Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200853367-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 18:11:00 đến ngày 2020-09-04 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,981,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 431,2288 m3
2 Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 267,582 m3
3 Hư hỏng cục bộ: Đắp trả nền đường dày 30cm , độ chặt K98 (tận dụng) Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 267,582 m3
4 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 18 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3.592,23 m2
5 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 891,94 m2
6 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 12 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 891,94 m2
7 Nền đường: Đào nền đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3.024,3922 m3
8 Nền đường: Phá đá cấp IV Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 285,9929 m3
9 Nền đường: Đào khuôn đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3.588,7126 m3
10 Nền đường: Đắp nền đường bằng cấp phối tự nhiên, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2.477,9894 m3
11 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 246,6692 m3
12 Nền đường: Xáo xới, lu lèn nền đường cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 19.437,0987 m2
13 Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 61,0742 m3
14 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 183,2383 m3
15 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 18 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 17.554,0987 m2
16 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 12 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 17.554,0987 m2
17 Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 17.554,0987 m2
18 Đào thay kết cấu: Móng đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 18 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2.865,3568 m2
19 Đào thay kết cấu: Móng đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 12 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2.865,3568 m2
20 Đào thay kết cấu: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2.865,3568 m2
21 Tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 14,5cm (tăng cường 12cm và bù vênh trên mặt đường cũ) Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 27.750,7114 m2
22 Tăng cường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 27.750,7114 m2
23 Vuốt nối đường cũ: Bù vênh đá dăm nước Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6,906 m3
24 Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 209,6 m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Rãnh hộp chịu lực: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 454,0082 m3
2 Rãnh hộp chịu lực: Đắp rãnh Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 150,5774 m3
3 Rãnh hộp chịu lực: Lớp đá đệm móng rãnh Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 20,07 m3
4 Rãnh hộp chịu lực: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh chữ U KT40x60cm, bê tông cốt thép đúc sẵn mác 200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 669 cái
5 Rãnh hộp chịu lực: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn mác 250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 669 cái
6 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,0803 tấn
7 Hố ga: Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 11,154 m3
8 Hố ga: Ván khuôn hố ga Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 202,4 m2
9 Hố ga: Lớp đá đệm móng Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2,002 m3
10 Hố ga: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy hố ga bê tông cốt thép đúc sẵn mác 250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 22 cái
11 Rãnh hình thang lắp ghép: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 118,1517 m3
12 Rãnh hình thang lắp ghép: Đắp hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 75,2458 m3
13 Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 43,7837 m3
14 Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thành rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 5.346 cái
15 Nâng thành rãnh: Bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 20,7103 m3
16 Nâng thành rãnh: Ván khuôn Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 255,6008 m2
17 Nâng đầu cống: Ván khuôn đầu cống Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 44,18 m2
18 Nâng đầu cống: Bê tông đá 2x4, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 5,6098 m3
19 Nối dài cống tròn: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6,4778 m3
20 Nối dài cống tròn: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 12,6292 m3
21 Nối dài cống tròn: Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1,8667 m3
22 Nối dài cống tròn: Đá dăm đệm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,6725 m3
23 Nối dài cống tròn: Sản xuất lắp đặt ống cống BTCT đường kính D750, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả mối nối và lớp phòng nước) Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2 ống cống
24 Nối dài cống tròn: bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,9238 m3
25 Nối dài cống tròn: bê tông tường thân, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3,3859 m3
26 Nối dài cống tròn: Ván khuôn hố thu Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 24,8595 m2
27 Nối dài cống bản: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 10,0567 m3
28 Nối dài cống bản: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 59,9817 m3
29 Nối dài cống bản: Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 26,7676 m3
30 Nối dài cống bản: Đá dăm đệm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6,6659 m3
31 Nối dài cống bản: Bê tông móng cống, đá 2x4, , mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 26,8063 m3
32 Nối dài cống bản: Bê tông hố thu, tường cống, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 23,223 m3
33 Nối dài cống bản: Ván khuôn móng, tường cống Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 143,7376 m2
34 Nối dài cống bản: Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3,7644 m3
35 Nối dài cống bản: Ván khuôn mũ mố cống Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 29,5164 m2
36 Nối dài cống bản: Bê tông bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 4,795 m3
37 Nối dài cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,1005 tấn
38 Nối dài cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,5013 tấn
39 Nối dài cống bản: Ván khuôn tấm bản Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 26,1785 m2
40 Nối dài cống bản: Lắp đặt tấm bản Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 18 cấu kiện
41 Kè đá hộc xây: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 25,32 m3
42 Kè đá hộc xây: Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 8,94 m3
43 Kè đá hộc xây: Xây móng kè, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 11,52 m3
44 Kè đá hộc xây: Xây thân kè, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 10,08 m3
45 Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 104,0823 m3
46 Kè rọ đá: Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 29,8086 m3
47 Kè rọ đá: Làm rọ đá kích thước 2x1x1m, loại rọ bọc nhựa đan máy Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 57 rọ
48 Kè rọ đá: Làm rọ đá kích thước 1x1x1m, loại rọ bọc nhựa đan máy Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6 rọ
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ cột tiêu cũ hư hỏng Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 198 cái
2 Cọc tiêu bê tông cốt thép mác 200, đá 1x2, kích thước 15x15cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 594 cái
3 Ốp phản quang cột tiêu bằng tấm tôn mạ kẽm, kích thước 5x12cm, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1.188 cái
4 Tháo dỡ di chuyển, lắp dựng lại cột H cũ hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 77 cái
5 Tháo dỡ di chuyển, lắp dựng lại cột Km cũ hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 8 cái
6 Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm, 01 cột D89mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 18 cái
7 Bổ sung biển phụ chữ nhật vào biển hiện có kích thước 35x87,5cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 15 cái
8 Tháo dỡ di chuyển, lắp dựng lại biển báo tam giác cũ hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 37 cái
9 Tháo dỡ biển tam giác cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3 cái
10 Tháo dỡ biển chữ nhật cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 430,1625 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->