Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874513-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200874493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 10:40:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,127,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cạp lề mở rộng
1 Đào bỏ mặt bê tông nhựa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0404 100m3
2 Đào bỏ bê tông vải hè hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2626 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,3824 100m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,8529 100m3
5 Đắp nền đường lu lèn K=0,95 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,3816 100m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,303 100m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,303 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,674 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,674 100m3
10 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện 1,8975 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 6,2917 100m2
12 Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt - CA 19 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 9,85 m3
13 Thảm mặt đường Carboncor Asphalt - CA 9,5 dày 3cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 17,9668 100m2
14 Đập bỏ bê tông đan rãnh cũ Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 2,23 m3
15 Ván khuôn kim loại Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,6605 100m2
16 Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 91,3 m3
17 Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 18,33 m2
18 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0223 100m3
19 Vận chuyển xà bần đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0223 100m3
20 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0381 100m3
21 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,9 m3
22 Ván khuôn mặt đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0202 100m2
23 Bê tông lối vào đá 2x4 mác 250 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,05 m3
24 Sơn vạch phân làn màu vàng Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 15,6 m2
25 Sơn vạch sắp đến vị trí đi bộ Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 6,18 m2
26 Sơn vạch đi bộ qua đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 28,8 m2
27 Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,08 m3
28 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,9 m3
29 Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5 cái
30 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0108 100m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0108 100m3
B Tường chắn mái taluy
1 Đào móng đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4293 100m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,05 m3
3 Xây tường chắn bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 92,92 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0043 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0043 100m3
C Mương thoát nước
1 Đào móng đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 10,28 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4928 100m2
3 Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 8,71 m3
4 Lắp đặt ống nhựa d=250mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2475 100m
5 Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 4,29 m2
6 Gia công lắp đặt thép góc các loại Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4407 tấn
7 Gia công lắp đặt thép tấm các loại Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,5596 tấn
8 Lắp đặt ống D21 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0462 100m
9 Gia công lắp đặt thép tròn D16 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0156 tấn
10 Sơn sắt thép các loại Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 25,34 m2
11 Lắp đặt khung thép chắn rác Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,0202 tấn
12 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1028 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1028 100m3
14 Đào móng hố ga bằng máy đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2946 100m3
15 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,82 m3
16 Ván khuôn đáy hố ga Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2244 100m2
17 Bê tông đá 2 x 4 mác 150 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 8,74 m3
18 Xây đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 27,71 m3
19 Ván khuôn gối ga Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4928 100m2
20 Gia công cốt thép đường kính D<10mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4162 tấn
21 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,32 m3
22 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0745 tấn
23 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,3616 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1944 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,91 m3
26 Lắp đặt tấm đan ga Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 56 cấu kiện
27 Đào móng mương bằng máy đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,0961 100m3
28 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 54,03 m3
29 Ván khuôn đáy mương Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,4736 100m2
30 Bê tông đáy mương đá 2 x 4 mác 150 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 81,05 m3
31 Xây đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 150,34 m3
32 Ván khuôn gối đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,9296 100m2
33 Bê tông gối đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 43,18 m3
34 Gia công cốt thép đường kính d=6mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,9103 tấn
35 Gia công cốt thép đường kính d=10 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 2,8772 tấn
36 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 2,9472 100m2
37 Bê tông đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 39,3 m3
38 Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1.228 cấu kiện
39 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,3906 100m3
40 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,3906 100m3
41 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 2,38 m3
42 Ván khuôn đáy mương Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0648 100m2
43 Bê tông đáy mương đá 2 x 4 mác 150 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,56 m3
44 Xây đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,83 m3
45 Ván khuôn gối đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2333 100m2
46 Gia công cốt thép gối đan D=6 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1581 tấn
47 Bê tông gối đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 2,67 m3
48 Gia công cốt thép đường kính d=6mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0441 tấn
49 Gia công cốt thép đường kính d=10 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1822 tấn
50 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1555 100m2
51 Bê tông đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 2,05 m3
52 Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 54 cấu kiện
D Cống ngang và mương gia cố hạ lưu
1 Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0088 100m3
2 Đập bỏ khối xây mương cũ Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0743 100m3
3 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1189 100m3
4 Đệm móng đá 4x6 dày 15cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,68 m3
5 Xây đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,21 m3
6 Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1318 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0639 tấn
8 Gia công cốt thép gối đan D=6 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0251 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,047 100m2
10 Ván khuôn gối đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0969 100m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,23 m3
12 Bê tông gối đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,15 m3
13 Lắp đặt tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 8 cấu kiện
14 Đào móng hố ga bằng máy đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0941 100m3
15 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,87 m3
16 Ván khuôn đáy hố ga Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0308 100m2
17 Bê tông đáy ga đá 2 x 4 mác 150 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,31 m3
18 Xây đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,21 m3
19 Gia công cốt thép thanh giằng D=6 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0022 tấn
20 Gia công cốt thép thanh giăng D=14 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0102 tấn
21 Ván khuôn thanh giằng Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0135 100m2
22 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,14 m3
23 Ván khuôn gối ga Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0715 100m2
24 Gia công cốt thép đường kính D<10mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0674 tấn
25 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,77 m3
26 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0087 tấn
27 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0446 tấn
28 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0273 100m2
29 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,6 m3
30 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 7 cấu kiện
31 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,213 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,213 100m3
33 Đào móng mươg cống đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,7195 100m3
34 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 10,91 m3
35 Ván khuôn đáy mương, chân khay Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,3176 100m2
36 Bê tông đáy mương đá 2 x 4 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 22,95 m3
37 Ván khuôn thành mương Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,444 100m2
38 Bê tông thành mương đá 2 x 4, mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 34,44 m3
39 Gia công cốt thép thanh giằng D=6 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0413 tấn
40 Gia công cốt thép thanh giăng D=12 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1282 tấn
41 Ván khuôn thanh giằng Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,171 100m2
42 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,14 m3
43 Đắp đất trả lại thiên nhiên Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4237 100m3
44 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2406 100m3
45 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2406 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->