Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:50:00 đến ngày 2020-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,080,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 116,9 | m |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Cào bóc lớp mặt đường bê tông dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 206,25 | m2 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 206,25 | m2 |
| 4 | Hư hỏng cục bộ: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 206,25 | m2 |
| 5 | Nền đường: Đào nền đường , đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,8141 | m3 |
| 6 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,8002 | m3 |
| 7 | Nền đường: Đắp nền đường bằng cấp phối đá thải chọn lọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 161,4899 | m3 |
| 8 | Mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18.141,187 | m2 |
| 9 | Mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày 7cm (Tăng cường 5cm + bù vênh trung bình 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17.811,89 | m2 |
| 10 | Vuốt nối: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày trung bình 3cm, vuốt nối đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 329,297 | m2 |
| 11 | Vuốt nôi: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2, vuốt nối đường ngang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 271,86 | m2 |
| 12 | Vuốt nối: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày 3cm, vuốt nối đường ngang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 271,86 | m2 |
| 13 | Vuốt nối: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2, vuốt nối ngã ba | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 293,91 | m2 |
| 14 | Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày 3cm, vuốt nối ngã ba | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 293,91 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cầu Tà Phầy: Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | m |
| 2 | Cầu Tà Phầy: Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63 | m2 |
| 3 | Cầu Tà Phầy: Phun chống thấm Crystalock (Hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63 | m2 |
| 4 | Cầu Tà Phầy: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63 | m2 |
| 5 | Cầu Tà Phầy: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn bằng máng tôn mạ kẽm, kích thước 2x300x7000mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | m |
| 7 | Cắt bê tông Asphalt khe co giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | m |
| 8 | Đường đầu cầu: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,3357 | m3 |
| 9 | Đường đầu cầu: Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,8798 | m3 |
| 10 | Đường đầu cầu: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 653,84 | m2 |
| 11 | Đường đầu cầu: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, dày 7 cm (Tăng cường 5cm + bù vênh trung bình 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 326,525 | m2 |
| 12 | Đường đầu cầu: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, dày 3 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 327,315 | m2 |
| 13 | Rãnh hộp: Cắt mặt đường bê tông Asphan, dày7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46 | m |
| 14 | Rãnh hộp: Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | m2 |
| 15 | Rãnh hộp: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | m2 |
| 16 | Rãnh hộp: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, dày 7 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | m2 |
| 17 | Rãnh hộp: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,37 | m3 |
| 18 | Rãnh hộp: Đào rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 513,4857 | m3 |
| 19 | Rãnh hộp: Đào rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 47,6842 | m3 |
| 20 | Rãnh hộp: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 101,8419 | m3 |
| 21 | Rãnh hộp: Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,1814 | tấn |
| 22 | Rãnh hộp: Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,4476 | tấn |
| 23 | Rãnh hộp: Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 140,5378 | m3 |
| 24 | Rãnh hộp: Ván khuôn thân rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.444,6858 | m2 |
| 25 | Rãnh hộp: Lớp đá dăm đệm móng rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34,38 | m3 |
| 26 | Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, kích thước 100x90cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 382 | cấu kiện |
| 27 | Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0292 | tấn |
| 28 | Hố ga: Bê tông hố ga mác 250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,3276 | m3 |
| 29 | Hố ga: Ván khuôn hố ga | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72,2846 | m2 |
| 30 | Hố ga: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,008 | m3 |
| 31 | Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy hố ga, bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, kích thước 100x50cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | cấu kiện |
| 32 | Rãnh biên: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,2219 | m3 |
| 33 | Rãnh biên: Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,1138 | m3 |
| 34 | Gia cố đáy rãnh: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,475 | m3 |
| 35 | Gia cố đáy rãnh: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 64,165 | m3 |
| 36 | Gia cố đáy rãnh: Bê tông đáy rãnh, mác 150 đá 1x2, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,265 | m3 |
| 37 | Nâng đầu cống: Ván khuôn bê tông nâng đầu cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,452 | m2 |
| 38 | Nâng đầu cống: Bê tông nâng đầu cống, đá 1x2, mác 150, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,0533 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép mác 200 đá 1x2, kích thước 15x15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 203 | cái |
| 2 | Ốp phản quang cọc tiêu, tấm thép kích thước 5x12cm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương. | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 786 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cột tiêu cũ hư hỏng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng biển phụ chữ nhật vào biển hiện có kích thước 37,5x87,5cm, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật, kích thước 150x240cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật, kích thước 67,5x135cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ biển tam giác cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tháo dỡ biển chữ nhật cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 251,6487 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi