Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng (phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877929-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200851034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 17:55:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,802,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,856 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) 1,285 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,026 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,674 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,024 tấn
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,348 m3
10 Ván khuôn gỗ cho bê tông cột, cột vuông, chữ nhật 0,063 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,008 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,045 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,988 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,812 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 11,12 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,932 m2
17 Gia công cổng sắt 0,351 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,282 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,24 m2
20 Tôn phằng dày 1mm 1,668 m2
21 Bản lề cổng 6 cái
22 Khóa cổng 1 cái
23 Bánh xe cổng cao su 2 cái
24 Mũi mác 14 cái
25 Qủa cầu 14 cái
B BỒN HOA CÂY XANH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 12,113 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) 2,208 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,099 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 5,047 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 0,315 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,858 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,573 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 89,895 m2
9 Công tác ốp gạch thẻ 89,895 m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,174 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,2 m3
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 156,646 m3
4 Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn 1.565,2 m
5 Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông 2.347,8 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo , vữa XM mác 75 3.061,8 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,616 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,201 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,415 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 13,187 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 0,416 100m2
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp 0,459 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,613 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,896 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 11 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 208 cấu kiện
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,728 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,357 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 145,08 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 55,45 m2
E CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA 1 cái
2 Tủ điện kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện 1 hộp
3 Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn 1 bộ
4 Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/120W 2 bộ
5 Cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện 2 bộ
6 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 170 m
7 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 16 m
8 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 16 m
9 Ống nhựa gân xoắn HLPE D32/25 1,7 100m
F CỘT NÉO THẲNG ĐƠN (3 CỘT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,378 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,302 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,076 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,768 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 6,225 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,221 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,149 tấn
8 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m 3 cột
9 Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột <=10m 3 cột
10 Móc treo dây 3 cái
11 Kẹp + đai inox 6 cái
12 Tấm ốp 180x85x3.5mm 3 cái
G RÃNH CHÔN CÁP
1 Cắt sân để thi công rãnh chôn cáp 272 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 12,259 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,617 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo , vữa XM mác 75 56,42 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 12,259 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,674 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,28 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,435 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,239 100m3
H VẬT TƯ BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 20 m
2 Aptomat MCB 2C-32A-10KA 1 cái
3 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 3 cái
4 Tủ điện kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện 1 hộp
I VẬT TƯ ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp treo thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x50mm2 98 m
2 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 169 m
3 CU/XLPE/PVC 4x3,5mm2 130 m
4 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 169 m
5 Aptomat MCCB 3P-60A-18KA 2 cái
6 Aptomat MCCB 3P-50A-18KA 1 cái
7 Aptomat MCCB 2C-32A-30KA 1 cái
8 Dây tiếp địa đồng bọc M25 10 m
9 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m 3 cọc
10 Dây tiếp địa đồng trần M50 6 m
11 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 1 hộp
12 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha 1 cái
13 Hộp công tơ 1 hộp
14 Cầu đấu dây 3P-63A 1 cái
15 Đèn báo pha 3 cái
16 Cầu chì 250V/2A 3 hộp
17 Vôn kế 1 cái
18 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
19 Biến dòng 250/5A 3 cái
20 Kẹp cáp, móc treo cáp 4 cái
21 Sứ báo cáp 4 cái
22 Băng cảnh báo cáp ngầm 223 m
23 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/D50 3,97 100m
24 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/D25 1,69 100m
J RÃNH CHÔN ỐNG CHỜ CẤP NƯỚC
1 Cắt sân để thi công rãnh chôn cáp 160 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 3,072 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,848 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 3,072 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,099 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,038 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,074 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,025 100m3
9 Gạch không nung chèn 392 viên
K THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước, Q=3m3/h, H=25m 2 cái
2 Rọ hút bằng nhựa D50 1 cái
3 Cút nhựa PPR D50 10 cái
4 Tê nhựa PPR D50 6 cái
5 Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 4 cái
6 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 8 cái
7 Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 4 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
9 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D50 8 cái
10 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D50 4 cái
11 Y lọc PPR D50 2 cái
12 Ống PPR D50 0,3 100m
13 Măng sông PPR D50 5 cái
14 Ống PPR D50 0,18 100m
15 Cút nhựa PPR D50 4 cái
16 Van phao D50 1 cái
17 Nút bịt PPR D50 1 cái
18 Măng sông PPR D50 15 cái
L NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 8,345 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 4,924 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp II 3,421 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 34,865 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,403 100m2
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 0,599 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 146,491 m3
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 3,525 100m2
9 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,908 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,559 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,668 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 10,436 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 135,175 m3
M NỀN, SÀN
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 3,497 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,377 100m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 47,015 m3
N BỂ PHỐT (1 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,113 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,037 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp II 0,076 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,937 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,07 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,954 m3
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 0,026 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,197 m3
10 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,02 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,611 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,798 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,05 tấn
15 Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp 0,032 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 6 cấu kiện
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,114 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,114 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,292 m2
20 Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/1m3) 1 công
21 Quét nước xi măng 2 nước 28,406 m2
O PHẦN THÂN + KẾT CẤU
P CỘT
1 Ván khuôn thép cho bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 5,186 100m2
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 37,171 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,751 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,929 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,104 tấn
Q DẦM
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 89,267 m3
2 Ván khuôn thép cho bê tông xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 8,336 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,265 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,061 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 18,612 tấn
R SÀN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 15,597 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 148,377 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 24,984 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <= 28m 0,031 tấn
S CẦU THANG (2 CẦU THANG)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,926 100m2
2 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 9,599 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,376 tấn
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,426 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,535 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,129 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,467 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,488 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 171,959 m2
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 112,997 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 171,959 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,568 m2
13 Gia công lan can inox 0,152 tấn
14 Mũ chụp inox 220,333 cái
15 Râu thép chờ 8 cái
16 Lắp dựng lan can inox 13,626 m2
17 Gia công thang sắt 0,037 tấn
T LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,125 100m2
2 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 20,15 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,007 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,261 tấn
U PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép 2,124 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 2,124 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 219,827 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,378 100m2
5 Tôn úp nóc, tôn bịt hồi 243,15 md
6 Lát gạch lá nem 300x300mm (phần mái) 36,52 m2
V MÁI SẢNH
1 Ốp tấm aluminium ngoài trời (dày tấm 5mm) 6,87 m2
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,053 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,053 tấn
4 Bu lông nở M8x110 26 cái
W TAM CẤP
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,232 m3
2 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 0,139 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,427 m3
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,221 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,065 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,361 tấn
7 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 5,52 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,605 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,048 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 105,167 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,571 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,201 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,201 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,296 100m3
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,169 m3
X ĐƯỜNG DỐC
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,387 m3
2 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 0,018 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,198 m3
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,018 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,099 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,644 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,925 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 3,422 100m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,053 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 , vữa XM mác 75 12,51 m2
11 Gia công lan can inox 0,062 tấn
12 Mũ chụp inox 10 cái
13 Râu thép chờ 20 cái
14 Lắp dựng lan can inox 8,064 m2
Y PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 280,117 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 34,743 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 26,179 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 16,203 m3
Z PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.242,461 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.944,122 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 724,365 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 1.478,904 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 281,798 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 206,441 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 148,5 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 95,688 m2
9 Sơn chống thấm CTT1A 149,553 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 98,57 m
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 93,43 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 369,72 m
13 Đắp khóa vòm 10 công
14 Khơi chỉ lõm cột 308,24 m
15 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 45,169 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.577,689 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.448,902 m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa 80,796 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm 229,788 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 80,796 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 1.321,003 m2
AA LAN CAN
1 Gia công lan can inox 0,433 tấn
2 Lắp dựng lan can inox 19,224 m2
3 Nắp chụp inox 60 cái
4 Thép râu chờ D10 hàn liên kết 288 cái
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 160,2 m
6 Đắp chi tiết lan can 14,24 m2
AB BỤC GIẢNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,121 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 39,806 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,726 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 17,177 m3
AC BÀN ĐÁ + VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,086 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,086 tấn
3 Bu lông M8x110 24 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,824 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,334 m2
6 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox 62,918 m2
AD PHẦN CỬA
1 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 99,96 m2
2 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 56,88 m2
3 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 93,852 m2
4 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 17,04 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 267,732 m2
6 SX vách kính, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 57,708 m2
7 Lắp dựng vách kính cửa nhựa lõi thép 57,708 m2
8 SX vách kính, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 20,4 m2
9 Lắp dựng vách kính cửa nhựa lõi thép 20,4 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,182 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 123,12 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,12 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 15,902 100m2
AE NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 2,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) 2,4 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 15 m
4 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m 3 cọc
5 Dây tiếp địa đồng trần M50 6 m
6 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
AF PHẦN THIẾT BỊ
1 Aptomat MCCB 3P-50A-18KA 1 cái
2 Aptomat MCB 2C-40A-6KA 3 cái
3 Aptomat MCB 2C-20A-6KA 18 cái
4 Aptomat MCB 1C-16A-6KA 21 cái
5 Aptomat MCB 1C-10A -6KA 51 cái
6 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 1 hộp
7 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul 2 hộp
8 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) 18 hộp
9 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 28 bộ
10 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2mx18Wx2 120 bộ
11 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng LED Tube 1.2mx18x1 30 bộ
12 Bộ đèn Led BD M16L-120/36W chiếu sáng phòng hiệu bộ 9 bộ
13 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W 24 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 15 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 36 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 66 cái
17 Móc treo quạt trần 66 cái
18 Công tắc đơn đảo chiều 16 cái
19 Công tắc đôi 12 cái
20 Công tắc bốn 18 cái
21 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 12 m
22 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 12 m
23 Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2 420 m
24 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 210 m
25 Ống nhựa luồn dây D40 222 m
26 Dây CU/PVC 1x4mm2 132 m
27 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 66 m
28 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 66 m
29 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (dây ổ cắm) 803 m
30 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 402 m
31 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (dây chờ điều hòa phòng học) 1.440 m
32 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 720 m
33 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 5.344 m
34 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (dây từ aptomat đến công tắc đèn và quạt trong phòng học) 90 m
35 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 3.119 m
36 Hộp nối dây 160x160x50 27 hộp
37 Hộp chia dây 3 290 cái
38 Hộp chia dây 2 164 cái
39 Nối tròn D32 75 cái
40 Nối tròn D20 590 cái
41 Tê ống nhựa luồn dây SP D20 458 cái
42 Cần inox D20 treo đèn 149,132 kg
43 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 6 cái
AG THU LÔI, CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,4 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,4 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 8 cái
5 Quả cầu sứ 8 cái
6 Dây dẫn trên mái D10 100 m
7 Ống nhựa bảo vệ PVC D25 6 m
8 Bật sắt đỡ dây D8 132 cái
9 Lắp đặt dây tiếp địa D16 100 m
10 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
11 Kẹp kiểm tra điện trở 3 cái
AH PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
4 Dây cấp nước xí bệt 15 bộ
5 Móc giấy 15 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
7 Bộ xả tiểu nam 9 bộ
8 Xi phông thoát tiểu nam 9 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn 12 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
11 Lắp đặt gương soi 12 cái
12 Dây cấp nước 12 bộ
13 Xi phông lavabo 12 bộ
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 15 cái
15 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 2 cái
16 Ống nhựa PPR xả cặn D32 0,09 100m
17 Cút nhựa xả cặn PPR D32 2 cái
18 Van phao điện D50 2 bộ
AI PHẦN CẤP NƯỚC XUỐNG CÁC KHU VỆ SINH
1 Ống PPR D50 0,95 100m
2 Ống PPR D40 0,04 100m
3 Ống PPR D32 0,65 100m
4 Ống PPR D25 0,06 100m
5 Ống PPR D20 0,2 100m
6 Tê nhựa PPR D50 2 cái
7 Tê nhựa PPR D32 6 cái
8 Tê thu nhựa PPR D50/32 4 cái
9 Tê thu nhựa PPR D40/32 1 cái
10 Tê thu nhựa PPR D32/20 30 cái
11 Cút nhựa PPR D50 4 cái
12 Cút nhựa PPR D40 1 cái
13 Cút nhựa PPR D32 6 cái
14 Cút nhựa PPR D25 12 cái
15 Côn thu nhựa PPR D50/40 1 cái
16 Côn thu nhựa PPR D50/20 1 cái
17 Côn thu nhựa PPR D40/32 1 cái
18 Côn thu nhựa PPR D32/25 12 cái
19 Côn thu nhựa PPR D25/20 12 cái
20 Van khóa nhựa PPR D50 3 cái
21 Van khóa nhựa PPR D32 12 cái
22 Nút bịt nhựa PPR D25 42 cái
23 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 42 cái
24 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 42 cái
25 Măng sông PPR D50 4 cái
26 Măng sông PPR D40 2 cái
27 Măng sông PPR D32 10 cái
28 Măng sông PPR D25 2 cái
29 Măng sông PPR D20 5 cái
AJ Phần thoát nước vệ sinh
1 Ống PVC D110 1,1 100m
2 Ống PVC D90 0,85 100m
3 Ống PVC D76 0,75 100m
4 Ống PVC D60 0,8 100m
5 Ống PVC D42 0,35 100m
6 Y nhựa D110 6 cái
7 Y nhựa D90 6 cái
8 Y nhựa D76 10 cái
9 Y thu nhựa D110/76 6 cái
10 Y thu nhựa D110/60 6 cái
11 Y thu nhựa D90/60 10 cái
12 Tê nhựa 90 độ D60 18 cái
13 Tê thu nhựa 90 độ D110/60 9 cái
14 Tê thu nhựa 90 độ D90/60 6 cái
15 Tê thu nhựa 90 độ D76/60 9 cái
16 Cút nhựa chếch 45 độ D110 20 cái
17 Cút nhựa chếch 45 độ D90 22 cái
18 Cút nhựa chếch 45 độ D76 10 cái
19 Cút nhựa chếch 45 độ D60 14 cái
20 Cút nhựa chếch 45 độ D42 22 cái
21 Cút nhựa 90 độ D60 24 cái
22 Cút nhựa 90 độ D42 66 cái
23 Y cong 90 độ D110 37 cái
24 Y cong 90 độ D90 1 cái
25 Y cong 90 độ D76 24 cái
26 Y cong thu 90 độ D90/76 12 cái
27 Y cong thu 90 độ D76/42 21 cái
28 Côn thu D110/60 2 cái
29 Côn thu D90/60 2 cái
30 Nối nhựa ren trong D42 21 cái
31 Nối nhựa ren trong D110 12 cái
32 Nối nhựa ren trong D76 18 cái
33 Măng sông D110 10 cái
34 Măng sông D90 15 cái
35 Măng sông D76 10 cái
36 Măng sông D60 15 cái
37 Măng sông D42 7 cái
38 Thông tắc D110 12 cái
39 Thông tắc D90 6 cái
40 Thông tắc D76 10 cái
41 Xi phông nhựa D76 18 cái
42 Đai treo ống + ty treo D8 113 cái
43 Đai ôm ống thép không gỉ 36 cái
AK PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D120 16 cái
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 16 cái
3 Cút nhựa D90 16 cái
4 Chếch D90 48 cái
5 Ống PVC D90 2,1 100m
6 Măng sông D90 35 cái
7 Cô lê sắt 90 cái
AL CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 123,966 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 17,797 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 35,768 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 186,172 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái , rọ chắn rác 2 công
AM CẢI TẠO
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 186,172 1m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,797 m2
3 Sơn chống thấm CTT1A 17,797 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,768 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,24 100m2
AN PHẦN NƯỚC
1 Rọ chắn rác D120 4 cái
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
3 Ống PVC D90 0,3 100m
4 Chếch PVC D90 12 cái
5 Măng sông nhựa D90 5 cái
AO TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,875 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 1,034 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,841 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,171 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 22,453 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,155 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,167 tấn
8 Băng cản nước 43 m
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,136 m3
10 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,019 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,046 tấn
13 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 34,133 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 3,162 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,217 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 5,964 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,122 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,753 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,541 tấn
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 190,44 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 190,44 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 75,292 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 266,252 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 75,944 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,422 m2
26 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng 5 công
27 Gia công thang sắt 0,015 tấn
AP NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,385 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,227 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,04 100m2
7 Gia công xà gồ thép 0,062 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,062 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,85 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,129 100m2
11 Tôn úp nóc 3,22 md
12 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,355 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,998 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,54 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,856 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,998 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,396 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,125 m3
19 Cửa sắt bịt tôn 2,88 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,76 m2
22 Khóa trùy cửa đi 1 Bộ
23 Bản lề cửa đi 6 cái
24 Cửa tôn 0,64 m2
25 Khóa cửa tôn 1 Bộ
26 Bản lề cửa tôn 4 cái
AQ PHẦN ĐIỆN
1 Aptomat 1 pha 220V/32A 1 cái
2 Thanh dẫn điện MT-50x4 0,2 m
3 Hộp điện tôn 200x300x120 1 hộp
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
5 Công tắc đơn 1 cái
6 Đèn philips đôi L=1200 2x40W 1 bộ
7 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 8 m
8 Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 5 m
9 Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 13 m
AR PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông 4,289 100m3
2 Tháo dỡ cửa 121,76 m2
3 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 354,413 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 437,314 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->