Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 17:55:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,802,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,856 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | 1,285 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,674 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,024 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,348 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột, cột vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,008 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,045 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,988 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,812 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,12 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,932 | m2 | |
| 17 | Gia công cổng sắt | 0,351 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,282 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,24 | m2 | |
| 20 | Tôn phằng dày 1mm | 1,668 | m2 | |
| 21 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 22 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 23 | Bánh xe cổng cao su | 2 | cái | |
| 24 | Mũi mác | 14 | cái | |
| 25 | Qủa cầu | 14 | cái | |
| B | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 12,113 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | 2,208 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,099 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,047 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 0,315 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,858 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,573 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,895 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ | 89,895 | m2 | |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,174 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 156,646 | m3 | |
| 4 | Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn | 1.565,2 | m | |
| 5 | Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông | 2.347,8 | m2 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo , vữa XM mác 75 | 3.061,8 | m2 | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,616 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,201 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,415 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,187 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 0,416 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp | 0,459 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,613 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,896 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 11 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 208 | cấu kiện | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,728 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,357 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,08 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 55,45 | m2 | |
| E | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 3 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/120W | 2 | bộ | |
| 5 | Cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 170 | m | |
| 7 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 16 | m | |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 16 | m | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HLPE D32/25 | 1,7 | 100m | |
| F | CỘT NÉO THẲNG ĐƠN (3 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,378 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,302 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 6,225 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,221 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,149 | tấn | |
| 8 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m | 3 | cột | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | 3 | cột | |
| 10 | Móc treo dây | 3 | cái | |
| 11 | Kẹp + đai inox | 6 | cái | |
| 12 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | 3 | cái | |
| G | RÃNH CHÔN CÁP | |||
| 1 | Cắt sân để thi công rãnh chôn cáp | 272 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,259 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,617 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo , vữa XM mác 75 | 56,42 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | 12,259 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,674 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,435 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,239 | 100m3 | |
| H | VẬT TƯ BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 2 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 3 | cái | |
| 4 | Tủ điện kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| I | VẬT TƯ ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp treo thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | 98 | m | |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 169 | m | |
| 3 | CU/XLPE/PVC 4x3,5mm2 | 130 | m | |
| 4 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 169 | m | |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | 2 | cái | |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | 1 | cái | |
| 7 | Aptomat MCCB 2C-32A-30KA | 1 | cái | |
| 8 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 9 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 10 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 6 | m | |
| 11 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | 1 | cái | |
| 13 | Hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 14 | Cầu đấu dây 3P-63A | 1 | cái | |
| 15 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 16 | Cầu chì 250V/2A | 3 | hộp | |
| 17 | Vôn kế | 1 | cái | |
| 18 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 19 | Biến dòng 250/5A | 3 | cái | |
| 20 | Kẹp cáp, móc treo cáp | 4 | cái | |
| 21 | Sứ báo cáp | 4 | cái | |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 223 | m | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/D50 | 3,97 | 100m | |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/D25 | 1,69 | 100m | |
| J | RÃNH CHÔN ỐNG CHỜ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân để thi công rãnh chôn cáp | 160 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,072 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,848 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,072 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,099 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,074 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 9 | Gạch không nung chèn | 392 | viên | |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước, Q=3m3/h, H=25m | 2 | cái | |
| 2 | Rọ hút bằng nhựa D50 | 1 | cái | |
| 3 | Cút nhựa PPR D50 | 10 | cái | |
| 4 | Tê nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 5 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | 4 | cái | |
| 6 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 | 8 | cái | |
| 7 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 9 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D50 | 8 | cái | |
| 10 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D50 | 4 | cái | |
| 11 | Y lọc PPR D50 | 2 | cái | |
| 12 | Ống PPR D50 | 0,3 | 100m | |
| 13 | Măng sông PPR D50 | 5 | cái | |
| 14 | Ống PPR D50 | 0,18 | 100m | |
| 15 | Cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 16 | Van phao D50 | 1 | cái | |
| 17 | Nút bịt PPR D50 | 1 | cái | |
| 18 | Măng sông PPR D50 | 15 | cái | |
| L | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 8,345 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 4,924 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp II | 3,421 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 34,865 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,403 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 0,599 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 146,491 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 3,525 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,908 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,559 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,668 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 10,436 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 135,175 | m3 | |
| M | NỀN, SÀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 3,497 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,377 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 47,015 | m3 | |
| N | BỂ PHỐT (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,113 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,037 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,937 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,07 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,954 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 0,026 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,197 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,611 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,798 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,05 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,114 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,114 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,292 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/1m3) | 1 | công | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 28,406 | m2 | |
| O | PHẦN THÂN + KẾT CẤU | |||
| P | CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn thép cho bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 5,186 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 37,171 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,751 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,929 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,104 | tấn | |
| Q | DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 89,267 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép cho bê tông xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 8,336 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 3,265 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,061 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 18,612 | tấn | |
| R | SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 15,597 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 148,377 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 24,984 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <= 28m | 0,031 | tấn | |
| S | CẦU THANG (2 CẦU THANG) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,926 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,599 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,376 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,426 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,535 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,129 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,467 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,488 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 171,959 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 112,997 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,959 | m2 | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,568 | m2 | |
| 13 | Gia công lan can inox | 0,152 | tấn | |
| 14 | Mũ chụp inox | 220,333 | cái | |
| 15 | Râu thép chờ | 8 | cái | |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | 13,626 | m2 | |
| 17 | Gia công thang sắt | 0,037 | tấn | |
| T | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,125 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 20,15 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,007 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,261 | tấn | |
| U | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 2,124 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,124 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,827 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,378 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc, tôn bịt hồi | 243,15 | md | |
| 6 | Lát gạch lá nem 300x300mm (phần mái) | 36,52 | m2 | |
| V | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium ngoài trời (dày tấm 5mm) | 6,87 | m2 | |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,053 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,053 | tấn | |
| 4 | Bu lông nở M8x110 | 26 | cái | |
| W | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,232 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 0,139 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,427 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,221 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,065 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,361 | tấn | |
| 7 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,52 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,605 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,048 | m3 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 105,167 | m2 | |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,571 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,201 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,201 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,296 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,169 | m3 | |
| X | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,387 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 0,018 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,099 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,644 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,925 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 3,422 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,053 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 , vữa XM mác 75 | 12,51 | m2 | |
| 11 | Gia công lan can inox | 0,062 | tấn | |
| 12 | Mũ chụp inox | 10 | cái | |
| 13 | Râu thép chờ | 20 | cái | |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | 8,064 | m2 | |
| Y | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 280,117 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 34,743 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 26,179 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 16,203 | m3 | |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.242,461 | m2 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.944,122 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 724,365 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.478,904 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 281,798 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,441 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,5 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 95,688 | m2 | |
| 9 | Sơn chống thấm CTT1A | 149,553 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 98,57 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 93,43 | m | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 369,72 | m | |
| 13 | Đắp khóa vòm | 10 | công | |
| 14 | Khơi chỉ lõm cột | 308,24 | m | |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 45,169 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.577,689 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.448,902 | m2 | |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 80,796 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | 229,788 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | 80,796 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 1.321,003 | m2 | |
| AA | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can inox | 0,433 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | 19,224 | m2 | |
| 3 | Nắp chụp inox | 60 | cái | |
| 4 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 288 | cái | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 160,2 | m | |
| 6 | Đắp chi tiết lan can | 14,24 | m2 | |
| AB | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,121 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 39,806 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,726 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 17,177 | m3 | |
| AC | BÀN ĐÁ + VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,086 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,086 | tấn | |
| 3 | Bu lông M8x110 | 24 | cái | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,824 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,334 | m2 | |
| 6 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | 62,918 | m2 | |
| AD | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 99,96 | m2 | |
| 2 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 56,88 | m2 | |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 93,852 | m2 | |
| 4 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 17,04 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 267,732 | m2 | |
| 6 | SX vách kính, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 57,708 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng vách kính cửa nhựa lõi thép | 57,708 | m2 | |
| 8 | SX vách kính, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 20,4 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng vách kính cửa nhựa lõi thép | 20,4 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,182 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 123,12 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,12 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 15,902 | 100m2 | |
| AE | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | 2,4 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 15 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 5 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 6 | m | |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | 3 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 18 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 21 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | 51 | cái | |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | 1 | hộp | |
| 7 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | 2 | hộp | |
| 8 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | 18 | hộp | |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 28 | bộ | |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2mx18Wx2 | 120 | bộ | |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng LED Tube 1.2mx18x1 | 30 | bộ | |
| 12 | Bộ đèn Led BD M16L-120/36W chiếu sáng phòng hiệu bộ | 9 | bộ | |
| 13 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 24 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 36 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 66 | cái | |
| 17 | Móc treo quạt trần | 66 | cái | |
| 18 | Công tắc đơn đảo chiều | 16 | cái | |
| 19 | Công tắc đôi | 12 | cái | |
| 20 | Công tắc bốn | 18 | cái | |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 12 | m | |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | 12 | m | |
| 23 | Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | 420 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | 210 | m | |
| 25 | Ống nhựa luồn dây D40 | 222 | m | |
| 26 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 132 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 66 | m | |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 66 | m | |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (dây ổ cắm) | 803 | m | |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 402 | m | |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (dây chờ điều hòa phòng học) | 1.440 | m | |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 720 | m | |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 5.344 | m | |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (dây từ aptomat đến công tắc đèn và quạt trong phòng học) | 90 | m | |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 3.119 | m | |
| 36 | Hộp nối dây 160x160x50 | 27 | hộp | |
| 37 | Hộp chia dây 3 | 290 | cái | |
| 38 | Hộp chia dây 2 | 164 | cái | |
| 39 | Nối tròn D32 | 75 | cái | |
| 40 | Nối tròn D20 | 590 | cái | |
| 41 | Tê ống nhựa luồn dây SP D20 | 458 | cái | |
| 42 | Cần inox D20 treo đèn | 149,132 | kg | |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 6 | cái | |
| AG | THU LÔI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,4 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,4 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 5 | Quả cầu sứ | 8 | cái | |
| 6 | Dây dẫn trên mái D10 | 100 | m | |
| 7 | Ống nhựa bảo vệ PVC D25 | 6 | m | |
| 8 | Bật sắt đỡ dây D8 | 132 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 100 | m | |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 11 | Kẹp kiểm tra điện trở | 3 | cái | |
| AH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | 15 | bộ | |
| 5 | Móc giấy | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 7 | Bộ xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 8 | Xi phông thoát tiểu nam | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 12 | Dây cấp nước | 12 | bộ | |
| 13 | Xi phông lavabo | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 15 | cái | |
| 15 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | 2 | cái | |
| 16 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | 0,09 | 100m | |
| 17 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 2 | cái | |
| 18 | Van phao điện D50 | 2 | bộ | |
| AI | PHẦN CẤP NƯỚC XUỐNG CÁC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ống PPR D50 | 0,95 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D40 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D32 | 0,65 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D25 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Ống PPR D20 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Tê nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 7 | Tê nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 8 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | 4 | cái | |
| 9 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 10 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | 30 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 15 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 16 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | 1 | cái | |
| 17 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 18 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 12 | cái | |
| 19 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 12 | cái | |
| 20 | Van khóa nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 21 | Van khóa nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 22 | Nút bịt nhựa PPR D25 | 42 | cái | |
| 23 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 42 | cái | |
| 24 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 42 | cái | |
| 25 | Măng sông PPR D50 | 4 | cái | |
| 26 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 27 | Măng sông PPR D32 | 10 | cái | |
| 28 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 29 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| AJ | Phần thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Ống PVC D110 | 1,1 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D90 | 0,85 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D76 | 0,75 | 100m | |
| 4 | Ống PVC D60 | 0,8 | 100m | |
| 5 | Ống PVC D42 | 0,35 | 100m | |
| 6 | Y nhựa D110 | 6 | cái | |
| 7 | Y nhựa D90 | 6 | cái | |
| 8 | Y nhựa D76 | 10 | cái | |
| 9 | Y thu nhựa D110/76 | 6 | cái | |
| 10 | Y thu nhựa D110/60 | 6 | cái | |
| 11 | Y thu nhựa D90/60 | 10 | cái | |
| 12 | Tê nhựa 90 độ D60 | 18 | cái | |
| 13 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | 9 | cái | |
| 14 | Tê thu nhựa 90 độ D90/60 | 6 | cái | |
| 15 | Tê thu nhựa 90 độ D76/60 | 9 | cái | |
| 16 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 20 | cái | |
| 17 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 22 | cái | |
| 18 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | 10 | cái | |
| 19 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 14 | cái | |
| 20 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 22 | cái | |
| 21 | Cút nhựa 90 độ D60 | 24 | cái | |
| 22 | Cút nhựa 90 độ D42 | 66 | cái | |
| 23 | Y cong 90 độ D110 | 37 | cái | |
| 24 | Y cong 90 độ D90 | 1 | cái | |
| 25 | Y cong 90 độ D76 | 24 | cái | |
| 26 | Y cong thu 90 độ D90/76 | 12 | cái | |
| 27 | Y cong thu 90 độ D76/42 | 21 | cái | |
| 28 | Côn thu D110/60 | 2 | cái | |
| 29 | Côn thu D90/60 | 2 | cái | |
| 30 | Nối nhựa ren trong D42 | 21 | cái | |
| 31 | Nối nhựa ren trong D110 | 12 | cái | |
| 32 | Nối nhựa ren trong D76 | 18 | cái | |
| 33 | Măng sông D110 | 10 | cái | |
| 34 | Măng sông D90 | 15 | cái | |
| 35 | Măng sông D76 | 10 | cái | |
| 36 | Măng sông D60 | 15 | cái | |
| 37 | Măng sông D42 | 7 | cái | |
| 38 | Thông tắc D110 | 12 | cái | |
| 39 | Thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 40 | Thông tắc D76 | 10 | cái | |
| 41 | Xi phông nhựa D76 | 18 | cái | |
| 42 | Đai treo ống + ty treo D8 | 113 | cái | |
| 43 | Đai ôm ống thép không gỉ | 36 | cái | |
| AK | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D120 | 16 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 3 | Cút nhựa D90 | 16 | cái | |
| 4 | Chếch D90 | 48 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90 | 2,1 | 100m | |
| 6 | Măng sông D90 | 35 | cái | |
| 7 | Cô lê sắt | 90 | cái | |
| AL | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | 123,966 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 17,797 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 35,768 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 186,172 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái , rọ chắn rác | 2 | công | |
| AM | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 186,172 | 1m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,797 | m2 | |
| 3 | Sơn chống thấm CTT1A | 17,797 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,768 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,24 | 100m2 | |
| AN | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Rọ chắn rác D120 | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 3 | Ống PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Chếch PVC D90 | 12 | cái | |
| 5 | Măng sông nhựa D90 | 5 | cái | |
| AO | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,875 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,034 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,841 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,171 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 22,453 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,155 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,167 | tấn | |
| 8 | Băng cản nước | 43 | m | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,136 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 34,133 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 3,162 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,217 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 5,964 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,122 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,753 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,541 | tấn | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,44 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 190,44 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,292 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 266,252 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,944 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,422 | m2 | |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | 5 | công | |
| 27 | Gia công thang sắt | 0,015 | tấn | |
| AP | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,385 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,227 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,062 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,062 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,85 | m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,129 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 3,22 | md | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,355 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,998 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,54 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,856 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,998 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,396 | m2 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,125 | m3 | |
| 19 | Cửa sắt bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 22 | Khóa trùy cửa đi | 1 | Bộ | |
| 23 | Bản lề cửa đi | 6 | cái | |
| 24 | Cửa tôn | 0,64 | m2 | |
| 25 | Khóa cửa tôn | 1 | Bộ | |
| 26 | Bản lề cửa tôn | 4 | cái | |
| AQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 220V/32A | 1 | cái | |
| 2 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | 0,2 | m | |
| 3 | Hộp điện tôn 200x300x120 | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 5 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 6 | Đèn philips đôi L=1200 2x40W | 1 | bộ | |
| 7 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 8 | m | |
| 8 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 5 | m | |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | 13 | m | |
| AR | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | 4,289 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 121,76 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | 354,413 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | 437,314 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi