Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822688-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200811873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 17:15:00 đến ngày 2020-09-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ , đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 60,129 m3
2 Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 60,129 m3
3 Hư hỏng cục bộ: Đắp trả nền đường bằng cấp phối đá thải chọn lọc, độ chặt K98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 90,1935 m3
4 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 200,43 m2
5 Nền đường: Đắp lề đường bằng cấp phối đá thải chọn lọc, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.264,5658 m3
6 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,5252 m3
7 Nền đường: Đào móng mương thủy lợi, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 29,372 m3
8 Nền đường: Xây thành mương thủy lợi, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19,749 m3
9 Nền đường: Đắp trả mương thủy lợi bằng cấp phối đá thải chọn lọc, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 73,213 m3
10 Nền đường: Trát mương, dày2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,515 m2
11 Nền đường: Đào móng rãnh , đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 522,521 m3
12 Nền đường: Đào móng rãnh, đá C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 39,9986 m3
13 Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26,8232 m3
14 Nền đường: Đào cấp, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,3051 m3
15 Nền đường: Đào móng chân khay, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 299,9882 m3
16 Nền đường: Xây ốp mái, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 284,6818 m3
17 Nền đường: Bê tông bó nền, đá 1x2 mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 43,8168 m3
18 Nền đường: Ván khuôn bê tông bó nền Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 189,3465 m2
19 Nền đường: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 43,2178 m3
20 Nền đường: Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19,5874 m3
21 Nền đường: Xây thân kè + rãnh, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24,4574 m3
22 Nền đường: Trát thân kè + rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 50,4272 m2
23 Mặt đường: Vá ổ gà cục bộ bằng đá dăm dày trung bình 10 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 177,617 m2
24 Mặt đường: Móng đá dăm nước lớp trên (Tăng cường 12 cm + bù vênh trung bình 5,7cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.683,2553 m2
25 Mặt đường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.900,5648 m2
26 Mặt đường: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 217,3095 m2
27 Mặt đường: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm (Đoạn vuốt nối) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,5667 m3
28 Mặt đường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2(Đoạn vuốt nối) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 134,695 m2
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn (B=0,6m), đốt rãnh loại 2: Bê tông cốt thép mác 250, đá 1x2, Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 107 cấu kiện
2 Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn đậy rãnh: Bê tông cốt thép mác 250, đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 109 cấu kiện
3 Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn (B=0,6m), đốt rãnh loại 1, vị trí hố ga thăm: Bê tông cốt thép mác 250, đá 1x2, Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cấu kiện
4 Cống ngang: Phá cống cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,89 m3
5 Cống ngang: Đào đất móng cống, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 290,07 m3
6 Cống ngang: Đào phá đá móng công, đá cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15,7 m3
7 Cống ngang: Xây móng cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 85,75 m3
8 Cống ngang: Xây cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 55,33 m3
9 Cống ngang: Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 255,35 m2
10 Cống ngang: Bê tông bản cống đúc sẵn,, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14,21 m3
11 Cống ngang: Bê tông mũ mố đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19,25 m3
12 Cống ngang: Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,74 m3
13 Cống ngang: Lắp dựng bản cống bê tông cốt thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 69 cái
14 Cống ngang: Cốt thép cống bản, đường kính =< 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,4548 tấn
15 Cống ngang: Cốt thép cống bản, đường kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,8323 tấn
16 Cống ngang: Đắp trả đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 91,35 m3
17 Cống ngang: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 111,95 m2
18 Cống ngang: Ván khuôn bản cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 67,26 m2
19 Cống ngang: Ván khuôn nâng đầu cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,07 m2
20 Cống ngang: Bê tông nâng đầu cống, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,07 m3
21 Cống ngang: Khoan tạo lỗ đặt thép chờ, L=25cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,75 m
22 Cống ngang: Thép D20 chờ nối đầu cống dài 50cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 48,165 Kg
23 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn đậy rãnh (kích thước 120x100x10cm): Bê tông cốt thép mác 250, đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 22 cái
C CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nâng, di chuyển cọc tiêu hiện trạng, móng BTXM đá 1x2 mác 150 làm mới Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 cái
2 Nâng, di chuyển cột H hiện trạng, móng BTXM đá 1x2 mác 150 làm mới Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 32 cái
3 Nâng, di chuyển cột KM hiện trạng, móng BTXM đá 1x2 mác 150 làm mới Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cái
4 Bổ sung biển vuông KT 600x600mm, 1 Cột D89 (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cái
5 Bổ sung biển tam giác KT D875, 1 Cột D89 (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18 cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->