Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường GTNT xã Bình Bộ đoạn khu 4 đi đường tỉnh 323C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường GTNT xã Bình Bộ đoạn khu 4 đi đường tỉnh 323C |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020 – 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 08:08:00 đến ngày 2020-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,882,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 703,35 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.184,57 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.700,87 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 825,95 | m3 |
| 4 | Đào xáo sới nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.034,21 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.618 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.431,62 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ, vận chuyển đất đào đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 557,37 | m3 |
| 8 | Đánh cấp mái đường bằng máy, vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 447,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào nền, đào rãnh, đào khuôn tận dụng để đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.584,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào nền, đào rãnh, đào khuôn còn thừa đổ thải, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.530,5 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.772,76 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA: ( T2 ) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Loại 2 lớp dưới, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 494 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Loại 1 lớp trên, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 411,66 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.744,42 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.744,42 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BT XI MĂNG: ( T1 ) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Loại 1 lớp trên, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 891,97 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 991,08 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 397,54 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh dọc hình thang (Lắp ghép) loại 1 (L=1208m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.208 | m |
| 2 | Rãnh dọc hình thang (Lắp ghép) loại 2 (L=108m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 3 | Rãnh hình chữ nhật gia cố thường (L=794m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 794 | m |
| 4 | Rãnh hình chữ nhật gia cố chịu lực (Qua đường), L=30(m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 634,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 211,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ thải, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 395,5 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,46 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc nước, hố TN, hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,42 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan cống bản đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,47 | m3 |
| 8 | Bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm nắp hố thu, nắp cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp cống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 222,82 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp cống, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 195,24 | kg |
| 12 | Thép chốt, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,21 | kg |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,46 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 754,2 | kg |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,34 | m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,06 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,57 | m2 |
| 18 | Quét nhựa đường ống cống 0,75 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | ống cống |
| 19 | Quét nhựa đường ống cống 1,00 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | ống cống |
| 20 | Lắp dựng tấm đan + ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào còn thừa đổ thải, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,1 | m3 |
| 4 | Cát sạn đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, tường cống , tường hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,17 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,96 | m3 |
| 8 | Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,9 | m3 |
| 9 | Bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,07 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.299,6 | kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,52 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 393,95 | m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi