Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856211-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200607980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 16:51:00 đến ngày 2020-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,049,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 190,34 m3
2 Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 80,21 m3
3 Hư hỏng cục bộ: Đắp trả nền đường bằng cấp phối, độ chặt K98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 80,21 m3
4 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.207,73 m2
5 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 267,36 m2
6 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.803,71 m3
7 Nền đường: Đào khuôn gia cố lề, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.626,74 m3
8 Nền đường: Đắp nền đường đất tận dụng, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.205,55 m3
9 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 210,65 m3
10 Gia cố lề: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 191,7703 m3
11 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 344,9093 m3
12 Gia cố lề: Lớp Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.916,1625 m2
13 Gia cố lề: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16.203,4544 m2
14 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16.203,4544 m2
15 Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16.203,4544 m2
16 Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng , tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vuốt nối gia cố lề với mặt đường cũ) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 218,86 m2
17 Gia cố lề: Xáo xới, lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16.194,4269 m2
18 Mặt đường tăng cường: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 15cm (Bù vênh 3cm đồng thời với tăng cường mặt đường dày 12cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 30.459,2151 m2
19 Mặt đường tăng cường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 30.459,2151 m2
20 Vuốt nối: Bù vênh đá dăm nước Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18,8069 m3
21 Vuốt nối: Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 540,405 m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Rãnh hộp: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 344,47 m3
2 Rãnh hộp: Đào móng rãnh, đá cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 34,06 m3
3 Rãnh hộp: Đắp rãnh tận dụng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 114,15 m3
4 Rãnh hộp: Lớp đá đệm móng rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42,93 m3
5 Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn, rãnh chữ U, kích thước 60x60cm, đá 1x2 mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 477 cái
6 Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 477 cái
7 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0292 tấn
8 Hố ga: Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,056 m3
9 Hố ga: Ván khuôn hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 73,6 m2
10 Hố ga: Lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,728 m3
11 Hố ga: sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy hố ga bê tông cốt thép đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8 cái
12 Rãnh lắp ghép: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 80,56 m3
13 Rãnh lắp ghép: Đào móng rãnh, đá cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 36,56 m3
14 Rãnh lắp ghép: Đắp trả rãnh, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 348,81 m3
15 Rãnh lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42,719 m3
16 Rãnh lắp ghép: Rải Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 610,272 m2
17 Rãnh lắp ghép: Sản xuất, lắp dựng (chèn vữa M100) tấm bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5.216 cái
18 Tấm đan ngõ nhà dân: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện tấm đan đậy rãnh hình thang bê tông cốt thép đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cái
19 Rãnh đá xây: Phá dỡ rãnh cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 161,41 m3
20 Rãnh đá xây: Xây rãnh, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 269,015 m3
21 Rãnh đá xây: Trát lòng rãnh, vữa xi măng mác 75 dày 2cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 613,9 m2
22 Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 154,2767 m3
23 Nâng thành rãnh: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 881,58 m2
24 Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đá cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,281 m3
25 Rãnh tam giác: Đắp trả đất rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,77 m3
26 Rãnh tam giác: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 81,43 m2
27 Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 1x2 mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,2048 m3
28 Bó nền: Đào móng, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,12 m3
29 Bó nền: Đắp trả đất Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 m3
30 Bó nền: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24,27 m2
31 Bó nền: Bê tông bó nền, đá 1x2 mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,6412 m3
32 Nâng đầu cống: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 90,8 m2
33 Nâng đầu cống: Bê tông đầu cống, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,2952 m3
34 Nối dài cống: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,1932 m3
35 Nối dài cống: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,25 m3
36 Nối dài cống: Đắp đất sau cống, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,71 m3
37 Nối dài cống: Làm lớp đá đệm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,4111 m3
38 Nối dài cống: Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,2332 m3
39 Nối dài cống: Bê tông tường thân hố thu, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,1326 m3
40 Nối dài cống: Ván khuôn hố thu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15,08 m2
41 Nối dài cống: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1911 m3
42 Nối dài cống: Bê tông bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,2646 m3
43 Nối dài cống: Cốt thép bản cống + mũ mố, đường kính <= 10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0229 tấn
44 Nối dài cống: Cốt thép bản cống + mũ mố, đường kính > 10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0095 tấn
45 Nối dài cống: Ván khuôn tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 m2
46 Nối dài cống: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,77 m2
47 Nối dài cống: Lắp đặt tấm bản cống bê tông cốt thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cấu kiện
48 Gia cố ta luy: Đào móng kè , đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,7 m3
49 Gia cố ta luy: Đắp trả đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,04 m3
50 Gia cố ta luy: Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,84 m3
51 Gia cố ta luy: Xây đá hộc ốp mái, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,08 m3
52 Kè rọ đá: Đào móng kè rọ đá, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 222,22 m3
53 Kè rọ đá: Phá đá móng kè, đá cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 79,49 m3
54 Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 162,834 m3
55 Kè rọ đá: Rọ đá kích thước 2x1x1m, loại rọ thép đan máy bọc nhựa Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 225 rọ
56 Kè rọ đá: Rọ đá kích thước 1x1x1m, loại rọ thép đan máy bọc nhựa Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 22 rọ
C CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Di chuyển cọc tiêu hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới, sơn lại cột Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 61 cái
2 Sản xuất, lắp dựng cột tiêu bê tông cốt thép mác 200, kích thước 15x15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 49 cái
3 Tháo dỡ cột tiêu cũ hư hỏng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14 cái
4 Ốp phản quang cọc tiêu bằng tấm tôn mạ kẽm, kích thước 5x12cm, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 220 cái
5 Di chuyển cột H hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 40 cái
6 Di chuyển cột Km hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9 cái
7 Bổ sung biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm, 01 cột D89mm bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cái
8 Tháo dỡ biển báo cũ, biển tam giác Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
9 Nâng cao độ biển báo cũ, biển tam giác Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26 cái
10 Nâng cao độ biển hình chữ nhật cũ, loại 02 cột Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cái
11 Bổ sung 03 đoạn hộ lan tôn sóng bước sóng 02m loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dày 4mm dài 132cm, móng bê tông xi măng mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 400 m
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 426,8325 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->