Gói thầu: Chỉnh trang, bó cáp viễn thông treo trên cột điện trên các tuyến đường trục chính của xã Dũng Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang, bó cáp viễn thông treo trên cột điện trên các tuyến đường trục chính của xã Dũng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 16:14:00 đến ngày 2020-09-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 927,706,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,900,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Vật tư | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| C | Phần vật liệu | |||
| D | Phần A thực hiện | |||
| E | Phần B thực hiện | |||
| 1 | Gông đỡ cáp cột đôi dọc tuyến (TL: 17,42 kg/bộ, 27 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 470,34 | Kg |
| 2 | Gông đỡ cáp cột đôi ngang tuyến loại cột BTLT (TL: 14,1 kg/bộ, 7 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 98,7 | Kg |
| 3 | Gông đỡ cáp cột đơn loại cột BTLT (TL: 13,08 kg/bộ, 67 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 876,36 | Kg |
| 4 | Gông đỡ cáp cột đơn loại cột vuông (TL: 14 kg/bộ, 10 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 140 | Kg |
| 5 | Gông đỡ cáp kết hợp xà nánh cột đôi dọc tuyến (TL: 13,08 kg/bộ, 1 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 13,08 | Kg |
| 6 | Gông đỡ cáp cột đơn kết hợp xà nánh (TL: 12,73 kg/bộ, 4 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 50,92 | Kg |
| 7 | Đai bó cáp D150 (Cả Bulong chữ U) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 1.011 | Bộ |
| 8 | Cáp thép TK-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 3.099 | m |
| 9 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 1.898,5 | m |
| 10 | Kẹp chữ U hãm cáp lụa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 330 | Cái |
| 11 | Tăng đơ 14x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 110 | Bộ |
| F | Phần Nhân công | |||
| G | Phần A thực hiện | |||
| H | Phần B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo <= 50x2 (loại cáp không đo) (cáp thuê bao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 31,354 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo <= 50x2 (loại cáp không đo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 10,348 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo <= 100x2 (loại cáp không đo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 7,574 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <= 16 sợi (loại cáp không đo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 3,487 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <= 48 sợi (loại cáp không đo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 3,459 | km |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp <=15kg trên cột Điện lực có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 89 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp <=25kg trên cột Điện lực có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòng treo cáp + khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 1.011 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp mạ kẽm TK-50 (để treo đai bó cáp căng cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 3,099 | km |
| 10 | Nhân công bó gọn cáp Viễn thông bằng dây thép bọc nhựa 1x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 3,797 | km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo <=16 x 2 (cáp thuê bao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 62,796 | km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo <=35 x 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 0 | km |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo <= 16 sợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 7,343 | km |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo <= 36 sợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 8,58 | km |
| I | Phần máy thi công | |||
| J | Phần A thực hiện | |||
| K | Phần B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi