Gói thầu: gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878487-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200854133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 11:24:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,669,525,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 2,588 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 64,7 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 25,598 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,355 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 5,15 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,924 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 63,116 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,456 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 11,2 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 20,564 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 5,176 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 200,145 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,343 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 2,53 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,728 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 16,6 m3
17 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 31,863 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,994 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,37 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 5,846 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 4,795 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 28,656 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 250,46 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 20,299 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,253 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,11 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,632 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,673 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,173 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 6,399 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 5,809 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 44,753 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 7,971 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,12 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 9,875 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 93,584 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,398 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,392 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 1,119 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,56 m3
41 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 4,3 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 4,3 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,574 100m2
44 Cung cấp, lắp đặt Cửa nhựa lõi thép gia cường + kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 328,68 m2
45 Cung cấp, lắp đặt Cửa nhựa lõi thép gia cường + kính phản quang dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 2,16 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 328,68 m2
47 Cung cấp Hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được phê duyệt 98,28 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 98,28 m2
49 Cung cấp Lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 51,12 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 51,12 m2
51 Cung cấp Cửa đi sắt kéo có lá Theo HSTK được phê duyệt 7,84 m2
52 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK được phê duyệt 7,84 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 497,392 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.177,49 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.555,29 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 371,74 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 461,88 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 987,54 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 78,96 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 37,508 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 488,64 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 229 m
63 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo HSTK được phê duyệt 793,914 m2
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo HSTK được phê duyệt 60,27 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2 Theo HSTK được phê duyệt 219,56 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 97,348 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được phê duyệt 1,2 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSTK được phê duyệt 63,6 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 2.732,78 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 1.900,12 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 21,2 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.177,49 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 3.455,41 m2
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 10,6 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 9,158 100m2
76 Cung cấp Cửa thăm mái nắp đậy thép la + Tôn phẳng dày 5dem Theo HSTK được phê duyệt 2 m2
77 Cung cấp, lắp đặt Quốc huy gia công bằng Alu theo mẫu D1000 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
78 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 60 cái
79 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 2,2 100m
80 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,12 100m
81 Cung cấp Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
82 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
83 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được phê duyệt 27 cái
84 Cung cấp, lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
85 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
86 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 59 bộ
87 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được phê duyệt 18 bộ
88 Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
89 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 86 cái
90 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
91 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 70 cái
92 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 70 hộp
93 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
94 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được phê duyệt 140 hộp
95 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.653 m
96 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 485 m
97 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 717 m
98 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 303 m
99 Cung cấp Cầu chì ống 10A Theo HSTK được phê duyệt 100 Bộ
100 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
101 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
102 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 1.428 m
103 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được phê duyệt 252 m
104 Cung cấp Dây đồng tiếp địa C12mm Theo HSTK được phê duyệt 3 m
105 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 1 mối
106 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
107 Cung cấp Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
108 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,96 100m
109 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,32 100m
110 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
111 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,75 100m
112 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,34 100m
113 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,48 100m
114 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 87 cái
115 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
116 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
117 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
118 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
119 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
120 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
121 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
122 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
123 Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
124 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
125 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
126 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
127 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
128 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 22,298 m3
130 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 2,097 m3
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,497 m3
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,061 tấn
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,788 m3
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 50,49 m2
135 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,018 100m3
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 32,935 m2
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
138 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 220 m
139 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm bốn Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
140 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
141 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 25 hộp
142 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được phê duyệt 22 hộp
143 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 39,3 m
144 Cung cấp Hub 12 Port Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
145 Cung cấp Giá đỡ Hub + ốc vít Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,749 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 18,871 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 9,716 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,077 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,408 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,291 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 16,633 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,62 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,15 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,14 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,546 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 211,972 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,581 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,322 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,89 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,604 m3
17 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 32,611 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,184 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,879 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,846 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,25 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 72,045 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,535 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,379 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,221 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,795 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,248 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,238 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,371 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,226 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,192 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,317 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 2,095 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 17,607 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTK được phê duyệt 2,486 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được phê duyệt 2,486 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,335 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,335 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,772 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo HSTK được phê duyệt 2,336 100m2
41 Cung cấp, lắp đặt Cửa nhựa lõi thép gia cường + kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 63,26 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 63,26 m2
43 Cung cấp Hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được phê duyệt 22,8 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 22,8 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 325,575 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 437,16 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 478,21 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 114,98 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 122,56 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 209,52 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 21,6 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 14,262 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 186,07 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 203,09 m
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo HSTK được phê duyệt 316,86 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo HSTK được phê duyệt 25,2 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2 Theo HSTK được phê duyệt 86,68 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 29,25 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được phê duyệt 3 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSTK được phê duyệt 50,1 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 891,37 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 468,66 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 16,7 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 437,16 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 946,87 m2
66 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 3,242 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 2,779 100m2
68 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 45 cái
69 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,75 100m
70 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
71 Cung cấp Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
72 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
73 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
74 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
75 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 19 bộ
76 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
77 Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
78 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 35 cái
79 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
80 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 20 hộp
81 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được phê duyệt 28 hộp
82 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HSTK được phê duyệt 512 m
83 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 225 m
84 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 122 m
85 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
86 Cung cấp Cầu chì ống 10A Theo HSTK được phê duyệt 10 Bộ
87 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
88 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 28 m
89 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 515 m
90 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,38 100m
91 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
92 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,38 100m
93 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,18 100m
94 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
95 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
96 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
97 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
98 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
99 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
100 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
101 Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
102 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
103 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
104 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
105 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
106 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 15,504 m3
108 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 1,713 m3
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,046 tấn
111 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,572 m3
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 38,862 m2
113 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,017 100m3
114 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 25,121 m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 56,1 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 63,864 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,527 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,037 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,326 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,588 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,836 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 11,016 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 27,32 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,187 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,139 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,933 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,194 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,744 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,008 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,058 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,155 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,46 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 13,733 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 107,1 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 218,9 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 335,675 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 61,902 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 335,675 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 166,902 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 502,577 m2
27 Cung cấp Khung sắt thép hộp tường rào Theo HSTK được phê duyệt 38,5 m2
28 Cung cấp Chông sắt tường rào Theo HSTK được phê duyệt 1,68 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 40,18 m2
30 Cung cấp Cửa cổng phụ thép đẩy 01 ray Theo HSTK được phê duyệt 2,535 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 40,18 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,882 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 9,257 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,13 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,014 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,148 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,036 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,187 tấn
8 Cung cấp Bu long D14, L=500mm neo móng Theo HSTK được phê duyệt 72 bộ
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,187 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được phê duyệt 0,374 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được phê duyệt 0,374 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,302 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,302 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 48,169 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 1,127 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH 02 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,392 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 3,698 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,058 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,006 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,51 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,083 tấn
8 Cung cấp Bu long D14, L=500mm neo móng Theo HSTK được phê duyệt 32 bộ
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,083 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được phê duyệt 0,183 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được phê duyệt 0,183 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,123 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,123 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 22,174 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,47 100m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 94,6 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 94,6 m3
G HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cỏ nhung Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m2
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo HSTK được phê duyệt 2 m3
3 Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60)cm Theo HSTK được phê duyệt 2 cây
4 Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (15x15)cm Theo HSTK được phê duyệt 28 cây
5 Cung cấp Tro trấu Theo HSTK được phê duyệt 8 m3
6 Cung cấp Phân hóa học DAP Theo HSTK được phê duyệt 8 kg
7 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo HSTK được phê duyệt 12,5 m3
8 Cung cấp Đất màu trồng cây Theo HSTK được phê duyệt 12,5 m3
9 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m2/tháng
H HẠNG MỤC: HỆ THÓNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,037 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,292 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,031 100m2
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 8 cọc
6 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 40 m
7 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Theo HSTK được phê duyệt 28 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 35 m
9 GCLD Bộ thân trụ đỡ kim thu sét Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
10 Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Cung cấp Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
12 Cung cấp Cáp chằng trụ D8mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
13 Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
14 Cung cấp Bulon d12, L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
15 Cung cấp Bulon d10, L=50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
16 Cung cấp Thép bản 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 3,14 kg
17 Cung cấp Bát sắt giữ ống nhựa Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
18 Cung cấp Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 8 mối
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + THIẾT BỊ PCCC NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
2 Cung cấp Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được phê duyệt 6 bình
3 Cung cấp Bình chữa cháy MZF4 Theo HSTK được phê duyệt 12 bình
4 Cung cấp Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 6 kệ
5 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 trung tâm
6 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
7 Cung cấp Acquy khô 12V Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
8 Cung cấp Biến thế cấp nguồn 220VAC-24VAC Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 274 m
10 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HSTK được phê duyệt 569 m
11 Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 2,7 10 đầu
12 Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 3,1 10 đầu
13 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1,2 5 chuông
14 SX LĐ nút nhấn khẩn Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
15 SX LĐ đèn báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo HSTK được phê duyệt 11 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
18 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
19 SX LĐ điện trở cuối tuyến Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
20 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK được phê duyệt 22 bộ
21 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 15 hộp
22 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
23 Cung cấpDây đồng tiếp địa C12mm Theo HSTK được phê duyệt 3 m
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 150 m
25 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 1 mối
26 Cung cấp Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + THIẾT BỊ PCCC HỘI TRƯỜNG
1 Cung cấp Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
2 Cung cấp Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
3 Cung cấp Bình chữa cháy MZF4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
4 Cung cấp Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 kệ
5 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 112 m
6 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HSTK được phê duyệt 220 m
7 Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 0,8 10 đầu
8 Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 0,8 10 đầu
9 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 0,4 5 chuông
10 Cung cấp SX LĐ nút nhấn khẩn Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
11 Cung cấp SX LĐ đèn báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
15 Cung cấp SX LĐ điện trở cuối tuyến Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
16 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
18 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 207 m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 7,544 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,384 m3
3 Trát tường ngoài gạch rỗng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 74,742 m2
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 112,302 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,637 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,25 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,718 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 111 cái
L HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 8,793 100m3
2 Cung cấp đất san nền Theo HSTK được phê duyệt 940,808 m3
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 6,105 m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m
3 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 6,084 m3
5 Lát gạch thẻ Theo HSTK được phê duyệt 1,066 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,045 100m3
7 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 26 m
8 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 42 m
9 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 24 m
10 Chi phí lắp đặt điện kế 3 pha Theo HSTK được phê duyệt 1 lần
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 7,6 m3
12 Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,76 100m
13 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,076 100m3
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 8,7 m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,63 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 8,359 m3
6 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
8 Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
9 Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
12 SXLĐ Crêpin D100 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng điện 3 pha 15HP Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
14 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng động cơ xăng 20HP Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
17 SXLĐ Lăng phun chữa cháy D50 (L=20m) Theo HSTK được phê duyệt 6 cuộn
18 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 5 hộp
19 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
20 Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
23 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
24 Cung cấp, lắp đặtcác aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
25 Cung cấp, lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
27 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
28 Cung cấp Bộ mồi nước cho máy bơm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 23,484 m2
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,992 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 7,04 100m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 2,304 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,088 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,267 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,212 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được phê duyệt 1,421 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 19,973 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,065 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,257 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,418 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 3,744 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,099 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,496 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 142,128 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 147,888 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 147,888 m2
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,62 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,842 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,033 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,075 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,026 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,78 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,064 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,4 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,44 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,998 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,012 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,07 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,072 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,48 m3
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,03 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,082 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,106 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,528 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 4,992 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,189 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,116 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,018 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,171 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,019 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,174 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,72 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,212 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,299 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,464 m3
34 Cung cấp Cửa đi sắt kéo Theo HSTK được phê duyệt 7,84 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK được phê duyệt 7,84 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 7,84 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 24,96 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 24,96 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,24 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,2 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,36 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,45 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 1,936 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 19,36 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,84 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 49,92 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 38,8 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 24,96 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 63,76 m2
51 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
52 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,14 100m
53 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
54 Cung cấp Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
55 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
56 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
58 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 5 m
59 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->