Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879133-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200856472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ để khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn từ tháng 6 đến cuối tháng 8 năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 11:22:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,875,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,65 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,91 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 764,19 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M125 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,4 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,9 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4574 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4742 tấn
B KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,85 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,55 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,84 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,62 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,74 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5867 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7982 tấn
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,231 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3078 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,21 m2
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
14 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0262 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 100m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,45 m2
17 Sửa đường vận chuyển vật liệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tổng
C CẦU MÁNG
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,83 m3
3 Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,09 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2471 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1822 tấn
D CÁC CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP BẰNG THỦ CÔNG
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,39 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,72 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 m3
4 Đắp đất sét luyện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,42 m3
5 Đắp đê quây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m3
6 Phá đê quây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,85 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,88 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,52 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->