Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877737-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200846285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 11:15:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,211,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG, ATGT
1 Đào nền đường, đất cấp III 547,6 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II 292,934 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp I 143,4 m3
4 Vận chuyển đất cấp III 5,476 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II 2,929 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I 1,434 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,031 100m3
8 Mua đất đồi đắp nền đạt K=0,95 681,526 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,378 100m3
10 Mua đất đồi đắp nền đạt K=0,98 391,848 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,928 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,673 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 23,888 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 23,888 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 5,93 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 5,93 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 5,93 100m2
18 Bù vênh bằng BTN hạt mịn, (khối lượng riêng: 2,42T/m3) 43,052 tấn
19 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước gạch (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 645,754 m2
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 51,66 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,458 100m2
22 Ván khuôn bê tông móng vỉa 0,402 100m2
23 Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 28,968 m3
24 Bó vỉa hè đá xẻ tự nhiên màu ghi xám bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 318,11 m
25 Bó vỉa hè đá xẻ tự nhiên màu ghi xám bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 84,23 m
26 Lát đan rãnh ghé đá xẻ KT 30x50x6cm, VXM mác 100# 120,702 m2
27 Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 2,234 m3
28 Ván khuôn móng 0,447 100m2
29 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 4,3 m3
30 Bó bồn cây đá xẻ tự nhiên màu ghi xám 150x100x700 cm 240,8 m
31 Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) 0,343 100m3
32 Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây lát hoa), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 25cm đến 30 cm 34 1 cây
33 Đào bê tông đường cũ hố trồng cây 1,44 m3
34 Đào đất hố trồng cây, đất cấp II 3,6 m3
35 Gia công cột bằng thép tấm 0,682 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại 0,682 tấn
37 Bulong M12x50 516 cái
38 Vận chuyển đất cấp II 0,036 100m3
39 Vận chuyển đất cấp IV 0,0144 100m3
40 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm 3 cái
41 Cột đỡ biển báo đường kính 88,3mm, cao 3,5m 3 cái
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 3 cái
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 98,8 m2
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm 25,2 m2
45 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 55 cây/tháng
46 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 55 cây/lần
47 Vận chuyển cây xanh đến vị trí trồng 11 ca
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh, đất cấp III 554,442 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 41,08 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 59,42 m3
4 Ván khuôn móng 1,089 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 129,03 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 529,16 m2
7 Ván khuôn mũ mố 3,617 100m2
8 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm 1,729 tấn
9 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 34,05 m3
10 Ván khuôn nắp đan 1,434 100m2
11 Cốt thép tấm đan 2,857 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 24,94 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 439 cấu kiện
14 Gia công tấm thép mương Grating 0,06 tấn
15 Lắp đặt tấm thép mương Grating 0,06 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) 2,463 100m3
17 Song chắn rác bằng gang 14 cái
18 Lắp đặt song chắn rác 14 cấu kiện
19 Vận chuyển đất cấp III 2,762 100m3
C BẬC TAM CẤP
1 Xây không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 27,39 m3
2 Đệm cát đầm chặt 0,049 100m3
3 Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên, vữa XM mác 75 140,6 m2
D NẠO VÉT VÀ CẢI TẠO AO ĐÌNH
1 Đào bùn lẫn rác 902,109 m3
2 Đào nền gạch vỡ, đất cấp IV 1,061 100m3
3 Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước diezel 20Cv 5 ca
4 Đổ bê tông đáy ao, đá 1x2, mác 150 159,19 m3
5 Ống nhựa PVC D50mm PN8 0,5m2/ống 318,38 m
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 10,613 100m2
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,306 100m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 249 m2
9 Vận chuyển đất cấp I 9,021 100m3
10 Vận chuyển đất cấp IV 1,061 100m3
E CỐNG
1 Đào đất móng cống, đất cấp III 0,226 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 5,34 m3
3 Ván khuôn móng 0,17 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 9,35 m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm 21 đoạn cống
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm 17 mối nối
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 500x500mm 11 đoạn cống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm 10 mối nối
9 Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
10 Ván khuôn mũ mố 0,057 100m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 0,68 m3
12 Cốt thép tấm đan ga 0,109 tấn
13 Bê tông bản ga, đá 1x2, mác 250 0,8 m3
14 Ván khuôn bản ga 0,046 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 10 cấu kiện
16 Nắp ga composite 1 bộ
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 5,83 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 25,92 m2
19 Đào đất móng cống, đất cấp II 171,892 m3
20 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) 1,212 100m3
21 Vận chuyển đất cấp II 0,35 100m3
F KÈ XÂY GẠCH
1 Ván khuôn móng 0,195 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 5,16 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 40,33 m3
4 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,25 100m
5 Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 159,88 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 5,62 m2
G LAN CAN ĐÁ
1 Sản xuất bức Bình phong 3,357 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 3,357 m3
3 Sản xuất dầm 20x252x24 6,534 m3
4 Sản xuất thân trụ 92x30x30 2,241 m3
5 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ móng đá 2,241 m3
6 Đổ bê tông giằng, cột, đá 1x2, mác 200 25,86 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,979 100m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 0,17 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,469 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,984 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->