Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 04:35:00 đến ngày 2020-09-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,387,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiến trúc+kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7728 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2368 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2393 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5651 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 6Km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7372 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng (nền nhà) M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2942 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3762 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2002 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4203 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8681 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9657 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0766 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3021 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2938 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3289 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9801 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,769 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9394 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,437 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9155 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4294 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0417 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,907 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8722 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8022 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9682 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 39 | Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4583 | m3 |
| 40 | Xây bậc cầu thang, bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6823 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1688 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0058 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7184 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,8014 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,7852 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,192 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm (kết cấu sàn tầng 2, mái), vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9334 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm (kết cấu sàn cos +8.6 và cos+9.4), vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,968 | m2 |
| 49 | Trát trần (sàn cos +1.89; sàn cos +3.6; sàn cos +4.84; sàn cos +7.2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3096 | m2 |
| 50 | Trát trần (sàn cos +8.6; sàn cos +9.4); vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4208 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7424 | m2 |
| 52 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 53 | Sản xuất thép khung mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 54 | Bu lông LK ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8068 | m2 |
| 57 | ốp ALumium (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1064 | m2 |
| 59 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1784 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,704 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2714 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9806 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite nền nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8936 | m2 |
| 66 | Lát gạch 10 lỗ - 22x22x10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1424 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn kích thước gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1424 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,584 | m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5888 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,888 | m2 |
| 75 | Vách composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,593 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,065 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,888 | m2 |
| 78 | Inox hộp làm cửa sổ (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4932 | kg |
| 79 | Lan can inox (gia công+ lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,475 | kg |
| 80 | Lam chắn nắng khung thép hộp, nan nhôm hợp kim (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,958 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,1906 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,1902 | m2 |
| 84 | Thi công chi tiết phụ khác : Nhân công 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8996 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện+thu sét+điện nhẹ | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba (đã có mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Tủ điện KT200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ điện KT200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 2 cực 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 28 | Vật liệu phụ (dây đồng...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 30 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Chân bật f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 39 | Dây mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Dây thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Đầu chờ cắm dây mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Đầu chờ cắm dây thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Máng cáp inox âm sàn 50x100x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| C | Hệ thống cấp+thoát nước+bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9593 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2485 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút chéo nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chéo nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Ga thu nước inox ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Rãnh thoát nước+hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,255 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1314 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5662 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 10 | Xây, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8534 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| E | Phá rỡ sân bê tông+rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đáy rãnh bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,846 | m3 |
| F | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Tủ tài liệu loại 1 gỗ sồi tự nhiên, KT(940x400x2470)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ tài liệu loại 2 gỗ sồi tự nhiên, KT(1200x400x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu loại 3 gỗ sồi tự nhiên, KT(1200x400x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Quầy giao dịch gỗ sồi tự nhiên, bên trên gắn kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cánh cửa lật gỗ sồi tự nhiên, KT(1240x920)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | Hệ thống Camera giám sát có khả năng ghi hình, tiếng, giám sát qua mạng IP, ADSL | |||
| 1 | Camera DH-HAC-HDW2249TP-A-LED | "■ Camera hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD<br/>■ Kích thước 1/2.7"", độ phân giải 2Megapixel CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080)<br/>■ Cho phân giải HD trên đường truyền analog, thời gian thực không trễ hình<br/>■ Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh■ Tích hợp Mic ghi âm<br/>■ Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất 3.6W<br/>■ Chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm, kích thước Φ97mm×79.3mm, 0.17kg" | 4 | Chiếc |
| 2 | "DH-XVR5108HS-X ( Hỗ trợ DSSDDNS)" | "■ Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD , Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps) ■ Đầu ghi 8 kênh ■ Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4M-N/1080P ■ Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(8+4) hỗ trợ lên đến camera 6MP ■ Hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, ■ Hỗ trợ Camera tích hợp Mic ghi âm tất cả các kênh" | 1 | Chiếc |
| 3 | Ổ cứng | "Ổ cứng WD 1000GB/ 7200Rpm/ Cache 32MB/SATAII (ổ cứng chuyên dụng lắp cho đầu ghi camera)" | 1 | Chiếc |
| H | Phụ kiện vật tư lắp đặt Camera | |||
| 1 | Adapter 12v | Nguồn cao cấp chuyên dụng cho camera giám sát với đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế CE FC UL. Đã được các thương hiệu nổi tiếng chuyên dùng như DAHUA, LG | 4 | Chiếc |
| 2 | dây cáp tín hiệu liền nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | nguồn tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | ghen đi dây nguồn+cap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | jack BNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| I | Hệ thống thiết bị tin học | |||
| 1 | UPS máy trạm | Bộ lưu điện dành cho PC | 6 | chiếc |
| 2 | PC HP ProOne 400 G5 AIO 8GB51PA (23.8" FHD/i5-9500/4GB/256GB SSD/UHD 630/Win10) | Màn hình 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) cảm ứng , Chống chói Dòng CPU Core i5 CPU Intel Core i5 ( 3.00 GHz up to 4.40 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) RAM1 x 4GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 | 1 | chiếc |
| 3 | Máy tính để bàn | 5RD66AA Màn hình HP P204v 19.5-inch VGA/HDMI/DP - CPU Intel Core i3-8100 3.6Ghz / 6MB - Mainboard GIGABYTE H310M - DDR4 GSKILL 4G Bus 2400 - HDD Seagate 1TB 7200rpm - Nguồn acbel 350w - Vỏ case xigmatek XA-10 0T - Bộ bàn phím chuột MK120 logitech | 6 | bộ |
| 4 | máy scan | Chiều sâu bit màu 48 Cổng kết nối USB tới máy tính Hãng sản xuất HP Khổ quét tối đa Khổ A4 Tốc độ quét Tốc độ scan nhanh 25 trang/phút (50hình/phút). Độ phân giải 600 x 600 dpi | 1 | chiếc |
| 5 | Máy in Laser Canon LBP 2900 | Loại máy in: Máy in Canon Laser đen trắng Mã mực : Canon EP 303 in được 2000 trang (với độ phủ 5%) Khổ giấy in tối đa: A4 Số lượng kim phun: 1472 Tốc độ in:Khoảng 12 trang đen / phút Độ phân giải: 1200 x 600 dpi Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed, Hiệu suât làm việc : 7.000 trang/ tháng | 3 | chiếc |
| 6 | Máy photocopy FUJI XEROX DocuCentre V5070 CPS | Màn hình LCD 9 Inch điều khiển hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt. - Chức năng chuẩn : Copy – In mạng - Scan màu mạng. - Tốc độ copy/in : 55 trang / phút khổ A4. - Tốc độ copy/in : 28 trang / phút khổ A3. - Tốc độ scan : 80 trang/ phút (Trắng đen & màu). - Độ phân giải scan : 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 00 dpi. - Ổ cứng (HDD) : 160 GB (Khả ddụng: 128 GB). - Bộ nhớ : 4GB. - Ngôn ngữ in: PCL5/ PCL6, Adobe PostScript 3 (Tùy chọn mua thêm). - Thời gian khởi động : ~30 giây hoặc ít hơn. - Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên : ~3.1 giây. - Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi, 1200 dpi x 1200 dpi. - Khổ giấy tối đa : A3 - Khay giấy : 02 x 500 tờ. - Khay tay : 95 tờ | 1 | chiếc |
| 7 | Nhân công vận chuyển và lắp đặt thiết bị | Nhân công vận chuyển và lắp đặt thiết bị | 1 | gói |
| J | Hệ thống mạng lan | |||
| 1 | Planet Switch 24-Port | Planet Switch 24-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch (GSW-2401) | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ Phát Wifi (Vỏ hợp kim) | Router Chuẩn N Không dây Tốc độ 450Mbps, CPU Qualcomm, 3T3R, Tần số 2.4GHz, 802.11b/g/n, 1 cổng WAN 10/100M + 4 cổng LAN 10/100M, 3 ăngten liền | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi