Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878490-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200760473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 04:35:00 đến ngày 2020-09-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiến trúc+kết cấu
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7728 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2368 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2393 m3
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5651 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 6Km, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0078 100m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7372 m3
8 Bê tông lót móng (nền nhà) M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2942 m3
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3762 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2002 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4203 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8681 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6592 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9657 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0766 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3021 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2938 100m2
19 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3289 m3
20 Bê tông cột, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9801 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,769 m3
22 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9394 m3
23 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,437 m3
24 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9155 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2825 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4294 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0417 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0228 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,907 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8722 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8022 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1813 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9682 100m2
38 Ván khuôn cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m2
39 Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4583 m3
40 Xây bậc cầu thang, bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6823 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1688 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0058 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7184 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,8014 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,7852 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,192 m2
47 Trát xà dầm (kết cấu sàn tầng 2, mái), vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9334 m2
48 Trát xà dầm (kết cấu sàn cos +8.6 và cos+9.4), vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,968 m2
49 Trát trần (sàn cos +1.89; sàn cos +3.6; sàn cos +4.84; sàn cos +7.2), vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,3096 m2
50 Trát trần (sàn cos +8.6; sàn cos +9.4); vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4208 m2
51 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7424 m2
52 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m
53 Sản xuất thép khung mái sảnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 tấn
54 Bu lông LK ren  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp dựng khung thép mái sảnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8068 m2
57 ốp ALumium (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 m2
58 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1064 m2
59 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1784 m2
60 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,704 m2
61 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2714 m2
62 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,54 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 m2
64 Lát đá bậc cầu thang vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9806 m2
65 Lát đá Granite nền nhà, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8936 m2
66 Lát gạch 10 lỗ - 22x22x10,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,1424 m2
67 Lát nền, sàn kích thước gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,1424 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,584 m2
69 Quét sika chống thấm mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,5888 m2
70 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
73 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
74 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,888 m2
75 Vách composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,593 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,065 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền  Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,888 m2
78 Inox hộp làm cửa sổ (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,4932 kg
79 Lan can inox (gia công+ lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,475 kg
80 Lam chắn nắng khung thép hộp, nan nhôm hợp kim (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,958 m2
81 Sản xuất, lắp dựng thép thang lên mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,1906 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,1902 m2
84 Thi công chi tiết phụ khác : Nhân công 4,5/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8996 100m2
B Hệ thống điện+thu sét+điện nhẹ
1 Đèn led panel 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20w  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm ba (đã có mặt viền)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Tủ điện KT200x300x150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tủ điện KT200x200x100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cầu dao 2 cực 100 A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các automat 2 pha 100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 75A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đế chìm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột &lt;&#x3D;10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D;10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
28 Vật liệu phụ (dây đồng...)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
30 Đào móng băng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
32 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
34 Chân bật f10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
35 Gia công kim thu sét, dài 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ thiếc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
38 Hồ lô sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
39 Dây mạng lan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
40 Dây thoại RJ11  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Đầu chờ cắm dây mạng lan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Đầu chờ cắm dây thoại RJ11  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Máng cáp inox âm sàn 50x100x1mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
C Hệ thống cấp+thoát nước+bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9593 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2485 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m2
10 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,072 m2
14 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,072 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,072 m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25x20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
37 Lắp đặt cút chéo nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê chéo nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Thoát sàn D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Ga thu nước inox ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D Rãnh thoát nước+hố ga
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,753 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 100m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,255 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1314 m3
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5662 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 tấn
7 Ván khuôn móng dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2469 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
10 Xây, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8534 m3
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,96 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,46 m2
E Phá rỡ sân bê tông+rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Tháo dỡ tấm đan bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Phá dỡ kết cấu đáy rãnh bê tông không cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 5Km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,846 m3
F Cung cấp, lắp đặt các thiết bị văn phòng
1 Tủ tài liệu loại 1 gỗ sồi tự nhiên, KT(940x400x2470)mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tủ tài liệu loại 2 gỗ sồi tự nhiên, KT(1200x400x750)mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Tủ tài liệu loại 3 gỗ sồi tự nhiên, KT(1200x400x750)mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Quầy giao dịch gỗ sồi tự nhiên, bên trên gắn kính cường lực  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cánh cửa lật gỗ sồi tự nhiên, KT(1240x920)mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Điều hòa 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G Hệ thống Camera giám sát có khả năng ghi hình, tiếng, giám sát qua mạng IP, ADSL
1 Camera DH-HAC-HDW2249TP-A-LED "■ Camera hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD<br/>■ Kích thước 1/2.7"", độ phân giải 2Megapixel CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080)<br/>■ Cho phân giải HD trên đường truyền analog, thời gian thực không trễ hình<br/>■ Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh■ Tích hợp Mic ghi âm<br/>■ Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất 3.6W<br/>■ Chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm, kích thước Φ97mm×79.3mm, 0.17kg" 4 Chiếc
2 "DH-XVR5108HS-X ( Hỗ trợ DSSDDNS)" "■ Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD , Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps) ■ Đầu ghi 8 kênh ■ Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4M-N/1080P ■ Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(8+4) hỗ trợ lên đến camera 6MP ■ Hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, ■ Hỗ trợ Camera tích hợp Mic ghi âm tất cả các kênh" 1 Chiếc
3 Ổ cứng "Ổ cứng WD 1000GB/ 7200Rpm/ Cache 32MB/SATAII (ổ cứng chuyên dụng lắp cho đầu ghi camera)" 1 Chiếc
H Phụ kiện vật tư lắp đặt Camera
1 Adapter 12v Nguồn cao cấp chuyên dụng cho camera giám sát với đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế CE FC UL. Đã được các thương hiệu nổi tiếng chuyên dùng như DAHUA, LG 4 Chiếc
2 dây cáp tín hiệu liền nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 nguồn tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
4 ghen đi dây nguồn+cap Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 jack BNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
I Hệ thống thiết bị tin học
1 UPS máy trạm Bộ lưu điện dành cho PC 6 chiếc
2 PC HP ProOne 400 G5 AIO 8GB51PA (23.8" FHD/i5-9500/4GB/256GB SSD/UHD 630/Win10) Màn hình 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) cảm ứng , Chống chói Dòng CPU Core i5 CPU Intel Core i5 ( 3.00 GHz up to 4.40 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) RAM1 x 4GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) Chip đồ họa Intel UHD Graphics 630 1 chiếc
3 Máy tính để bàn 5RD66AA Màn hình HP P204v 19.5-inch VGA/HDMI/DP - CPU Intel Core i3-8100 3.6Ghz / 6MB - Mainboard GIGABYTE H310M - DDR4 GSKILL 4G Bus 2400 - HDD Seagate 1TB 7200rpm - Nguồn acbel 350w - Vỏ case xigmatek XA-10 0T - Bộ bàn phím chuột MK120 logitech 6 bộ
4 máy scan Chiều sâu bit màu 48 Cổng kết nối USB tới máy tính Hãng sản xuất HP Khổ quét tối đa Khổ A4 Tốc độ quét Tốc độ scan nhanh 25 trang/phút (50hình/phút). Độ phân giải 600 x 600 dpi 1 chiếc
5 Máy in Laser Canon LBP 2900 Loại máy in: Máy in Canon Laser đen trắng Mã mực : Canon EP 303 in được 2000 trang (với độ phủ 5%) Khổ giấy in tối đa: A4 Số lượng kim phun: 1472 Tốc độ in:Khoảng 12 trang đen / phút Độ phân giải: 1200 x 600 dpi Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed, Hiệu suât làm việc : 7.000 trang/ tháng 3 chiếc
6 Máy photocopy FUJI XEROX DocuCentre V5070 CPS Màn hình LCD 9 Inch điều khiển hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt. - Chức năng chuẩn : Copy – In mạng - Scan màu mạng. - Tốc độ copy&#x2F;in : 55 trang &#x2F; phút khổ A4. - Tốc độ copy&#x2F;in : 28 trang &#x2F; phút khổ A3. - Tốc độ scan : 80 trang&#x2F; phút (Trắng đen &amp; màu). - Độ phân giải scan : 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 00 dpi. - Ổ cứng (HDD) : 160 GB (Khả ddụng: 128 GB). - Bộ nhớ : 4GB. - Ngôn ngữ in: PCL5&#x2F; PCL6, Adobe PostScript 3 (Tùy chọn mua thêm). - Thời gian khởi động : ~30 giây hoặc ít hơn. - Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên : ~3.1 giây. - Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi, 1200 dpi x 1200 dpi. - Khổ giấy tối đa : A3 - Khay giấy : 02 x 500 tờ. - Khay tay : 95 tờ 1 chiếc
7 Nhân công vận chuyển và lắp đặt thiết bị Nhân công vận chuyển và lắp đặt thiết bị 1 gói
J Hệ thống mạng lan
1 Planet Switch 24-Port Planet Switch 24-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch (GSW-2401) 1 chiếc
2 Bộ Phát Wifi (Vỏ hợp kim) Router Chuẩn N Không dây Tốc độ 450Mbps, CPU Qualcomm, 3T3R, Tần số 2.4GHz, 802.11b/g/n, 1 cổng WAN 10/100M + 4 cổng LAN 10/100M, 3 ăngten liền 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->