Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880491-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200879053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 15:18:00 đến ngày 2020-09-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,904,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II 8,838 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I 9,496 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,426 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,101 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,635 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 12,066 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,381 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,24 100m3
9 Mua đất núi để đắp nền đường 861,139 m3
10 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,383 100m3
11 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 26,281 100m3
12 Mua đất núi để đắp lề đường 1.596,1 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 22,077 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 4,195 100m3
15 Đắp rãnh bằng thủ công 4,369 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,83 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 12,953 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 2,461 100m3
19 Đắp cống bằng thủ công 9,076 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,724 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 72,734 m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I 13,819 100m3
23 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 36,09 m3
24 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 6,857 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 56,185 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 10,675 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 28,062 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường mở mới
1 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm 6,351 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm 3,6 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 23,491 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 23,491 100m2
C Hạng mục 3: Mặt đường tôn tạo + vuốt nối
1 Bù vênh MĐ bằng cấp phối đá dăm loại I 5,815 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 21,826 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 21,826 100m2
D Hạng mục 4: Hè đường
1 Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 34,398 m3
2 Ván khuôn bê tông bó vỉa 7,134 100m2
3 Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm 165,62 m2
4 Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4 dày 10cm 16,562 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bó vỉa 1,274 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông đúc săn 637 cấu kiện
7 Bê tông đan rãnh đúc sẵn mác 200 đá 1x2 11,466 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,223 100m2
9 Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm 191,1 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 19,11 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,274 100m2
12 Lắp đặt viên đan rãnh bằng bê tông đúc săn 1.274 cái
13 Lát gạch Terrazo 40x40x4cm xanh 719,15 m2
14 Lớp vữa XM mác 50, dày 2,0 cm 719,15 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (vị trí không có rãnh dọc) 13,09 m3
E Hạng mục 5: An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,39 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo 0,016 100m2
3 Bê tông móng cột đỡ biển báo, mác 200 đá 2x4 0,2 m3
4 Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m 1 cái
5 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 1 cái
7 Đắp đất hố móng 0,19 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,002 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 32 m2
F Hạng mục 6: Mái xây đá hộc
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 127,638 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 182,787 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 191,458 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 452,631 m3
G Hạng mục 7: Di chuyển cột điện
1 Di chuyển cột điện + đường dây + phụ kiện 5 cột
H Hạng mục 8: Rãnh thoát nước B800
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 72,558 m3
2 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 dày 15cm 108,837 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,845 100m2
4 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 135,278 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 614,9 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 45,503 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 4,919 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 43,05 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 3,137 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,091 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 615 cấu kiện
I Hạng mục 9: Cống thoát nước D800
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,077 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,405 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 7,04 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,98 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 30 cấu kiện
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 2,88 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,194 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen 0,389 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm 18 đoạn ống
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,016 100m3
11 Đất núi 1,797 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,065 100m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 10,2 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 2,2 m3
15 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 1,93 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,59 m3
17 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 6,368 100m
J Hạng mục 10: Cống thoát nước D1000
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 32,24 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 8,06 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 124 cấu kiện
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 17,11 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,804 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen 1,699 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm 64 đoạn ống
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 13,03 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 2,99 m3
10 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 2,98 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,99 m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 7,976 100m
K Hạng mục 11: Ga thu nước loại 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,515 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,709 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,42 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 0,53 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,052 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,05 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,18 m3
8 Xây gạch không nung thành ga, vữa XM mác 75 3,8 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,24 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,08 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,122 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,23 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,009 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,01 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,015 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,17 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,005 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,016 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,14 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,011 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,13 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,019 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
29 Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C 2 cái
L Hạng mục 12: Ga loại 2
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,452 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,642 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,987 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 4,29 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,474 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 8,57 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,18 m3
8 Xây gạch không nung thành ga, vữa XM mác 75 15,26 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,19 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 161,62 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,541 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,7 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,076 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,179 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 cấu kiện
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,34 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,067 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,055 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,122 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 cấu kiện
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,43 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,191 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,118 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 cấu kiện
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,32 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,204 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 cấu kiện
29 Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C 21 cái
M Hạng mục 13: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đèn 1,5m 19 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 19 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m 19 Cần đèn
4 Đèn LED 90W 19 bóng
5 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 19 bộ
6 Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 4,64 100m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 473,28 m
8 Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 2 100m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 204 m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 1,52 100m
11 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 155,04 m
12 Luồn cáp cửa cột 38 đầu cáp
13 Lắp bảng điện cửa cột 19 bảng
14 Lắp cửa cột 19 cửa
15 Đánh số cột thép 1,9 10 cột
16 Rải cáp ngầm. Dây tiếp địa liên thông M6 7,96 100m
17 Dây M6 811,92 m
18 Đầu cốt M10+M16 152 cái
19 Đầu cốt M6 38 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 19 10 đầu cốt
21 Đào hào cáp bằng thủ công 61,92 m3
22 Đào hào cáp bằng máy đào 1,419 100m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,935 100m2
24 Lưới nilon báo hiệu cáp 645 m
25 Cát đen đệm hào cáp 79,335 m3
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 79,335 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,29 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,774 100m3
29 Đào hào cáp bằng thủ công 2,8215 m3
30 Đào hào cáp bằng máy đào 0,0665 100m3
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,057 100m2
32 Lưới nilon báo hiệu cáp 19 m
33 Cát đen đệm hào cáp 2,356 m3
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 2,356 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0703 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0228 100m3
37 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 276,45 kg
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,9 10 cọc
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,2527 100kg
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,84 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,3188 m3
42 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 42,9 kg
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,3 10 cọc
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,08 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,156 m3
46 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 9 m
47 Rải dây thép địa 0,9 10 m
48 Đầu cốt đồng M10 3 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 0,3 10 đầu cốt
50 Bu lông f8x30 3 cái
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 25,08 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9 m3
53 Khung móng cột chiếu sáng cột 8m 19 cái
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,608 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,16 m3
56 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm 0,38 100m
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,11 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,141 100m3
59 Cọc bê tông báo cáp 33 cọc
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm 6,64 100m
N Hạng mục 14: Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 30 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->