Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872651-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200855569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 15:59:00 đến ngày 2020-09-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,088,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ mặt đường xi măng cũ bằng búa căn Theo chương V 128,06 m3
2 Đào nền, đào khuôn Theo chương V 14,407 m3
3 Đào nền, đào khuôn Theo chương V 1,2966 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0034 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,045 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 1,2808 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 1,2808 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,3957 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,3957 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V 156,98 m3
11 Cắt mặt đường sân bê tông Theo chương V 33,921 10m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 1,5698 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 1,5698 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa (BTNC 12.5), chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo chương V 23,8145 100m2
2 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 6cm (KL = 14.54T/100 m2), hàm lượng nhựa 5.5%. Hàm lượng nhựa 5.5% có 55.790 kg nhựa Theo chương V 3,4626 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V 23,8145 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ Theo chương V 3,4626 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ Theo chương V 3,4626 100tấn
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 2,5083 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 1,9403 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V 2,3284 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 8,3572 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1 Đào hố móng cống dọc Theo chương V 252,895 m3
2 Đào hố móng cống dọc Theo chương V 2,529 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,8267 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 5,0579 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 5,0579 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 21,55 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,4398 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 32,25 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,79 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 216,95 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 117,27 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường Theo chương V 1,6418 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 1,4219 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 12,02 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 1,4351 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 3,3188 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 25,65 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V 578,61 cái
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 39,47 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 1,0119 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 59,37 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 97,82 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 445,25 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 202,39 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường Theo chương V 3,2382 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 1,6191 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 25,3 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 2,2667 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 5,1642 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 39,13 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V 337,31 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào hố móng Theo chương V 1,632 m3
2 Đào hố móng Theo chương V 0,1469 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0384 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,1632 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1632 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 3,1 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,096 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 4,67 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,16 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,12 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,8 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường Theo chương V 0,2816 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,1523 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,24 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,1251 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,3475 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,43 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V 32 cái
19 Đào hố móng Theo chương V 2,325 m3
20 Đào hố móng Theo chương V 0,2093 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,045 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,2325 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,2325 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 17,78 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,225 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 9,75 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,9 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 45 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,5 m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường Theo chương V 0,6 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,354 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,95 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,2295 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,5483 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,98 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V 75 cái
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,072 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 2,5 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,39 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,6 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,78 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường Theo chương V 0,096 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,06 m3
44 Song chắn rác composite 500x300x500 Theo chương V 24 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V 24 cái
46 Đào hố móng Theo chương V 22,508 m3
47 Đào hố móng Theo chương V 2,0257 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,7509 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,2508 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 2,2508 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 12 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,4549 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 24 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 58,73 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 127,32 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 38,1 m2
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,381 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 1,9342 tấn
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 8,9 m3
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo chương V 29 cái
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo chương V 0,4176 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,06 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2424 tấn
64 Bộ khung + lắp ga gang kt 850x850 Theo chương V 29 bộ
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V 29 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->