Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878617-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200867606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG về xây dựng NTM và nguồn vốn huy động hợp pháp khác của UBND xã Cẩm Thành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 08:24:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,077,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1: Kênh trạm bơm thôn Bèo
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK 577,86 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,6257 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 97,29 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 9,2435 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 13,32 m2
6 Nilon tái sinh Theo HSTK 259,7 m2
7 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,35 m3
8 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,0865 100m2
9 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0729 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 123 cái
11 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,6 m3
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK 0,022 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1003 tấn
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,8 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,1236 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo HSTK 0,2266 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 0,52 m2
18 Nilon tái sinh Theo HSTK 4,4 m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 5 cái
B Tuyến 2: Kênh Bai Đống thôn Khạc
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK 369,29 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,2834 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 156,65 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 14,8744 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 21,43 m2
6 Nilon tái sinh Theo HSTK 417,9 m2
7 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,56 m3
8 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,1392 100m2
9 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1173 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 198 cái
11 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,6 m3
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK 0,022 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1001 tấn
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,8 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,1236 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo HSTK 0,2266 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 0,52 m2
18 Nilon tái sinh Theo HSTK 4,4 m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 5 cái
20 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,2 m3
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK 0,044 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,2005 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 10 cái
C Tuyến 3: Kênh Mương Và đi Đồng Khủng, làng Mút
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK 191,83 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,0391 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 126,92 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 12,059 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 17,37 m2
6 Nilon tái sinh Theo HSTK 338,8 m2
7 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,45 m3
8 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,1128 100m2
9 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0951 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 161 cái
11 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,6 m3
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK 0,022 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1632 tấn
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,8 m3
15 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTK 0,1236 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo HSTK 0,2266 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 0,52 m2
18 Nilon tái sinh Theo HSTK 4,4 m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 5 cái
D Tuyến 4: Kênh Bai Đè đi Đông Đè, Làng Mút
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK 158,88 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,8382 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 66,26 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 5,7553 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 9,59 m2
6 Nilon tái sinh Theo HSTK 213,5 m2
7 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,28 m3
8 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,0711 100m2
9 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0599 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 102 cái
E Tuyến 5: Kênh Bai Dằm đi thôn Chiềng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK 80,56 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,0124 100m3
3 Mua đất đắp bù Theo HSTK 12,624 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 76,31 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 7,1802 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 7,42 m2
7 Nilon tái sinh Theo HSTK 203,7 m2
8 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,27 m3
9 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,0678 100m2
10 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0572 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 97 cái
F Tuyến 6: Kênh Hón Kẻ đi Bai Trác, thôn Cánh Én
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK 250,36 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,4797 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 112,23 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 10,6637 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 15,36 m2
6 Nilon tái sinh Theo HSTK 299,6 m2
7 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,4 m3
8 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,0998 100m2
9 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0841 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 142 cái
G Tuyến 7: Kênh Hón Kẻ đi Khoạng Vàng, thôn Cánh Én
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK 194,89 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,82 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK 48 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 94,05 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 8,4584 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 13,33 m2
7 Nilon tái sinh Theo HSTK 283,5 m2
8 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,38 m3
9 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,0944 100m2
10 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1282 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 134 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->