Gói thầu: Gói thầu số 1: Kè bê tông cốt thép và vỉa hè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862761-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Kè bê tông cốt thép và vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20200862436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:33:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,088,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỜ KÈ:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 100m2
2 PHẦN CỌC BTCT ĐÚC SẴN: 241 CK: 0.0 0 0.0
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3839 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9438 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (tính 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1758 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,6998 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,219 100m
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5313 m3
11 BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÓNG CỌC: 0.0 0 0.0
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m3
13 Cung cấp gỗ đệm khung định vị đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,112 tấn
15 Khấu hao thép hình I200 (1.17%/ tháng), thời gian dự kiến 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,981 kg
16 PHẦN BẢN ĐÁY: 0.0 0 0.0
17 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0946 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8529 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6073 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1379 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1497 tấn
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5721 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,3611 m3
25 PHẦN TƯỜNG KÈ: 0.0 0 0.0
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7468 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2285 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4554 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7206 100m2
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,9984 m3
31 PHẦN DẦM NEO: 0.0 0 0.0
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5157 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
36 MÁI KÈ LOẠI 4: 0.0 0 0.0
37 Rải nilon lót làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6737 100m2
38 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7369 m3
B PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SAU LƯNG KÈ:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
5 Bọc lưới cước ống thoát nước (Vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,076 100m2
6 Thi công hộp lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,52 m3
7 PHẦN TRẢI VẢI ĐỊA, ĐẮP ĐẤT, CÁT SAU LƯNG TỪNG: 0.0 0 0.0
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật sau lưng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,331 100m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,206 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3771 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7239 100m3
12 PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ: 0.0 0 0.0
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m3
14 Rải nilon lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,428 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,096 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6926 100m2
18 Lát gạch Terrazzo KT 40x40cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 m2
19 PHẦN HỐ THU NƯỚC: 3 CK: 0.0 0 0.0
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0423 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1158 100m2
25 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5691 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm dày 8.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m
30 PHẦN LAN CAN: 0.0 0 0.0
31 Gia công trụ lan can thép tấm mạ kẽm nhúng nóng (thép bản + ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3634 tấn
32 Gia công lan can thép ông mạ kẽm nhúng nóng (Þ76+Þ49) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6652 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,242 m2
34 Cung cấp tắc kê thép Đk 16mm, L=25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Cái
35 Cung cấp tắc kê thép Đk 14mm, L=15cm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116
36 PHẦN ĐÊ QUAI PHỤC VỤ THI CÔNG: 0.0 0 0.0
37 Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 100m
38 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 100m
39 Cung cấp cọc Bạch Đàn ĐK gốc 200, L=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
40 Cung cấp cọc tràm L=4.5m, Đk gốc 8cm (ngọn 4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,66 100m
41 Công tác sản xuất lắp dựng thép kẽm buộc đê quai (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 tấn
42 Rải mê bồ cật tre (Vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m2
43 Rải Nilon sọc đê quai (Vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m2
44 Đào xúc đất để đắp đê quay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m3
45 PHẦN NẠO VÉT THÔNG LUỒNG: 0.0 0 0.0
46 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (sử dụng tấm chống lầy hệ số MTC nhân 1,15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1984 100m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5094 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7078 100m3
49 GIA CỐ HỐ ĐÀO: 0.0 0 0.0
50 Đóng cọc thép hình I200x100x5.5x8 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
51 Nhổ cọc thép hình I200x100x5.5x8 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
52 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
53 Khấu hao thép gia cố hố đào (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6509 kg
54 Khấu hao thép gia cố hố đào (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng; theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5107 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->