Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881665-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200881518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 chi cho công tác quản lý, bảo trì các tỉnh lộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 17:04:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,983,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường hư hỏng, ổ gà (Tỉnh lộ 2)
1 Đào kết cấu áo đường cũ đã bị hư hỏng, chiều dày trung bình 12cm, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m3
3 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8628 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8628 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8628 100m2
B Láng nhựa tăng cường mặt đường (Tỉnh lộ 2)
1 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0872 100m2
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước 1x2, dày trung bình 3cm (tính 30% diện tích láng nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0872 100m2
3 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,574 10m2
C Gia cố lề đường (Tỉnh lộ 2)
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3133 100m3
2 Đào đá vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0139 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9122 100m3
4 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3422 100m2
5 Đá vỉa kích thước 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,674 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3422 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3422 100m2
D Đắp bù lề đường (Tỉnh lộ 2)
1 Vận chuyển đất từ đào khuôn đường tận dụng đắp bù lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1108 100m3
2 Cày xới lề đường trước khi đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 100m2
3 Đắp đất lề đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
E Rãnh kín hình chữ nhật (Tỉnh lộ 2)
1 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,143 100m3
2 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0302 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8089 100m3
4 Bê tông rãnh dẫn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,408 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,888 100m2
6 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,448 100m2
7 Dăm, cát đệm đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,74 m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,1658 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9546 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4494 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.944 1cấu kiện
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 100m2
14 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5372 100m3
15 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5372 100m3
16 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 100m2
F Rãnh hình thang gia cố (Tỉnh lộ 2)
1 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 100m3
3 Dăm, cát đệm đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,465 m3
4 Bê tông đáy rãnh + gờ rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,126 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6824 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8861 100m2
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.941 cái
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 100m2
10 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9814 100m3
11 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9814 100m3
12 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 100m2
G Nạo vét rãnh hiện hữu (Tỉnh lộ 2)
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6064 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6064 100m3
3 Nạo vét hạ lưu, khơi thông dòng chảy cống hiện hữu bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m3 bùn
H Hố thu (Tỉnh lộ 2)
1 Bê tông hố thu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3726 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
3 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 100m2
4 Dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
5 Khoan phá kết cấu bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
9 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
10 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 rọ
11 Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
12 Dăm sạn đệm gia cố vai đường dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
I Hệ thống ATGT (Tỉnh lộ 2)
1 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
J Chi phí đảm bảo ATGT (Tỉnh lộ 2)
1 Chi phí đảm bảo ATGT Tỉnh lộ 2 Đảm bảo ATGT trên tuyến đường đang khai thác 1 toàn bộ
K Phí BVMT và thuế TN (Tỉnh lộ 2)
1 Phí BVMT và thuế TN Tỉnh lộ 2 1 toàn bộ
L Mặt đường hư hỏng, ổ gà (Tỉnh lộ 5)
1 Đào kết cấu áo đường cũ đã bị hư hỏng, chiều dày trung bình 12cm, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m3
3 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
M Láng nhựa tăng cường mặt đường đoạn vuốt nối (Tỉnh lộ 5)
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4579 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4579 100m2
N Rãnh chữ nhật kín (Tỉnh lộ 5)
1 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4808 100m3
2 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3833 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9176 100m3
4 Bê tông rãnh dẫn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,532 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
6 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,592 100m2
7 Dăm, cát đệm đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,79 m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2692 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5635 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3358 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 1cấu kiện
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8975 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8975 100m2
14 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m3
15 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m3
16 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8975 100m2
O Rãnh hình thang gia cố (Tỉnh lộ 5)
1 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m3
3 Dăm, cát đệm đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0067 m3
4 Bê tông đáy rãnh + gờ rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8557 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0071 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m2
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
10 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m3
11 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m3
12 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
P Nạo vét rãnh hiện hữu (Tỉnh lộ 5)
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m3
Q Hố thu (Tỉnh lộ 5)
1 Bê tông hố thu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,668 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
3 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
4 Dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
5 Khoan phá kết cấu bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
9 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
R Chi phí đảm bảo ATGT (Tỉnh lộ 5)
1 Chi phí đảm bảo ATGT Tỉnh lộ 5 Đảm bảo ATGT trên tuyến đường đang khai thác 1 toàn bộ
S Phí BVMT và thuế TN (Tỉnh lộ 5)
1 Phí BVMT và thuế TN Tỉnh lộ 5 1 toàn bộ
T Mặt đường hư hỏng, ổ gà (Tỉnh lộ 6)
1 Đào kết cấu áo đường cũ đã bị hư hỏng, chiều dày trung bình 12cm, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 100m3
3 Lu tăng cường nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5795 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5795 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5795 100m2
U Láng nhựa tăng cường mặt đường (Tỉnh lộ 6)
1 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5861 100m2
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước 1x2, dày trung bình 3cm (tính 30% diện tích láng nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5861 100m2
3 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,87 10m2
V Đắp bù lề đường (Tỉnh lộ 6)
1 Đào khai thác từ mỏ đến đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,989 100m3
2 Vận chuyển đất từ mỏ đến đắp cự ly 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,989 100m3
3 Cày xới lề đường trước khi đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,425 100m2
4 Đắp đất lề đường , K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7425 100m3
W Sửa chữa mặt cầu hiện hữu (Tỉnh lộ 6)
1 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 10m2
X Vuốt nối mặt đường Km32+110 (Tỉnh lộ 6)
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
Y Hệ thống thoát nước (Tỉnh lộ 6)
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải cự ly TB 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 100m3
3 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.989 m
Z Hệ thống ATGT (Tỉnh lộ 6)
1 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Sơn cọc tiêu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.229 m2
AA Chi phí đảm bảo ATGT (Tỉnh lộ 6)
1 Chi phí đảm bảo ATGT Tỉnh lộ 6 Đảm bảo ATGT trên tuyến đường đang khai thác 1 toàn bộ
AB Phí BVMT và thuế TN (Tỉnh lộ 6)
1 Phí BVMT và thuế TN Tỉnh lộ 6 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->