Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 20:19:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,255,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 lớp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2779 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5279 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9012 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0995 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6834 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6728 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,207 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4624 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8383 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0497 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9522 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3233 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,4736 | m3 |
| 20 | Mua đất đồi về đắp nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,071 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2878 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4768 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,1539 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0472 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0485 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3967 | m3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6326 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1728 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9035 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8087 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7221 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1829 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9176 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0231 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9608 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0233 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2152 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8337 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4955 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7041 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,6311 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4856 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6201 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1289 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.383,1969 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700,0536 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491,7648 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 960,557 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,1152 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3592 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,54 | m |
| 57 | Mua inox làm lan can cầu thang, hàng lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,53 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,166 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1564 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8136 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8981 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 621,2034 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6247 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6247 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,3982 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5964 | 100m2 |
| 67 | Mua tôn úp nóc mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,45 | m |
| 68 | Sản xuất thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 70 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m2 |
| 71 | Mua bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Mua khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 853,8089 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,372 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9716 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0792 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,1878 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,9789 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.106,995 | m2 |
| 80 | Mua cửa đi nhựa lõi thép, kính dầy 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,76 | m2 |
| 81 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,76 | m2 |
| 82 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 83 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 84 | Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 85 | Mua phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 86 | Vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,7 | m2 |
| 88 | Sản xuất xiên hoa sắt cửa vuông 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,76 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,76 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,76 | 1m2 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3861 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | tấn |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 100 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7652 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,717 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,717 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,78 | m2 |
| 104 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,915 | m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 500x400x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 3-6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 692 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Sư ốp chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 134 | Đào rãnh nước, Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 152 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt crephin, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt racco, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 191 | Bình chữa cháy ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 192 | Bình chữa cháy MFZT35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| B | Xây lắp nhà Dinh Dưỡng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8759 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5319 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5584 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1326 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4972 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2423 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3166 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2602 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6737 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,784 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,039 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1178 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9101 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7878 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1462 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8448 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5564 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2677 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4404 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4325 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4797 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7927 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,3112 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,716 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,3688 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,42 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9184 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,19 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4241 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0168 | 100m2 |
| 53 | Mua tôn úp nóc mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,0512 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,7508 | m2 |
| 56 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 57 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Mua phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | m2 |
| 63 | Hoa sắt lan can, cửa sổ 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 1m2 |
| 66 | Đào móng, Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,586 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1092 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6192 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0609 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,319 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1056 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4684 | m3 |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy bơm Q = 4m3, H = 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt crephin, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt racco, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nối bằng p/p dán keo. ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 76x420mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Đường công vụ, san nền , sân bê tông, hàng rào, bể nước | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8106 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8106 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9585 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về san lấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,435 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9204 | 100m3 |
| 7 | Rải cát tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,01 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5881 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,175 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,175 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0223 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0223 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0223 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,05 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3075 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5855 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5934 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1849 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0598 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,097 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625,0608 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,208 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 745,2688 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2108 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7391 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1745 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,24 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,875 | m3 |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi