Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882173-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200841276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 18:25:00 đến ngày 2020-09-07 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,412,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,0234 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 16,8447 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 58,5213 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,9463 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,3387 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 2,5374 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 2,4109 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 3,8843 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,3531 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,2987 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,4574 tấn
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 4,4237 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,5126 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0567 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 0,8049 tấn
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 35,3678 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dung) Theo Y/C chương V 1,3411 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,6823 100m3
C Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0781 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,6463 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,9528 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,026 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1351 tấn
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,9053 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 15,322 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 15,322 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 17,668 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 17,668 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 3,31 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 32,99 m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,424 m3
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0758 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 8 cấu kiện
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0156 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0625 100m3
D Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0585 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,484 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,0168 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0681 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0963 tấn
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,0833 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 11,2 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 11,2 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 8,736 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 8,736 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 2,4336 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 18,788 m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,0112 m3
14 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo Y/C chương V 0,0011 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 1 cấu kiện
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,171 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0468 100m3
E Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 4,5461 m3
2 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,746 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1063 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 1,018 tấn
5 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 13,4364 m3
6 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 1,6286 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,3535 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 1,1524 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 1,6085 tấn
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 25,7238 m3
11 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 2,6374 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo Y/C chương V 3,7103 tấn
13 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 2,684 m3
14 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,3238 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1431 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo Y/C chương V 0,1672 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,8225 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,8225 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 104,736 m2
20 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,012 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,138 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1057 tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 1,4184 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 19,4642 m3
3 Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 191,059 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 150x600 cắt từ gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,9159 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Theo Y/C chương V 31,38 m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 53,4503 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,8276 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,3687 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 374,0586 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 145,508 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát chân tường) Theo Y/C chương V 31,38 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 88,6422 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 111,036 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 63,1155 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 145,508 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 636,8468 m2
17 Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,6828 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 31,698 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo Y/C chương V 148,7 m2
20 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 9,92 m2
21 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 12,96 m2
22 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 28,08 m2
23 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3,6 m2
24 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,36 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Y/C chương V 0,4904 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 28,38 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 28,38 m2
G Lan can
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,2878 m3
2 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,048 m3
3 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,0044 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0033 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,5316 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 3,5316 m2
7 Gia công lan can inox Theo Y/C chương V 0,0109 tấn
8 INOX 304 Theo Y/C chương V 10,9 kg
9 Lắp dựng lan can inox Theo Y/C chương V 0,654 m2
H Tam cấp
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 2,1336 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,1008 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 53,8312 m2
I Chống nóng mái
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, sika top 107 Theo Y/C chương V 55,5 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 42 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Ausnam hoặc oại tương đương Theo Y/C chương V 2,2527 100m2
4 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 42,62 md
J Hoàn thiện gờ chỉ
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 60,24 m
2 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 172,32 m
3 Khóa vòm Theo Y/C chương V 5 cái
4 Thang lên mái fi 25 Theo Y/C chương V 59,29 kg
K Bồn hoa
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,1158 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,1792 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,6562 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Theo Y/C chương V 1,629 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Y/C chương V 3,4 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Y/C chương V 1,68 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Y/C chương V 1,68 100m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Sino hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 tủ
2 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 15 bộ
3 Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 bộ
6 Đèn pha Halogen gắn tường 50w Theo Y/C chương V 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc tứ Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 8 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 280 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 64 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2+1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 92 m
19 Cáp 4x6mm2+1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 38 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm Theo Y/C chương V 0,24 100m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Y/C chương V 368 m
22 Hộp nối dây 100x100 Theo Y/C chương V 15 hộp
M Chống sét
1 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm Theo Y/C chương V 68 m
2 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm Theo Y/C chương V 22 m
3 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm Theo Y/C chương V 34 m
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Y/C chương V 3 cọc
6 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 Theo Y/C chương V 6 cọc
7 Hộp đo điện trở Theo Y/C chương V 2 hộp
N Mương đặt cáp
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 9,36 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo Y/C chương V 4,095 m3
3 Gạch chỉ Theo Y/C chương V 272,7273 viên
4 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 5,265 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,041 100m3
O PHẦN NƯỚC
P Phần thiết bị
1 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Pentax hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Y/C chương V 2 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp xà phòng Theo Y/C chương V 2 cái
9 Van + xiphong chậu rửa Theo Y/C chương V 2 cái
10 Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 Cái
11 Vòi rửa Theo Y/C chương V 2 cái
12 Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
13 Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
14 ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,07 100m
15 ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,27 100m
16 ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,03 100m
17 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 14 cái
18 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 5 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo Y/C chương V 2 cái
20 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 25mm Theo Y/C chương V 2 cái
22 Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3 cái
23 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 cái
24 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
25 Côn nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
Q Phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,06 100m
4 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 cái
5 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 8 cái
6 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
7 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3 cái
R Phần thoát nước mái
1 Rọ chắn rác D150 Theo Y/C chương V 5 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,31 100m
3 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 10 cái
S PHỤ TRỢ
T Rãnh B300
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1521 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 2,34 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,455 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 50,4 m2
5 Láng móng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 13,5 m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,34 m3
7 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 0,1368 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 0,2529 tấn
9 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 45 cấu kiện
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0507 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1014 100m3
U Cổng
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo Y/C chương V 12,1318 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,6436 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,6356 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,13 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1644 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,4432 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 4,0439 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0809 100m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,6388 m3
10 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1162 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0304 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,2192 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,2502 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 34,176 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Y/C chương V 31,2 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,6 m
17 Gia công cổng sắt hộp 50x50 Theo Y/C chương V 0,1837 tấn
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 20x20 Theo Y/C chương V 0,5112 tấn
19 Lắp dựng cổng Theo Y/C chương V 13,8 m2
20 Tôn bịt cổng Theo Y/C chương V 3,96 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 3,96 m2
22 Mũi mác Theo Y/C chương V 44 cái
23 Biển cổng Theo Y/C chương V 2 cái
24 Bánh xe cổng Theo Y/C chương V 8 cái
V Hàng rào
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,1359 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 5,637 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,9856 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 21,0846 m3
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,7975 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,5271 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1327 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,3986 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,5096 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 195,2376 m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,1836 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 66,066 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 52,704 m2
14 Ốp gạch thẻ vào chân hàng rào Theo Y/C chương V 85,356 m2
15 Đắp vữa vào trụ Theo Y/C chương V 25,9624 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 142,26 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 228,6516 m2
18 Mũi mác Theo Y/C chương V 476 cái
19 Sản xuất hàng rào sắt đặc 16x16 Theo Y/C chương V 1,6064 tấn
20 Lắp dựng hàng rào Theo Y/C chương V 46,718 m2
21 Mũi mác Theo Y/C chương V 192 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 46,718 m2
W Sân
1 Bóc lớp đất hữi cơ Theo Y/C chương V 0,873 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,873 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 1,455 100m3
4 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo Y/C chương V 291 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 29,1 m3
6 Lát gạch sân terazo, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 291 m2
X Nhà xe
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,2495 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0042 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0083 100m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,744 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,147 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,5768 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0567 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0229 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 0,0114 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 0,0114 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,102 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo Y/C chương V 0,102 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Y/C chương V 0,0142 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Y/C chương V 0,0124 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,1085 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,1085 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 10,3489 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Ausnam hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,2765 100m2
Y PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu:<br/>* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục<br/>* Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp<br/>* Kích thước: 1000x500x760 Theo Y/C chương V 4 Cái
2 Bàn hội trường: - Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục - Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp * Kích thước : 1000x500x760 Theo Y/C chương V 7 Cái
3 Ghế: Ghế hội trường bọc nỉ GS-11-00 Xuân Hòa hoặc tương đương * Kích thước : 440x440x975 Theo Y/C chương V 150 Cái
4 Bục đặt tượng Bác: * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước: 800x600x1200 Theo Y/C chương V 1 Cái
5 Tượng Bác: * Chất liệu thạch cao màu trắng * Kích thước: cao 0,7cm Theo Y/C chương V 1 Cái
6 Bục phát biểu: * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước: 800x600x1200 Theo Y/C chương V 1 Cái
7 Amply: Amply. Tổng công suất: 800W, Số sò: 12 sò công suất, Trở kháng: 6 - 8 Ohms, Tần số: 20 Hz - 20 kHz, Công nghệ: Board mạch sử dụng chất liệu sợi thủy tinh Theo Y/C chương V 1 Cái
8 Micro có dây: Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ Theo Y/C chương V 2 Cái
9 Micro không dây: MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ Theo Y/C chương V 2 Cái
10 Loa treo tường: LOA CỘT 40W TOA TZ 406W. Loại bao vây kín. Đầu vào 40W. Trở kháng 100V line: Độ nhạy 93dB (1W.1m). Tần số đáp ứng 150 16000Hz. Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4. Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối. Kết thúc HIPS, trắng. Kích thước 135 (w) x 498 (h) x 128 (d) mm. Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 3.5k Theo Y/C chương V 4 Cái
11 Bảng công tác trắng Hàn Quốc: - Mặt bảng từ trắng làm bằng thép của Hàn Quốc, bề mặt bảng trắng sáng, đẹp, ít lóa, công dụng làm bảng viết, đăng thông báo bằng viên từ, làm nền phông máy chiếu. - Có thể hít hoặc dinh viên nam châm - Kẻ ô vuông 50x50mm Bảng KT : (1200x2400)mm Theo Y/C chương V 1 cái
12 Phông nền sân khấu: * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 33 m2
13 Phông nền phụ: * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 33 m2
14 Phông nền treo sao vàng, búa liềm: * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 8 m2
15 Rèm treo trang trí xếp lớp: * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 20 m2
16 Biểu tượng sao vàng, búa liềm: Chất liệu: Bằng mica chuyên dụng m àu ánh vàng. Theo Y/C chương V 1 Bộ
17 Bảng khẩu hiệu: Chất liệu meca khung gỗ, dán chữ. Gồm 1 bảng dài và 2 bảng 2 bên cánh gà (chữ theo yêu cầu), đo kích thước tại hiện trường. Theo Y/C chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->