Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 18:25:00 đến ngày 2020-09-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 4,0234 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 16,8447 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 58,5213 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,9463 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,3387 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 2,5374 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 2,4109 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 3,8843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,2987 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,4574 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 4,4237 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0567 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,8049 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 35,3678 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dung) | Theo Y/C chương V | 1,3411 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,6823 | 100m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,6463 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,9528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1351 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,9053 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo Y/C chương V | 15,322 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo Y/C chương V | 15,322 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo Y/C chương V | 17,668 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo Y/C chương V | 17,668 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 3,31 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 32,99 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,424 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0625 | 100m3 |
| D | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,0168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0963 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,0833 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo Y/C chương V | 11,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo Y/C chương V | 11,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo Y/C chương V | 8,736 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo Y/C chương V | 8,736 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 2,4336 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 18,788 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,0112 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,171 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0468 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 4,5461 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,746 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1063 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 1,018 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 13,4364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 1,6286 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,3535 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 1,1524 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 1,6085 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 25,7238 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 2,6374 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Y/C chương V | 3,7103 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 2,684 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1431 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1672 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,8225 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,8225 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 104,736 | m2 |
| 20 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,012 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,138 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1057 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 1,4184 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C chương V | 19,4642 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 191,059 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 150x600 cắt từ gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,9159 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Theo Y/C chương V | 31,38 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 53,4503 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,8276 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,3687 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 374,0586 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 145,508 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát chân tường) | Theo Y/C chương V | 31,38 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 88,6422 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 111,036 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 63,1155 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 145,508 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 636,8468 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,6828 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 31,698 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo Y/C chương V | 148,7 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 9,92 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 28,08 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,36 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Y/C chương V | 0,4904 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 28,38 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 28,38 | m2 |
| G | Lan can | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,2878 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0033 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,5316 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 3,5316 | m2 |
| 7 | Gia công lan can inox | Theo Y/C chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | INOX 304 | Theo Y/C chương V | 10,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Theo Y/C chương V | 0,654 | m2 |
| H | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 2,1336 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 9,1008 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 53,8312 | m2 |
| I | Chống nóng mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, sika top 107 | Theo Y/C chương V | 55,5 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 42 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Ausnam hoặc oại tương đương | Theo Y/C chương V | 2,2527 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 42,62 | md |
| J | Hoàn thiện gờ chỉ | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 60,24 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 172,32 | m |
| 3 | Khóa vòm | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 4 | Thang lên mái fi 25 | Theo Y/C chương V | 59,29 | kg |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,1158 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,1792 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,6562 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo Y/C chương V | 1,629 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Y/C chương V | 3,4 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Y/C chương V | 1,68 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Y/C chương V | 1,68 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn pha Halogen gắn tường 50w | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc tứ Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2+1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 92 | m |
| 19 | Cáp 4x6mm2+1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 38 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Theo Y/C chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Y/C chương V | 368 | m |
| 22 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Y/C chương V | 15 | hộp |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo Y/C chương V | 68 | m |
| 2 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo Y/C chương V | 22 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo Y/C chương V | 34 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Y/C chương V | 3 | cọc |
| 6 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo Y/C chương V | 6 | cọc |
| 7 | Hộp đo điện trở | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| N | Mương đặt cáp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo Y/C chương V | 4,095 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo Y/C chương V | 272,7273 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 5,265 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,041 | 100m3 |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Pentax hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 9 | Van + xiphong chậu rửa | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| 11 | Vòi rửa | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,27 | 100m |
| 16 | ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 25mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| Q | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| R | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,31 | 100m |
| 3 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| S | PHỤ TRỢ | |||
| T | Rãnh B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,455 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Láng móng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,5 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Y/C chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Theo Y/C chương V | 0,2529 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Y/C chương V | 45 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1014 | 100m3 |
| U | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 12,1318 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,6436 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,6356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1644 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,4432 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 4,0439 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,6388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0304 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,2192 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,2502 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 34,176 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 31,2 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 9,6 | m |
| 17 | Gia công cổng sắt hộp 50x50 | Theo Y/C chương V | 0,1837 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 20x20 | Theo Y/C chương V | 0,5112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng | Theo Y/C chương V | 13,8 | m2 |
| 20 | Tôn bịt cổng | Theo Y/C chương V | 3,96 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Mũi mác | Theo Y/C chương V | 44 | cái |
| 23 | Biển cổng | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 24 | Bánh xe cổng | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| V | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,1359 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 5,637 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,9856 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 21,0846 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,7975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,5271 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1327 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,3986 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,5096 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 195,2376 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,1836 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 66,066 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 52,704 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ vào chân hàng rào | Theo Y/C chương V | 85,356 | m2 |
| 15 | Đắp vữa vào trụ | Theo Y/C chương V | 25,9624 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 142,26 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 228,6516 | m2 |
| 18 | Mũi mác | Theo Y/C chương V | 476 | cái |
| 19 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 16x16 | Theo Y/C chương V | 1,6064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào | Theo Y/C chương V | 46,718 | m2 |
| 21 | Mũi mác | Theo Y/C chương V | 192 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 46,718 | m2 |
| W | Sân | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữi cơ | Theo Y/C chương V | 0,873 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,873 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 1,455 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo Y/C chương V | 291 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 29,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân terazo, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 291 | m2 |
| X | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,2495 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,744 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,147 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,5768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0229 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 0,0114 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 0,0114 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 0,102 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Y/C chương V | 0,0142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Y/C chương V | 0,0124 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,1085 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,1085 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 10,3489 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Ausnam hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 0,2765 | 100m2 |
| Y | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu:<br/>* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục<br/>* Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp<br/>* Kích thước: 1000x500x760 | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường: - Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục - Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp * Kích thước : 1000x500x760 | Theo Y/C chương V | 7 | Cái |
| 3 | Ghế: Ghế hội trường bọc nỉ GS-11-00 Xuân Hòa hoặc tương đương * Kích thước : 440x440x975 | Theo Y/C chương V | 150 | Cái |
| 4 | Bục đặt tượng Bác: * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước: 800x600x1200 | Theo Y/C chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác: * Chất liệu thạch cao màu trắng * Kích thước: cao 0,7cm | Theo Y/C chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu: * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước: 800x600x1200 | Theo Y/C chương V | 1 | Cái |
| 7 | Amply: Amply. Tổng công suất: 800W, Số sò: 12 sò công suất, Trở kháng: 6 - 8 Ohms, Tần số: 20 Hz - 20 kHz, Công nghệ: Board mạch sử dụng chất liệu sợi thủy tinh | Theo Y/C chương V | 1 | Cái |
| 8 | Micro có dây: Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| 9 | Micro không dây: MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| 10 | Loa treo tường: LOA CỘT 40W TOA TZ 406W. Loại bao vây kín. Đầu vào 40W. Trở kháng 100V line: Độ nhạy 93dB (1W.1m). Tần số đáp ứng 150 16000Hz. Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4. Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối. Kết thúc HIPS, trắng. Kích thước 135 (w) x 498 (h) x 128 (d) mm. Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 3.5k | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| 11 | Bảng công tác trắng Hàn Quốc: - Mặt bảng từ trắng làm bằng thép của Hàn Quốc, bề mặt bảng trắng sáng, đẹp, ít lóa, công dụng làm bảng viết, đăng thông báo bằng viên từ, làm nền phông máy chiếu. - Có thể hít hoặc dinh viên nam châm - Kẻ ô vuông 50x50mm Bảng KT : (1200x2400)mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Phông nền sân khấu: * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo Y/C chương V | 33 | m2 |
| 13 | Phông nền phụ: * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo Y/C chương V | 33 | m2 |
| 14 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm: * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo Y/C chương V | 8 | m2 |
| 15 | Rèm treo trang trí xếp lớp: * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo Y/C chương V | 20 | m2 |
| 16 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm: Chất liệu: Bằng mica chuyên dụng m àu ánh vàng. | Theo Y/C chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bảng khẩu hiệu: Chất liệu meca khung gỗ, dán chữ. Gồm 1 bảng dài và 2 bảng 2 bên cánh gà (chữ theo yêu cầu), đo kích thước tại hiện trường. | Theo Y/C chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi