Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 chi cho công tác quản lý, bảo trì các tỉnh lộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 17:42:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,092,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa móng, mặt đường (Tỉnh lộ 3): | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.599,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đổ đi cự ly 300 m, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.599,1 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.325,5 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.325,5 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.325,5 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường, tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.719,1 | m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước 1x2cm, dày Tb3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.719,1 | m2 |
| 8 | Thi công láng nhựa hai lớp, TCN 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.726,28 | m2 |
| B | Gia cố lề đường đoạn Km5+496 ÷ Km7+546 (Tỉnh lộ 3): | |||
| 1 | Đào đất lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất đào phần lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.106,4 | m3 |
| 5 | Làm đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m3 |
| 6 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 7 | Thi công móng đường bằng đá dăm nước, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.106,4 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.106,4 | m2 |
| C | Vét rãnh, đắp lề đường (Tỉnh lộ 3) | |||
| 1 | Đào vét rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,8 | m3 |
| 3 | Cày xới lề đường trước khi đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.532 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đắp lề 3 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,674 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,8 | m3 |
| D | Rãnh gia cố tấm đan (Tỉnh lộ 3): | |||
| 1 | Đắp bù rãnh đất bị xói lở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp III và vận chuyển đất 02 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 m150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | cái |
| E | Vá ổ gà mặt đường (Tỉnh lộ 4B Km0+00 - Km5+00): | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đổ đi cự ly 300 m, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,01 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.810,1 | m2 |
| 4 | Làm đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | m3 |
| 5 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.810,07 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.810,07 | m2 |
| F | Đắp lề đường (Tỉnh lộ 4B Km0+00 - Km5+00): | |||
| 1 | Cày xới lề đường trước khi đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.977 | m2 |
| 2 | Đào đất ở mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,6015 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng đắp lề 4 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,6015 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,55 | m3 |
| G | Sửa chữa mặt đường láng nhựa (Tỉnh lộ 4B Km23+00 - Km25+567): | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đổ đi cự ly 300 m, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,82 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.398,2 | m2 |
| 4 | Làm đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,97 | m3 |
| 5 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.398,2 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.398,2 | m2 |
| 8 | Cày xới lề đường trước khi đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m2 |
| 9 | Đào đất ở mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đắp lề 2 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,34 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m3 |
| H | Sửa chữa mặt đường BTXM (Tỉnh lộ 4B Km23+00 - Km25+567): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường bê tông xi măng dày 20cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| I | Rãnh thoát nước dọc (Tỉnh lộ 4B Km23+00 - Km25+567): | |||
| 1 | Đào vét rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh + gối kê đá 1x2 m150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,62 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,02 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.988 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan vào nhà dân, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,279 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | 1cấu kiện |
| J | Hố thu (Tỉnh lộ 4B Km23+00 - Km25+567): | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 5 | Thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 6 | Đào móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| K | Cống dọc (Tỉnh lộ 4B Km23+00 - Km25+567): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4065 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,99 | m2 |
| 4 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m2 |
| 7 | Bê tông đáy cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 9 | Bê tông đoạn vuốt vào rãnh hình thang đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ mặt cống bản + mối nối đá 0,5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,76 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| 13 | Hoàn trả hê tông đường dân sinh đá 1x2 m200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| L | Chi phí đảm bảo ATGT Tỉnh lộ 3 | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT TL3 | Đảm bảo giao thông trên tuyến đang khai thác | 1 | toàn bộ |
| M | Chi phí đảm bảo ATGT Tỉnh lộ 4B | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT TL4B | Đảm bảo giao thông trên tuyến đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi