Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882225-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200847811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 18:43:00 đến ngày 2020-09-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,466,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo Y/C chương V 1,992 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Y/C chương V 70,329 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Y/C chương V 13,735 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo Y/C chương V 162,227 m2
5 Tháo dỡ trần nhựa Theo Y/C chương V 164,531 m2
6 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 29,76 m2
7 Phá dỡ kết cấu móng gạch Theo Y/C chương V 55,288 m3
8 Đào xúc phế thải ra bãi tập kết Theo Y/C chương V 139,352 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 139,352 m3
B NHÀ VĂN HÓA
C Cọc bê tông
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 17,6 m3
2 Ván khuôn cọc Theo Y/C chương V 1,755 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo Y/C chương V 1,775 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 2,343 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo Y/C chương V 0,115 tấn
6 Sản xuất các kết cấu thép khác Theo Y/C chương V 0,023 tấn
7 Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép Theo Y/C chương V 43,4 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,4 100m
9 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,93 100m
10 Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép Theo Y/C chương V 0,576 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,006 100m3
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo Y/C chương V 48 mối nối
D Phần móng
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,0411 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 34,707 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,694 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 1,538 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 9,637 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 27,577 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 1,217 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 3,247 tấn
9 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 2,502 100m2
10 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,21 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,593 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,423 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,725 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,469 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Lần 1) Theo Y/C chương V 13,46 m2
16 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(Lần 2) Theo Y/C chương V 13,46 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo Y/C chương V 2,47 m2
18 Đánh màu thành bể Theo Y/C chương V 13,46 m2
19 Ngâm nước XM chống thấm bể Theo Y/C chương V 3,334 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,055 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,018 100m2
22 Lắp dựng tấm đan Theo Y/C chương V 4 cái
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 22,21 m3
E Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,52 m3
2 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 21,85 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 24,983 m3
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,502 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,145 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 1,166 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,502 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 1,553 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm Theo Y/C chương V 1,714 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 3,997 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,104 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo Y/C chương V 0,119 tấn
13 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,918 100m2
14 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 2,09 100m2
15 Ván khuôn sàn mái 2,648 100m2
16 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,243 100m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 51,647 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,349 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,192 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 64,144 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 12,205 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,832 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 411,135 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 468,594 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 109,224 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 211,457 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 279,738 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Y/C chương V 124,68 m
29 Khoét chỉ lõm mạch vữa Theo Y/C chương V 111,58 m
30 Đắp phào trang trí đầu cột Theo Y/C chương V 6 Cái
31 Công tác ốp gạch thẻ chân móng Theo Y/C chương V 43,74 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo Y/C chương V 16,272 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm 68,172 m2
34 Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Y/C chương V 13,213 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 35,363 m2
36 Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox Theo Y/C chương V 35,363 m2
37 Ngâm nước XM mái Theo Y/C chương V 216,624 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Y/C chương V 66,568 m2
39 Láng sàn sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 66,568 m2
40 Đắp chữ nhà văn hóa Theo Y/C chương V 1 Bộ
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo Y/C chương V 196,79 m2
42 SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 20,16 m2
43 SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 15,44 m2
44 SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở quay kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 23,94 m2
45 SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở hất kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 0,6 m2
46 SX cửa kỹ thuật nhôm kính Theo Y/C chương V 0,248 m2
47 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép Theo Y/C chương V 60,388 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,441 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 23,94 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,391 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,391 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 134,18 m2
53 Bu lông D14 Theo Y/C chương V 106 cái
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 3,104 100m2
55 Tôn úp nóc, úp sườn Theo Y/C chương V 43,9 md
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 411,135 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 984,569 m2
58 Vách tiểu bằng tấm nhựa 600x1500 Theo Y/C chương V 1,8 m2
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Y/C chương V 2,035 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Y/C chương V 3,272 100m2
F Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Y/C chương V 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Y/C chương V 15 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 9 cái
4 Móc treo quạt trần 9 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Y/C chương V 15 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Y/C chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Y/C chương V 4 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Y/C chương V 1 cái
15 Tủ điện tầng 300x300x220 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Tủ điện các phòng 220x180x100 Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Y/C chương V 380 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Y/C chương V 64 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Y/C chương V 25 m
20 Cáp ruột đồng bọc PVC 3x6mm2+4E Theo Y/C chương V 60 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Y/C chương V 450 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Y/C chương V 60 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Y/C chương V 10 hộp
G Phần thu lôi
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Y/C chương V 50 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Y/C chương V 24 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo Y/C chương V 40 m
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Y/C chương V 7 cọc
7 Hộp đo điện trở Theo Y/C chương V 2 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Y/C chương V 3 m
9 Đai, vít giữ dây Theo Y/C chương V 64 cái
H Phần cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
2 Giếng khoan tạm tính sâu 40m Theo Y/C chương V 1 cái
3 Máy bơm tự động Q=2m3/h Theo Y/C chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng Theo Y/C chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 1 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt kệ kính Theo Y/C chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo Y/C chương V 2 cái
14 Van điện Theo Y/C chương V 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Y/C chương V 0,27 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Y/C chương V 0,02 100m
19 Rắc co nhựa PPR fi 25,20 Theo Y/C chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng sông, đường kính <= 25mm Theo Y/C chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25, 20mm Theo Y/C chương V 19 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo Y/C chương V 4 cái
23 Tê nhựa PPR 25x25,25x20,20x20 Theo Y/C chương V 9 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo Y/C chương V 1 cái
25 Côn nhựa PPR 32x25,25x20 Theo Y/C chương V 2 cái
I Thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo Y/C chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo Y/C chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo Y/C chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo Y/C chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo Y/C chương V 4 cái
12 Tê 45 PVC 110x110,90x90,90x60 Theo Y/C chương V 5 cái
13 Tê 45 PVC 60x48,60x42 Theo Y/C chương V 4 cái
14 Tê 90 PVC 110x110 Theo Y/C chương V 3 cái
15 Xi phông chữ U phễu sàn D100,60 Theo Y/C chương V 4 cái
J Thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo Y/C chương V 12 cái
K CỔNG TƯỜNG RÀO
L Cổng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,26 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,733 m3
3 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,016 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,02 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, thép lõi trụ cổng Theo Y/C chương V 0,069 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,4 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,215 m3
8 Đắp đầu trụ cổng Theo Y/C chương V 2 Cái
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Theo Y/C chương V 10,8 m2
10 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cánh cổng, biển hiệu Theo Y/C chương V 11,73 m2
M Tường rào
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,8926 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 5,282 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 12,552 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 12,156 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,444 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,054 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,336 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Y/C chương V 3,364 m3
9 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 29,751 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,645 100m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,652 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,02 m3
13 Ván khuôn giằng tường Theo Y/C chương V 0,139 100m2
14 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,529 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,021 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,123 tấn
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 65,395 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 129,825 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 22,631 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Y/C chương V 324,64 m
21 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Y/C chương V 28,79 m2
22 Đắp đầu trụ hàng rào Theo Y/C chương V 29 cái
23 Sản xuất hoa sắt hàng rào Theo Y/C chương V 67,223 m2
24 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Theo Y/C chương V 35,154 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 67,223 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 182,697 m2
N SÂN BÊ TÔNG
1 Rải cát đen tạo phẳng Theo Y/C chương V 24,35 m3
2 Rải nilong mặt sân chống mất nước bê tông Theo Y/C chương V 487 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 48,7 m3
4 Làm khe co giãn mặt sân bê tông Theo Y/C chương V 186 m
5 Lát gạch Tezzaro 400x400 mm Theo Y/C chương V 487 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->