Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 18:43:00 đến ngày 2020-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Y/C chương V | 1,992 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Y/C chương V | 70,329 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 13,735 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo Y/C chương V | 162,227 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo Y/C chương V | 164,531 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 29,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng gạch | Theo Y/C chương V | 55,288 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải ra bãi tập kết | Theo Y/C chương V | 139,352 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 139,352 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Cọc bê tông | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo Y/C chương V | 1,755 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo Y/C chương V | 1,775 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 2,343 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo Y/C chương V | 0,115 | tấn |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khác | Theo Y/C chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 43,4 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,4 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,93 | 100m |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo Y/C chương V | 48 | mối nối |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,0411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 34,707 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,694 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 1,538 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 9,637 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 27,577 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 1,217 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 3,247 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 2,502 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 9,593 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,423 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,725 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,469 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Lần 1) | Theo Y/C chương V | 13,46 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(Lần 2) | Theo Y/C chương V | 13,46 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Y/C chương V | 2,47 | m2 |
| 18 | Đánh màu thành bể | Theo Y/C chương V | 13,46 | m2 |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo Y/C chương V | 3,334 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,055 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 22,21 | m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,52 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 21,85 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 24,983 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,502 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 1,166 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,502 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 1,553 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo Y/C chương V | 1,714 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 3,997 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Y/C chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,918 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 2,09 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 2,648 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,243 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 51,647 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,349 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,192 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 64,144 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,205 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,832 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 411,135 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 468,594 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 109,224 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 211,457 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 279,738 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Y/C chương V | 124,68 | m |
| 29 | Khoét chỉ lõm mạch vữa | Theo Y/C chương V | 111,58 | m |
| 30 | Đắp phào trang trí đầu cột | Theo Y/C chương V | 6 | Cái |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ chân móng | Theo Y/C chương V | 43,74 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo Y/C chương V | 16,272 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 68,172 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Y/C chương V | 13,213 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 35,363 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 35,363 | m2 |
| 37 | Ngâm nước XM mái | Theo Y/C chương V | 216,624 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Y/C chương V | 66,568 | m2 |
| 39 | Láng sàn sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 66,568 | m2 |
| 40 | Đắp chữ nhà văn hóa | Theo Y/C chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Y/C chương V | 196,79 | m2 |
| 42 | SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 20,16 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 15,44 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở quay kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 23,94 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở hất kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (cửa Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 0,6 | m2 |
| 46 | SX cửa kỹ thuật nhôm kính | Theo Y/C chương V | 0,248 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Theo Y/C chương V | 60,388 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,441 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 23,94 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,391 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,391 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 134,18 | m2 |
| 53 | Bu lông D14 | Theo Y/C chương V | 106 | cái |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 3,104 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo Y/C chương V | 43,9 | md |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 411,135 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 984,569 | m2 |
| 58 | Vách tiểu bằng tấm nhựa 600x1500 | Theo Y/C chương V | 1,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Y/C chương V | 2,035 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Y/C chương V | 3,272 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 300x300x220 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện các phòng 220x180x100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Y/C chương V | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Y/C chương V | 64 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Y/C chương V | 25 | m |
| 20 | Cáp ruột đồng bọc PVC 3x6mm2+4E | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Y/C chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Y/C chương V | 10 | hộp |
| G | Phần thu lôi | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Y/C chương V | 24 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 7 | cọc |
| 7 | Hộp đo điện trở | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 9 | Đai, vít giữ dây | Theo Y/C chương V | 64 | cái |
| H | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 2 | Giếng khoan tạm tính sâu 40m | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm tự động Q=2m3/h | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 14 | Van điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Y/C chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Rắc co nhựa PPR fi 25,20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông, đường kính <= 25mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25, 20mm | Theo Y/C chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR 25x25,25x20,20x20 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR 32x25,25x20 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| I | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê 45 PVC 110x110,90x90,90x60 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê 45 PVC 60x48,60x42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê 90 PVC 110x110 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 15 | Xi phông chữ U phễu sàn D100,60 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| L | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,26 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,733 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, thép lõi trụ cổng | Theo Y/C chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,215 | m3 |
| 8 | Đắp đầu trụ cổng | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo Y/C chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cánh cổng, biển hiệu | Theo Y/C chương V | 11,73 | m2 |
| M | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 5,282 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,552 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,444 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 0,336 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,364 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 29,751 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,645 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,652 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Theo Y/C chương V | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,529 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 65,395 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 129,825 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 22,631 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Y/C chương V | 324,64 | m |
| 21 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Y/C chương V | 28,79 | m2 |
| 22 | Đắp đầu trụ hàng rào | Theo Y/C chương V | 29 | cái |
| 23 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Theo Y/C chương V | 67,223 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo Y/C chương V | 35,154 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 67,223 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 182,697 | m2 |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải cát đen tạo phẳng | Theo Y/C chương V | 24,35 | m3 |
| 2 | Rải nilong mặt sân chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 487 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 48,7 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn mặt sân bê tông | Theo Y/C chương V | 186 | m |
| 5 | Lát gạch Tezzaro 400x400 mm | Theo Y/C chương V | 487 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi