Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880209-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200861072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 13:59:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,947,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ KHU A - NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan bê tông 3,307 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 520,808 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên trần ngoài nhà 41,072 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (trong nhà) 1.126,948 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần 634,273 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 548,087 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 80,398 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 20,455 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 20,455 đ/m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 4,62 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 561,88 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.765,841 m2
13 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,36 cm2, vữa xi măng mác 75 548,087 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 127,402 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 80,398 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 161,925 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,925 m2
18 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm ( nhôm hệ Xingfa 1,4 m, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương) 17,535 m2
19 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan bê tông 52,32 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 1.177,253 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trần 107,055 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà) 2.579,836 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần 1.667,566 m2
24 Phá dỡ nền gạch lá nem 242,955 m2
25 Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan bằng tay 31,41 m2
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <=28m 802,914 m2
27 Phá dỡ lớp vữa láng nền seno mái, thủ công 111,605 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,399 m3
29 Phá dỡ nền gạch lá nem 174,64 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp tường 381,276 m2
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 48 bộ
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 36,599 đ/m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 36,599 đ/m3
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.247,402 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.284,308 m2
36 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,36 m2, vữa xi măng mác 75 242,955 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 31,41 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... 182,613 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 111,605 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ 8,029 100m2
41 Tôn úp nóc, úp viền 106,64 m
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 208,333 m2
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 208,333 m2
44 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa 1.4m, phụ kiện đồng bộ) 52,32 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 105,956 m2
46 Đắp cát nền móng công trình 13,098 m3
47 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0.09 m2, vữa xi măng mác 75 174,64 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện <=0,25m2, vữa xi măng mác 75 391,608 m2
49 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (Giá đã bao gồm vật tư phụ kiện) 99,24 m2
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32 mm, chiều dày 2,9 mm 0,936 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25 mm, chiều dày 2,8 mm 1,548 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20 mm, chiều dày 2,3 mm 0,384 100m
53 Lắp đặt tê PPR D32 12 cái
54 Lắp đặt tê PPR D25 12 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 12 cái
56 Lắp đặt tê PPR D20 84 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong 384 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 204 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 48 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 12 cái
61 Lắp đặt van khóa D25 12 cái
62 Lắp đặt kép D25 24 cái
63 Lắp nút bịt ống D25 24 cái
64 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 1,584 100m
65 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 0,9 100m
66 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 1,344 100m
67 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 0,06 100m
68 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 24 cái
69 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 168 cái
70 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 12 cái
71 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 1.152 cái
72 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/60 12 cái
73 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 24 cái
74 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 72 cái
75 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D60 48 cái
76 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D110 60 cái
77 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D60 12 cái
78 Lắp đặt côn thu D110x60 72 cái
79 Lắp đặt Y thăm D110 12 cái
80 Lắp đặt Y thăm D90 12 cái
81 Thoát sàn D60 48 cái
82 Lắp nút bịt nhựa D150 84 cái
83 Lắp nút bịt nhựa D110 72 cái
84 Lắp đặt xí bệt 84 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 84 cái
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 24 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa tay 60 bộ
88 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 36 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam 24 bộ
90 Van xả tiểu nam 24 bộ
91 Xi phông tiểu nam 24 bộ
92 Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay inox treo tường dài 1.8m - sâu 0,15 - rộng 0.3 inox 304 12 bộ
93 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,45 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 789,136 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà dầm, trần 65,687 m2
96 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 2.042,856 m2
97 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 914,969 m2
98 Phá dỡ Nền gạch lá nem 192,65 m2
99 Phá dỡ nền tam cấp 33,927 m2
100 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <=28 m 546,082 m2
101 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 85,393 m2
102 Tháo dỡ ống thoát nước mưa D90 65 m
103 Phá dỡ nền gạch lá nem 93,552 m2
104 Tháo dỡ gạch ốp tường 307,692 m2
105 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 24 cái
106 Nhân công tháo dỡ bồn rửa tay, đường ống cấp, thoát nước cũ 1 trọn bộ
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 19,689 m3
108 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 19,689 m3
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 854,823 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.957,825 m2
111 Lát nền, sàn kích thước gạch < =0,36 m2, vữa xi măng mác 75 192,65 m2
112 Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 33,927 m2
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,46 100m2
114 Tôn úp nóc, úp viền 65,954 m
115 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 135,455 m2
116 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 85,393 m2
117 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 0,65 100m
118 Rọ chắn rác D90 8 cái
119 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương) 16,56 m2
120 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương) 6,21 m2
121 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm ( CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương) 4,68 m2
122 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 190,439 m2
123 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 190,439 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 61,428 m2
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,017 m3
126 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,09m2, vữa xi măng mác 75 93,552 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện <=0,25 m2, vữa xi măng mác 75 307,692 m2
128 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (Giá đã bao gồm vật tư phụ kiện) 6 m2
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32 mm, chiều dày 2,9 mmm 0,468 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25 mm, chiều dày 2,8 mmm 1,406 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20 mm, chiều dày 2,3 mmm 0,216 100m
132 Lắp đặt tê PPR D32 6 cái
133 Lắp đặt cút PPR D32 6 cái
134 Lắp đặt tê PPR D25 12 cái
135 Lắp đặt cút PPR D25 30 cái
136 Lắp đặt tê PPR D20 30 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong 138 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 78 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 30 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 6 cái
141 Lắp đặt van khóa D25 6 cái
142 Lắp đặt Kép D25 12 cái
143 Lắp nút bịt ống D25 12 cái
144 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 0,796 100m
145 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 0,45 100m
146 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 0,648 100m
147 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 0,06 100m
148 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 24 cái
150 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 84 cái
151 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 78 cái
152 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 576 cái
153 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/60 6 cái
154 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 12 cái
155 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 36 cái
156 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D60 24 cái
157 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D110 30 cái
158 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D90 6 cái
159 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D60 6 cái
160 Lắp đặt côn thu D90/60 12 cái
161 Lắp đặt Y thăm D110 6 cái
162 Lắp đặt Y thăm D90 6 cái
163 Thoát sàn D60 18 cái
164 Lắp nút bịt nhựa D110 42 cái
165 Lắp nút bịt nhựa D60 36 cái
166 Lắp đặt xí bệt 30 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 30 cái
168 Lắp đặt sen nóng lạnh 12 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa tay 36 bộ
170 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 18 cái
171 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
172 Van xả tiểu nam 6 bộ
173 Xi phông tiểu nam 6 bộ
174 Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay inox treo tường dài 2.1m - sâu 0,15 - rộng 0.3 inox 304 6 bộ
175 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 35,28 m2
176 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột 617,767 m2
177 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 91,03 m2
178 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 1.162,487 m2
179 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 705,356 m2
180 Phá dỡ nền gạch lá nem 97,462 m2
181 Phá dỡ bậc tam cấp 14,094 m2
182 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 74,693 m2
183 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cắn khí nén 3m3/ph 2,36 m3
184 Phá dỡ nền gạch lá nem 79,166 m2
185 Tháo dỡ gạch ốp tường 146,372 m2
186 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 16 cái
187 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) 20 cái
188 Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và chậu rửa tay inox nhà vệ sinh 1 trọn gói
189 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 13,22 m3
190 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 13,22 m3
191 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 708,797 m2
192 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.867,843 m2
193 Lát nền, sàn kích thước<=0,36m2, xi măng mác 75 97,462 m2
194 Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 14,094 m2
195 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 111,613 m2
196 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 74,693 m2
197 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương ) 20,16 m2
198 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương ) 15,12 m2
199 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa 1,4m, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương ) 6,72 m2
200 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 123,456 m2
201 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,456 m2
202 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 48,068 m2
203 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,09m2, vữa xi măng mác 75 81,311 m2
204 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch <=0,25m2, vữa xi măng mác 75 146,372 m2
205 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (Giá đã bao gồm vật tư phụ kiện) 35,16 m2
206 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,312 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,516 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,128 100m
209 Lắp đặt tê PPR D32 4 cái
210 Lắp đặt tê PPR D25 4 cái
211 Lắp đặt cút PPR D25 4 cái
212 Lắp đặt tê PPR D20 28 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong 128 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 68 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 16 cái
216 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 4 cái
217 Lắp đặt van khóa D25 4 cái
218 Lắp đặt kép D25 8 cái
219 Lắp nút bịt ống D25 8 cái
220 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 0,528 100m
221 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 0,3 100m
222 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 0,448 100m
223 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 0,02 100m
224 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 8 cái
225 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 56 cái
226 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 4 cái
227 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 384 cái
228 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/60 4 cái
229 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 8 cái
230 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 24 cái
231 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D60 16 cái
232 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D110 20 cái
233 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D90 4 cái
234 Lắp đặt côn thu D90/60 24 cái
235 Lắp đặt Y thăm D110 4 cái
236 Lắp đặt Y thăm D90 4 cái
237 Thoát sàn D60 16 cái
238 Lắp nút bịt nhựa D150 36 cái
239 Lắp nút bịt nhựa D110 24 cái
240 Lắp đặt xí bệt 28 bộ
241 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 28 cái
242 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh 8 bộ
243 Lắp đặt vòi rửa tay 24 bộ
244 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 12 cái
245 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
246 Van tiểu nam 8 bộ
247 Xiphong tiểu nam 8 bộ
248 Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay inox treo tường dài 2.1m - sâu 0,15 - rộng 0.3 inox 304 4 bộ
249 Lắp đặt chậu rửa lavabo 4 bộ
250 Phá dỡ nền gạch sân cũ 300 m2
251 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 9 m3
252 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 9 m3
253 Lát sân gạch tezarro 400x400mm 300 m2
254 Mũ khe lún tôn lá dày 0.45mm 45,251 kg
255 Lắp đặt mũ khe lún tôn lá dày 0.45mm 0,045 tấn
256 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng để nạo vét 300 cái
257 Nạo vét rãnh thoát nước bằng thủ công 13,5 m3
258 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,135 100m3
259 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tấn 1 km tiếp theo trong phạm vị <=5 km, đất cấp I 0,135 100m3
260 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25 kg 300 cái
B Hạng mục 2: TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ KHU B - NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 430,641 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trần 67,104 m2
3 Cạo bỏ lớp vôitrên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 1.120,179 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà 605,38 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m 288,759 m2
6 Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 51,896 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,519 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,519 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 22 cái
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 10 cái
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 497,745 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.725,559 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 83,832 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 51,896 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,888 100m2
16 Tôn úp nóc mái 45,113 m
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt 22 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 22 cái
C Hạng muc 3: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN SỞ - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (NHÀ B)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 4,752 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,52 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 898,769 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 107,424 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 1.486,798 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà dầm, trần 1.001,191 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem 855,135 m2
8 Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan cầm tay 39,977 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 121,302 m2
10 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 108 m
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 66,844 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 66,844 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,77 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 74,906 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường 147,648 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện (Bóng đèn, ổ cắm, công tắc, dây điện cũ..) 2 Tầng
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 12,447 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,447 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 10,56 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.498,549 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.006,193 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch <=0,36m2, vữa xi măng mác 75 855,135 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 39,977 m2
24 Quét dung dịchchống thấm mái, sê nô, ô văng ... 143,714 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 121,302 m2
26 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 1,08 100m
27 Rọ chắn rác D90 14 cái
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 232,8 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót. 2 nước phủ 232,8 m2
30 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương ) 30,96 m2
31 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương ) 21,36 m2
32 Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường FS-40/36x2 CM4 80 bộ
33 Lắp đặt công tắc đôi 20 cái
34 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE (2x1.5)mm2 300 m
35 Lắp đặt ống nhựa luồn dây bảo PVC cứng D20 300 m
36 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,95 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,072 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 44,461 m2
39 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,09m2, vữa xi măng mác 75 74,906 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2, vữa xi măng mác 75 172,268 m2
41 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (Giá đã bao gồm vật tư phụ kiện) 63,994 m2
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,64 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,08 100m
45 Lắp đặt tê PPR D32 2 cái
46 Lắp đặt tê PPR D25 2 cái
47 Lắp đặt cút PPR D25 36 cái
48 Lắp đặt tê PPR D20 12 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong 52 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 24 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 8 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR D32/25 2 cái
54 Lắp đặt van khóa D32 4 cái
55 Lắp đặt kép D25 4 cái
56 Lắp nút bịt ống D25 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 0,484 100m
58 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 0,584 100m
59 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 0,27 100m
60 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 0,13 100m
61 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 28 cái
63 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 48 cái
65 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/60 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 20 cái
67 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D60 8 cái
69 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D110 12 cái
70 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D90 8 cái
71 Lắp đặt côn thu D90/60 2 cái
72 Lắp đặt Y thăm D110 4 cái
73 Lắp đặt Y thăm D90 4 cái
74 Thoát sàn D60 16 cái
75 Lắp nút bịt nhựa D110 12 cái
76 Lắp nút bịt nhựa D60 30 cái
77 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ 10 bộ
80 Lắp đặt giá treo 8 cái
81 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
82 Van xả tiểu nam 4 bộ
83 Xi phông tiểu nam 4 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa lavabo 8 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa lavabo 8 bộ
86 Lắp đặt gương soi 8 cái
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 629,812 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà 77,664 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 1.179,964 m2
90 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần 720,061 m2
91 Phá dỡ nền gạch lá nem 663,83 m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 2,393 m3
93 Phá dỡ bậc tam cấp 26,541 m2
94 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 85,764 m2
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 49,607 m3
96 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 49,607 m3
97 Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái D90 61,2 m
98 Tháo dỡ hệ thống điện (bóng đèn, ổ cắm, công tắc) 2 Tầng
99 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,334 100m2
100 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 5,632 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 1.815,408 m2
102 Quét vôi 3 nước trắng 797,725 m2
103 Lát nền, sàn kích thước gạch <=0,09m2, vữa xi măng mác 75 663,83 m2
104 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 26,541 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 133,008 m2
106 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 85,764 m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 6,902 100m2
108 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 0,612 100m
109 Rọ chắn rác 8 cái
110 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 169,6 m2
111 Sơn cửa gỗ bằng sơn PU màu cánh dán 169,6 m2
112 Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương ) 19,04 m2
113 Lắp đặt đèn chao máng học đường FS-40/36x2 CM4 64 bộ
114 Lắp đặt công tắc đôi 16 cái
115 Lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 280 m
116 Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D20 280 m
117 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 573,237 m2
118 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 34,832 m2
119 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 1.139,368 m2
120 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần 556,093 m2
121 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 73,416 m2
122 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 64,2 m
123 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 cái
124 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 cái
125 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 20 cái
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 608,069 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.695,461 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 115,608 m2
129 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 73,416 m2
130 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 122,159 m2
131 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,159 m2
132 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 53,988 m2
133 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà 6,583 m2
134 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 31,548 m2
135 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà 10,758 m2
136 Phá dỡ lớp vữa láng seno mái, thủ công 6,412 m2
137 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 15 m
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,571 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,306 m2
140 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 9,7 m2
141 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 6,412 m2
142 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 0,15 100m
143 Rọ chắn rác D90 4 cái
144 Lắp đặt chậu rửa lavabo 4 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa lavabo 4 bộ
146 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
148 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
149 Van xả tiểu nam 10 bộ
150 Xi phông tiểu nam 10 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nữ 10 bộ
152 Phá dỡ nền gạch đất nung 4.065 m2
153 Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng 1 trọn bộ
154 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nén khí 2,412 m3
155 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,534 m3
156 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,534 m3
157 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 921,938 m2
158 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 71,414 m2
159 Lát sân gạch tezarro 400x400mm 4.065 m2
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,25 m3
161 Tháo dỡ tấm đan rãnh để nạo vét 397 cái
162 Nạo vét rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, 0,572 100m3
163 Nạo vét rãnh thoát nước bằng thủ công 14,292 m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 0,715 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1 km tiếp theo trong phạm vi < = 5 km, đất cấp I 0,715 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi < = 5 km, đất cấp I 0,715 100m3
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25 kg 397 cái
168 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 921,938 m2
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót , 2 nước phủ 71,414 m2
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,249 100m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,083 100m3
172 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,166 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1 km tiếp theo trong phạm vi < = 5 km, đất cấp II 0,166 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi < = 5 km, đất cấp II 0,166 100m3
175 Đổ bê tông bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 mác 100 0,784 m3
176 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,384 m3
177 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,186 100m2
178 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,039 tấn
179 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,202 tấn
180 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,493 m3
181 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,015 100m2
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 13 cái
183 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,28 m3
184 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,755 m3
185 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,08 m3
186 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,144 100m2
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,018 tấn
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,095 tấn
189 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,02 m3
190 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,516 m3
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,122 m3
192 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao < = 28m 0,01 100m2
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,014 tấn
194 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,9 m2
195 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6 m2
196 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 4,8 m
197 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,9 m2
198 Ốp đá granite màu ghi xám 3,787 m2
199 Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nhạt 1,26 m2
200 Chữ Inox màu đồng biển tên 1 bộ
201 Thép D12 liên kết ray cổng chính 1,421 kg
202 Ray thép bản 327,816 kg
203 Sản xuất và lắp dựng cổng inox (Giá đã bao gồm vật tư, thi công lắp dựng, hoàn thiện) 298,708 kg
204 Bánh xe chạy trên đường ray 2 bộ
205 Máng treo trên bánh xe + phụ kiện nối máng treo 2 bộ
206 Bản lề cối inox chôn 200 vào cột BT 9 bộ
207 Khóa chốt cổng phụ 1 bộ
D Hạng mục 4:TRƯỜNG MẦM NON XÃ SƠN ĐỒNG - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 4 PHÒNG (NHÀ A)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <=28 m 185,567 m2
2 Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 42,808 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,428 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,428 m3
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 32 m
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 67,624 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 42,808 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,856 100m2
9 Tôn úp nóc, úp sườn 35,273 m
10 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 0,32 100m
11 Rọ chắn rác D90 4 cái
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 235,895 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà 28,04 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà 326,735 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà 138,081 m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 21,7 m2
17 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 32 m
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,217 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,217 m3
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 263,935 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 464,816 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 43,956 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 21,7 m2
24 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 0,32 100m
25 Rọ chắn rác D90 4 cái
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <=28 m 132,486 m2
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 22,1 m2
28 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 32 m
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,221 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,221 m3
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 39,88 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 22,1 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,325 100m2
34 Tôn úp nóc, úp viền 30,079 m
35 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 0,32 100m
36 Rọ chắn rác D90 4 cái
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà 134,75 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 156,3 m2
39 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <=28 m 68,7 m2
40 Tháo dỡ mái nhựa thông minh nhà vòm, thủ công 350 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 134,75 m2
42 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 156,3 m2
43 Lợp mái nhựa thông minh nhà vòm 3,5 100m2
44 Lợp mái tôn nhà để xe 0,565 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->