Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882485-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200882427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 09:11:00 đến ngày 2020-09-18 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,708,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1 Bơm nước máy bơm diesel 20cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
2 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,347 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,559 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,847 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,847 100m3
6 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,387 100m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100m3
8 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,688 100m3
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
10 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,346 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,197 100m3
12 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,776 100m3
13 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.511,269 m3
14 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,735 100m
15 Phên nứa giữ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,64 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,027 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,198 100m3
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,459 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,459 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,523 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,523 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,136 100tấn
B MƯƠNG XÂY:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
8 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
12 Tháo dỡ, lắp dựng cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
C ĐẤU NỐI CỐNG C2:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
3 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ , ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
8 Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D ĐẤU NỐI CỐNG C4:
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,063 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
3 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
8 Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E MỞ RỘNG MẶT CẦU C3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
3 Bê tông dầm cầu cảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,974 m3
4 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,258 m2
5 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,957 m2
7 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
8 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
9 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,746 m2
F PHÁ DỠ, XÂY TƯỜNG CHẮN VÀ ĐÀO MƯƠNG HOÀN TRẢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,066 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,973 m3
4 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,102 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 100m3
7 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,591 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
10 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
11 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->