Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786292-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200642369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 08:31:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,018,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn, đất cấp I Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 76,0511 100m3
2 Đào khuôn, đánh cấp đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0014 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 219,271 100m3
4 Mua đất đồi Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 24.777,623 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 247,7762 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 247,7762 100m3/1km
7 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 247,7762 100m3/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 26,302 100m3
2 Mua đất đồi Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3.051,032 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 30,5103 100m3
4 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 30,5103 100m3/1km
5 Vận chuyển 27,8 km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 30,5103 100m3/1km
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 9,4687 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 8,4166 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 48,8481 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6,956 100tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 48,8481 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6,956 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8km tiếp theo Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6,956 100tấn
D Bó vỉa bê tông vỉa hè
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 31,62 m3
2 Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 53,51 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,2562 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1.216,05 1cấu kiện
E Đan rãnh kích thước (30x5)cm
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 17,56 m3
2 Bê tông đan rãnh. M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 17,56 m3
3 Cắt khe co giãn, cứ 3m cắt 01 khe co giãn dài 30cm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,1737 100m
F Hạng mục: Hệ thống thoát nước
G I. RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC (BXH=40x60cm)
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 125,16 m3
2 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 101,98 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 280,44 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1.274,75 m2
5 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 50,99 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2,3177 100m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,6354 100m2
H Tấm đan
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 5,2155 100m2
2 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 106,63 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3,9267 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 8,2324 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1.159 1cấu kiện
I II. RÃNH CHỊU LỰC BXH=40x55cm
J Thân rãnh
1 Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 5,51 m3
2 Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,49 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 10,1 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 45,9 m2
5 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3,37 m3
6 Ván khuôn đáy móng Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,102 100m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,306 100m2
K Tấm đan
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,6521 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,3623 tấn
3 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6,02 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,2876 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 51 1cấu kiện
L III. HỐ GA
M Hố ga loại 1
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 5,8 m3
2 Bê tông đáy hố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,31 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 18,14 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 29,71 m2
5 Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,03 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,1613 100m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,5026 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,6384 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,7182 tấn
10 Thép góc L50x50x3 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,7795 kg
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3,36 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,168 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 56 1cấu kiện
N Hố ga loại 2
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2,9 m3
2 Bê tông đáy hố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2,16 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 9,74 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 17,93 m2
5 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2,02 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0806 100m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,2513 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,3192 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,3591 tấn
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,68 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,084 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 28 1cấu kiện
O Hố ga loại 3
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,64 m3
2 Bê tông đáy hố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,17 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,1 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 10,9 m2
5 Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,15 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0434 100m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,102 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,1809 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0683 tấn
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,6 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,065 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 10 1cấu kiện
P Hố ga loại 4
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,33 m3
2 Bê tông đáy hố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,23 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,74 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,82 m2
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,23 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0087 100m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0204 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0362 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0137 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,32 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,013 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 1cấu kiện
Q Cửa thu nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 37,63 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6,26 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6,26 m3
4 Xây cửa thu nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 10,16 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 19,45 m2
6 Chèn VXM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 9,74 m2
7 Ván khuôn đáy cửa thu Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,139 100m2
8 Mua tấm Composite 800x400mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 42 tấm
9 Lắp đặt tấm Composite Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 42 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,205 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,3964 tấn
12 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2,2 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,1289 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 42 1cấu kiện
R HỐ GA ỐNG KỸ THUẬT
S Hố ga ống kỹ thuật loại 1
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,88 m3
2 Bê tông đáy hố , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,39 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 5,83 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 16,99 m2
5 Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,25 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,1128 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,86 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,2215 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0957 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0468 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0647 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,68 100m
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 10 1cấu kiện
T Hố ga ống kỹ thuật loại 2
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,38 m3
2 Bê tông đáy hố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,28 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,17 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3,4 m2
5 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,25 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0226 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,37 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0443 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0191 tấn
10 Ván khuôn móng dài Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0094 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,0129 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,3 100m
U Hạng mục: Điện sinh hoạt
V PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 cột
2 Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-13 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 cột
3 Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-14 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4 cột
4 Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 5 bộ
5 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
6 Xà rẽ 3 pha cột kép XRK(D)-3L Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
7 Xà phụ 1 pha XP-1 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 bộ
8 Xà phụ 2 pha XP-2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 bộ
9 Xà phụ 3 pha XP-3 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
10 Xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22-3D Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
11 Xà néo cột đơn 22kV XN-22-3D Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
12 Xà néo cuối kép 22kV XNCK-22-3D Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 bộ
13 Gông cột 14m GC-14 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
14 Gông cột 20m GC-20 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 bộ
15 Sứ đứng 22kV Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 25 quả
16 Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 24 chuỗi
17 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1.530 m
18 Bộ đấu nối Hotline Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 bộ
19 Ghíp bắt lèo KNO-95 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 48 cái
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,704 m3
21 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,308 m3
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,18 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,022 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,1368 100m2
25 Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,5 m2
26 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,4296 100m3
27 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 38,372 m3
28 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,61 m3
29 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3,29 m3
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,67 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,104 tấn
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,1024 100m2
33 Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,25 m2
34 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,2148 100m3
35 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 17,207 m3
36 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,44 m3
37 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 7,56 m3
38 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,34 m3
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,208 tấn
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,2144 100m2
41 Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,5 m2
42 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,6921 100m3
43 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 59,474 m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 8 m3
45 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 8 m3
W PHẦN LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 cột
2 Tiếp địa TBA Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 hệ thống
3 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ thanh dẫn 1 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
5 Xà đỡ cầu dao cách ly Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
6 Xà đỡ cầu chì và chống sét van Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
7 Xà đỡ thanh dẫn 2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
8 Sàn đặt máy biến áp Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
9 Công son ghế đỡ sàn đi Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
10 Ghế cách điện trạm biến áp Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
11 Thang trèo TBA Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
12 Hộp đậy sứ mặt máy Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
13 Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
14 Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
15 Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4 m
16 Ông luồn cáp F98/105 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,5 m
17 Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 22 quả
18 Dây dẫn AC95/16 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 15 m
19 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 27 m
20 Thanh cái đồng Ф8 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 15 m
21 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3 cái
22 Đầu cốt đồng S50 cho thanh đồng F8 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 9 cái
23 Đầu cốt đồng S50 cho dây trung tính MBA Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4 cái
24 Đầu cốt đồng S150 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 14 cái
25 Nắp che đầu cực trên FCO (SI) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
26 Nắp che đầu cực dưới FCO (SI) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
27 Kẹp đồng Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3 cái
28 Cặp cáp nhôm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 15 cái
29 Cầu chì tự rơi 22KV Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
30 Biển báo an toàn + biển tên trạm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 bộ
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,56 m3
32 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 3,18 m3
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,16 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,022 tấn
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,1192 100m2
36 Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,5 m2
37 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,2513 100m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 21,832 m3
39 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,272 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 27,2 m3
X PHẦN LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG PHẦN HẠ ÁP
1 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 28 cột
2 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 12 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 165 m
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 763 m
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 30 bộ
6 Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 5 bộ
7 Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTD Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
8 Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6 bộ
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 11 cái
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 50 cái
11 Móc treo cáp Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4 cái
12 Đai thép + Khóa đai Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 6 cái
13 Ghíp 3 bulong KNO-120 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 11 cái
14 Bịt đầu cáp SRE-4 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 15 cái
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,32 m3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 20,1 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,11 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,104 100m2
19 Tôn quây hố móng Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 7,5 m2
20 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1,0692 100m3
21 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 84,39 m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,96 m3
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 4,71 m3
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,25 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,22 100m2
26 Tôn quây hố móng Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,25 m2
27 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 0,2178 100m3
28 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 16,36 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2,88 m3
30 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2,88 m3
Y PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV (bao gồm cả thiết bị) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (bao gồm cả thiết bị) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV (bao gồm cả thiết bị) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van 10kV cho trạm biến áp (bao gồm cả thiết bị) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
Z PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kV Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét 10-15kV (pha 1) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha thứ 2 trở đi) Theo Tiêu chuẩn tại Chương V 2 pha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->