Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 19:28:00 đến ngày 2020-09-07 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Y/C chương V | 1,0754 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo Y/C chương V | 0,5889 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo Y/C chương V | 53,4483 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 8,5524 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 78,476 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Y/C chương V | 78,476 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Y/C chương V | 64,2316 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 15,34 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Y/C chương V | 27,1242 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 89,126 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 89,126 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,7445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 9,5472 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 58,1513 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,163 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 1,4136 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 23,4427 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 71,0968 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,8776 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 3,3244 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 2,8774 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 1,417 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 26,2158 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,49 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,4688 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo Y/C chương V | 13,4595 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo Y/C chương V | 13,4595 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,4696 | m2 |
| 19 | Đánh màu thành bể | Theo Y/C chương V | 13,4595 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo Y/C chương V | 3,334 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0545 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 24,0158 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,9215 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 17,0104 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 31,3653 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,6038 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,155 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 1,2408 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,6827 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 2,0235 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo Y/C chương V | 1,9592 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 4,2117 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,1093 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Y/C chương V | 0,1224 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,9915 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 2,1559 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 2,7834 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,2558 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 51,2283 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,9818 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng tường thu hồi, seno, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 63,3749 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,7633 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,8321 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 421,6953 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 410,091 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 115,886 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 216,273 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 294,308 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Y/C chương V | 121,58 | m |
| 28 | Khoét chỉ lõm mạch vữa | Theo Y/C chương V | 97,65 | m |
| 29 | Đắp phào trang trí đầu cột | Theo Y/C chương V | 6 | Cái |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ chân móng | Theo Y/C chương V | 66,9 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo Y/C chương V | 20,754 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo Y/C chương V | 52,424 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Y/C chương V | 9,8384 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 35,3625 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo Y/C chương V | 35,3625 | m2 |
| 36 | Ngâm nước XM mái | Theo Y/C chương V | 216,6244 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Y/C chương V | 66,5676 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 66,5676 | m2 |
| 39 | Đắp chữ nhà văn hóa | Theo Y/C chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo Y/C chương V | 220,6962 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 25,2 | m2 |
| 42 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 10,84 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở quay kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 27,36 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở hất kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 0,9 | m2 |
| 45 | SX cửa kỹ thuật nhôm kính | Theo Y/C chương V | 0,2475 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo Y/C chương V | 64,5475 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,5045 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 27,36 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,3909 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,3909 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 137,624 | m2 |
| 52 | Bu lông D14 | Theo Y/C chương V | 106 | cái |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 3,1041 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo Y/C chương V | 43,9 | md |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 421,695 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 963,38 | m2 |
| 57 | Vách tiểu bằng tấm nhựa 600x1500 | Theo Y/C chương V | 1,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Y/C chương V | 5,5973 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Y/C chương V | 4,0901 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Halogen | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led trần | Theo Y/C chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 300x300x220 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện các phòng 220x180x100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Y/C chương V | 325 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Y/C chương V | 64 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Y/C chương V | 25 | m |
| 20 | Cáp ruột đồng bọc PVC 3x6mm2+4E | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Y/C chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo Y/C chương V | 10 | hộp |
| F | Phần thu lôi | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Y/C chương V | 24 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5.L=2,5 | Theo Y/C chương V | 7 | cọc |
| 7 | Hộp đo điện trở | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 9 | Đai, vít giữ dây | Theo Y/C chương V | 64 | cái |
| G | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm tự động Q=2m3/h | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp giấy | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=20mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Van điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo Y/C chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Rắc co nhựa PPR fi 25,20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 19 | Măng sông ren trong fi 25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25,20mm | Theo Y/C chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR 25x25,25x20,20x20 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR 32x25,25x20 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| H | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm,cút 45 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm,cút 45 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm,cút 45 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm,cút 90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê 45 PVC 110x110,90x90,90x60 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê 45 PVC 60x48,60x42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê 90 PVC 110x110 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 15 | Xi phông chữ U phễu sàn D100,60 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| I | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=45mm,cút 90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,26 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,7331 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 0,0204 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép lõi trụ cổng | Theo Y/C chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,215 | m3 |
| 8 | Đắp đầu trụ cổng | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo Y/C chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cánh cổng, biển hiệu | Theo Y/C chương V | 11,73 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,567 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 9,272 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 22,0332 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 21,3378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,7808 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,0961 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 0,5891 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,9048 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 52,2467 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,0449 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 8,0224 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 15,1327 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Theo Y/C chương V | 0,244 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,684 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Theo Y/C chương V | 0,0366 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Theo Y/C chương V | 0,2165 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 112,75 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 280,9755 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 39,5295 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Y/C chương V | 596,5 | m |
| 21 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Y/C chương V | 47,204 | m2 |
| 22 | Đắp đầu trụ hàng rào | Theo Y/C chương V | 50 | cái |
| 23 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Theo Y/C chương V | 95,4106 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo Y/C chương V | 62,496 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 95,4106 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 370,76 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải cát đen tạo phẳng | Theo Y/C chương V | 29,8 | m3 |
| 2 | Rải nilong mặt sân chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 596 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 59,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi