Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882266-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200847727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 19:28:00 đến ngày 2020-09-07 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo Y/C chương V 1,0754 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép Theo Y/C chương V 0,5889 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch Theo Y/C chương V 53,4483 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Y/C chương V 8,5524 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 78,476 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Y/C chương V 78,476 m2
7 Tháo dỡ trần Theo Y/C chương V 64,2316 m2
8 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 15,34 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Y/C chương V 27,1242 m3
10 Đào xúc đất, đất cấp I Theo Y/C chương V 89,126 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 89,126 m3
B NHÀ VĂN HÓA
C Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,7445 100m3
2 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo Y/C chương V 9,5472 m3
3 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 58,1513 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,163 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 1,4136 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 23,4427 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 71,0968 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,8776 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 3,3244 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 2,8774 tấn
11 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 1,417 100m2
12 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,3175 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 26,2158 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,49 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,4688 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo Y/C chương V 13,4595 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo Y/C chương V 13,4595 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,4696 m2
19 Đánh màu thành bể Theo Y/C chương V 13,4595 m2
20 Ngâm nước XM chống thấm bể Theo Y/C chương V 3,334 m3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo Y/C chương V 0,0545 tấn
22 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0184 100m2
23 Lắp dựng tấm đan Theo Y/C chương V 4 cái
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 24,0158 m3
D Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,9215 m3
2 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 17,0104 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 31,3653 m3
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,6038 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,155 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 1,2408 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,6827 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 2,0235 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm Theo Y/C chương V 1,9592 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 4,2117 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,1093 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo Y/C chương V 0,1224 tấn
13 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,9915 100m2
14 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 2,1559 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 2,7834 100m2
16 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,2558 100m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 51,2283 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,9818 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng tường thu hồi, seno, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 63,3749 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 ốp cột, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,7633 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,8321 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 421,6953 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 410,091 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 115,886 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 216,273 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 294,308 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Y/C chương V 121,58 m
28 Khoét chỉ lõm mạch vữa Theo Y/C chương V 97,65 m
29 Đắp phào trang trí đầu cột Theo Y/C chương V 6 Cái
30 Công tác ốp gạch thẻ chân móng Theo Y/C chương V 66,9 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo Y/C chương V 20,754 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo Y/C chương V 52,424 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Y/C chương V 9,8384 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 35,3625 m2
35 Láng granitô cầu thang Theo Y/C chương V 35,3625 m2
36 Ngâm nước XM mái Theo Y/C chương V 216,6244 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Y/C chương V 66,5676 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 66,5676 m2
39 Đắp chữ nhà văn hóa Theo Y/C chương V 1 Bộ
40 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo Y/C chương V 220,6962 m2
41 SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 25,2 m2
42 SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 10,84 m2
43 SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở quay kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 27,36 m2
44 SX cửa sổ nhựa lõi thép dạng cửa mở hất kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (Thái Việt hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 0,9 m2
45 SX cửa kỹ thuật nhôm kính Theo Y/C chương V 0,2475 m2
46 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo Y/C chương V 64,5475 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,5045 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 27,36 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,3909 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,3909 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 137,624 m2
52 Bu lông D14 Theo Y/C chương V 106 cái
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 3,1041 100m2
54 Tôn úp nóc, úp sườn Theo Y/C chương V 43,9 md
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 421,695 m2
56 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 963,38 m2
57 Vách tiểu bằng tấm nhựa 600x1500 Theo Y/C chương V 1,8 m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Y/C chương V 5,5973 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Y/C chương V 4,0901 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Y/C chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Y/C chương V 18 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 10 cái
4 Móc treo quạt trần Theo Y/C chương V 10 cái
5 Lắp đặt đèn Halogen Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn led trần Theo Y/C chương V 14 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Y/C chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Y/C chương V 1 cái
15 Tủ điện tầng 300x300x220 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Tủ điện các phòng 220x180x100 Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Y/C chương V 325 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Y/C chương V 64 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Y/C chương V 25 m
20 Cáp ruột đồng bọc PVC 3x6mm2+4E Theo Y/C chương V 60 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Y/C chương V 400 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Y/C chương V 60 m
23 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Theo Y/C chương V 10 hộp
F Phần thu lôi
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Y/C chương V 50 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Y/C chương V 24 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm Theo Y/C chương V 40 m
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5.L=2,5 Theo Y/C chương V 7 cọc
7 Hộp đo điện trở Theo Y/C chương V 2 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Y/C chương V 3 m
9 Đai, vít giữ dây Theo Y/C chương V 64 cái
G Phần cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
2 Máy bơm tự động Q=2m3/h Theo Y/C chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Lắp đặt hộp giấy Theo Y/C chương V 1 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 1 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=20mm Theo Y/C chương V 2 cái
13 Van điện Theo Y/C chương V 1 cái
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo Y/C chương V 0,27 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo Y/C chương V 0,02 100m
18 Rắc co nhựa PPR fi 25,20 Theo Y/C chương V 4 cái
19 Măng sông ren trong fi 25 Theo Y/C chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25,20mm Theo Y/C chương V 19 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo Y/C chương V 4 cái
22 Tê nhựa PPR 25x25,25x20,20x20 Theo Y/C chương V 9 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo Y/C chương V 1 cái
24 Côn nhựa PPR 32x25,25x20 Theo Y/C chương V 2 cái
H Phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo Y/C chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo Y/C chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo Y/C chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm,cút 45 Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm,cút 45 Theo Y/C chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm,cút 45 Theo Y/C chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm,cút 90 Theo Y/C chương V 4 cái
12 Tê 45 PVC 110x110,90x90,90x60 Theo Y/C chương V 5 cái
13 Tê 45 PVC 60x48,60x42 Theo Y/C chương V 4 cái
14 Tê 90 PVC 110x110 Theo Y/C chương V 3 cái
15 Xi phông chữ U phễu sàn D100,60 Theo Y/C chương V 4 cái
I Thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=45mm,cút 90 Theo Y/C chương V 12 cái
J CỔNG
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,26 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,7331 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,016 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,0204 tấn
5 Sản xuất lắp dựng thép lõi trụ cổng Theo Y/C chương V 0,069 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,4 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,215 m3
8 Đắp đầu trụ cổng Theo Y/C chương V 2 Cái
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Theo Y/C chương V 10,8 m2
10 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cánh cổng, biển hiệu Theo Y/C chương V 11,73 m2
K TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,567 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 9,272 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 22,0332 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 21,3378 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,7808 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,0961 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,5891 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,9048 m3
9 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 52,2467 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,0449 100m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,0224 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 15,1327 m3
13 Ván khuôn giằng tường Theo Y/C chương V 0,244 100m2
14 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,684 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,0366 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,2165 tấn
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 112,75 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 280,9755 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 39,5295 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Y/C chương V 596,5 m
21 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Y/C chương V 47,204 m2
22 Đắp đầu trụ hàng rào Theo Y/C chương V 50 cái
23 Sản xuất hoa sắt hàng rào Theo Y/C chương V 95,4106 m2
24 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Theo Y/C chương V 62,496 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 95,4106 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 370,76 m2
L SÂN BÊ TÔNG
1 Rải cát đen tạo phẳng Theo Y/C chương V 29,8 m3
2 Rải nilong mặt sân chống mất nước bê tông Theo Y/C chương V 596 m2
3 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 59,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->