Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 08:19:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gia cố tuyến đường nội đồng số 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,19 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| B | Gia cố tuyến đường nội đồng số 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,333 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| C | Kiên cố hóa tuyến kênh số 2 | |||
| 1 | Bê tông giằng bó bờ kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,001 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,34 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,96 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,09 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| D | Cầu sản xuất tuyến 02 (áp dụng 2 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| E | Cửa mở nước tuyến 02 (áp dụng 1 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| F | Gia cố tuyến đường nội đồng số 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,31 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m3 |
| G | Kiên cố hóa tuyến kênh số 4 | |||
| 1 | Bê tông dầm chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,58 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,31 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,25 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m2 |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,48 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,364 | 100m |
| 20 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,86 | m2 |
| 21 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | kg |
| 22 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 68,5m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,194 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,194 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,194 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,316 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,316 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 58,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,316 | m3 |
| 29 | Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,048 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,048 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,048 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 58,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | tấn |
| 36 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | 1000v |
| 40 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 58,5m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| H | Cống qua đường tại K0+197 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm tấm đan M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Tg 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| I | Cống qua đường tại K0+143,5 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm tấm đan M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| J | Gia cố tuyến đường nội đồng số 5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| K | Kiên cố hóa tuyến kênh số 5 | |||
| 1 | Bê tông giằng bó bờ kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,157 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,55 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,06 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| L | Cầu sản xuất (áp dụng 2 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| M | Cửa mở nước (áp dụng 1 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| N | Cụm cống đầu kênh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi