Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866043-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200856840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 08:19:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,279,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gia cố tuyến đường nội đồng số 1
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,19 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m3
3 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 714 m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100m2
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,986 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,674 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m3
B Gia cố tuyến đường nội đồng số 2
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m3
3 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 807 m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m2
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 100m3
7 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,84 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m3
C Kiên cố hóa tuyến kênh số 2
1 Bê tông giằng bó bờ kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,001 m3
2 Bê tông dầm chống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,34 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,96 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,09 m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
7 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m2
11 Ván khuôn giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
12 Ván khuôn dầm chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,733 m2
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 100m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m3
17 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,89 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
D Cầu sản xuất tuyến 02 (áp dụng 2 cái)
1 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
3 Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
6 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
9 Ván khuôn gỗ đệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
E Cửa mở nước tuyến 02 (áp dụng 1 cái)
1 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
3 Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
9 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m2
12 Lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
15 Ván khuôn gỗ đệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m2
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
18 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
F Gia cố tuyến đường nội đồng số 3
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,8 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m3
3 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059 m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100m2
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m3
7 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,036 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,24 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,31 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m3
G Kiên cố hóa tuyến kênh số 4
1 Bê tông dầm chống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Bê tông giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,58 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,31 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,25 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
12 Ván khuôn giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m2
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m2
14 Ván khuôn dầm chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m2
15 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,35 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,48 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
19 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,364 100m
20 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,86 m2
21 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 kg
22 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 68,5m, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,35 m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,194 m3
24 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,194 m3
25 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,194 m3
26 Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,316 m3
27 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,316 m3
28 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 58,5m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,316 m3
29 Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,048 m3
30 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,048 m3
31 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,048 m3
32 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 tấn
33 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 tấn
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 58,5m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 tấn
36 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,87 1000v
37 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,87 1000v
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,87 1000v
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,87 1000v
40 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 tấn
41 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 tấn
42 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 tấn
43 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 58,5m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 tấn
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
46 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 58,5m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
H Cống qua đường tại K0+197
1 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
2 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
4 Bê tông đệm tấm đan M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch Tg 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,33 m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
11 Ván khuôn gỗ đệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m2
13 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
14 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
I Cống qua đường tại K0+143,5
1 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
2 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
4 Bê tông đệm tấm đan M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
9 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
11 Ván khuôn gỗ đệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m2
13 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
14 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,81 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
J Gia cố tuyến đường nội đồng số 5
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 100m3
3 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m2
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,239 100m3
7 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,07 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,72 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
K Kiên cố hóa tuyến kênh số 5
1 Bê tông giằng bó bờ kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,157 m3
2 Bê tông dầm chống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,55 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,86 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,06 m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
7 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,47 m2
11 Ván khuôn giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m2
12 Ván khuôn dầm chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,733 m2
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
17 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,44 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
L Cầu sản xuất (áp dụng 2 cái)
1 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
3 Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
6 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
9 Ván khuôn gỗ đệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
M Cửa mở nước (áp dụng 1 cái)
1 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
3 Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
9 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m2
12 Lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
15 Ván khuôn gỗ đệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m2
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
18 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
N Cụm cống đầu kênh
1 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
3 Bê tông đệm tấm đan, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
6 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
10 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m2
13 Lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
14 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
16 Ván khuôn gỗ đệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
18 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m3
19 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->