Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883067-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200882921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 09:48:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,796,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KIÊM HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 8,0986 100m3
2 Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 KL đào, đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,6995 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,3065 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 nt 25,4314 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. nt 2,4468 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 nt 103,1649 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 1,3221 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 4,9691 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 4,5078 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 66,2076 m3
11 Ván khuôn giằng móng nt 0,6711 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. nt 0,1862 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,388 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 nt 7,3824 m3
15 Ván khuôn cổ cột móng nt 0,7722 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm. nt 0,2537 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK >18mm. nt 1,8911 tấn
18 Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2 nt 8,316 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng đất đào làm đất đắp. nt 1,7102 100m3
20 Bê tông tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 nt 27,2074 m3
21 Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 nt 3,6889 100m3
22 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 nt 3,6889 100m3/1km
23 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 48,705 m2
24 Sơn tường chân móng bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ nt 48,705 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 8,4456 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm nt 2,8152 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 3,402 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,3133 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 3,3753 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 2,2373 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 nt 28,0665 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 5,8888 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm nt 2,348 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. nt 4,6162 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. nt 6,0385 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 58,4186 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 7,5795 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 11,809 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 88,3689 m3
40 Con kê bê tông nt 2.556 cái
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,8859 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,3044 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,464 tấn
44 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 nt 5,2136 m3
45 Ván khuôn gỗ dầm thang nt 0,1552 100m2
46 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm nt 0,0502 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. nt 0,2108 tấn
48 Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,2998 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang nt 0,5398 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm. nt 0,7064 tấn
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 nt 5,1852 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 158,5926 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 20,4258 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 4,6948 m3
55 Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột nt 9 cột
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 mm nt 752,3833 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 250x250mm nt 13,4743 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 250x400 mm (công tác vận dụng) nt 45,8 m2
59 Công tác ốp gạch thẻ vào tường trang trí mặt đứng trước, KT 6x24mm. nt 36,5411 m2
60 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi. nt 0,1856 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm. nt 0,0336 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18mm. nt 0,2472 tấn
63 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,0208 m3
64 Trát giằng, VXM M75, PC40 nt 18,56 m2
65 Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 18,56 m2
66 Sản xuất xà gồ thép nt 1,4448 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,4448 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 124,9536 1m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ nt 3,5709 100m2
70 Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. nt 43,2916 m
71 Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 nt 28,5672 hộp
72 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái nt 1 cái
73 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện nt 1 tấm
74 Láng sàn tầng mái, dày 3 cm, VXM M75, PC40 nt 353,145 m2
75 Quét Sika chống thấm mái nt 353,145 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm mái. nt 353,145 m2
77 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương nt 5,07 m2
78 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 1,8909 m3
79 Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 58,254 m2
80 Lát đá bậc cầu thang nt 58,254 m2
81 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 nt 69,5 m2
82 Sơn cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 62,466 m2
83 Sản xuất tay vịn INox D60 (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện) nt 19,89 m
84 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX (Chi phí đến khi hoàn thiện). nt 16,6082 m2
85 Trụ thang bằng Inox nt 1 trụ
86 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 0,6048 m3
87 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 3,24 m2
88 Lát đá bậc tam cấp nt 3,24 m2
89 Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 nt 4,3015 m3
90 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 305,3968 m2
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can nt 0,244 100m2
92 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. nt 0,0357 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xgiằng lan can, ĐK ≤18mm. nt 0,1673 tấn
94 Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,2777 m3
95 Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 30,7824 m2
96 Sơn tường lan can ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ nt 336,1792 m2
97 Sản xuất tay vịn lan can INox D63 (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) nt 58,08 m
98 Thanh chống Inox D40 cắm xuống lớp bê tông giằng lan can đỡ tay vịn Inox D63. nt 0,6905 m2
99 Lam sắt hộp mặt trước (bao gồm sơn + lắp dựng) nt 16,66 m2
100 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 575,135 m2
101 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 204,012 m2
102 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 67,98 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 1.237,9941 m2
104 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 588,88 m2
105 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 752,88 m2
106 Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 nt 88,59 m2
107 Trát gờ cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 nt 78,32 m
108 Trát đắp vữa làm pano trang trí và các chi tiết hoàn thiện nt 1 toàn bộ
109 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 899,1759 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 2.533,9541 m2
111 Gia công sản xuất lắt đặt chữ mạ đồng trang trí mặt đứng trước "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN". (Chi phí đã bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo đến khi hoàn thiện). nt 18 chữ
112 Đắp chữ bằng bê tông sảnh tầng 2 trang trí mặt đứng trước "Thi đua dạy tốt, học tốt" nt 10 công
113 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 1,92 m2
114 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 64,8 m2
115 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 73,71 m2
116 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 4,92 m2
117 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) nt 64,8 m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 64,8 m2
119 Đào tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 10,5851 m3
120 Ván khuôn bê tông lót nt 0,0435 100m2
121 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 nt 3,5283 m3
122 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 13,1814 m3
123 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 38,418 m2
124 Lát đá bậc tam cấp nt 38,418 m2
125 Lấp đất 1/3 kl đào nt 3,5284 m3
126 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III nt 0,1403 100m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 2,909 m3
128 Ván khuôn BT lót nt 0,0938 100m2
129 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 5,137 m3
130 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 28,852 m2
131 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 nt 1,8317 m3
132 Ván khuôn tấm đan nt 0,1069 100m2
133 SXLD cốt thép tấm đan nt 0,152 tấn
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 42 cái
135 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 4 cái
136 Bê tông lót nền hè, M100, PC40, đá 4x6 nt 3,33 m3
137 Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 nt 4,995 m3
138 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0467 100m3
139 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km đầu-đất cấp III nt 0,0935 100m3
140 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III nt 0,0935 100m3
141 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km cuối-đất cấp III nt 0,0935 100m3
142 Lắp đặt quạt trần nt 35 cái
143 Chiết áp nt 39 bộ
144 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). nt 28 bộ
145 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp Led 1 bóng 18W + máng tán quang). nt 14 bộ
146 Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W nt 17 bộ
147 Lắp đặt đèn ốp trần Led vuông D250-75W nt 3 bộ
148 Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường nt 2 máy
149 Điều hòa LG 1 chiều Inverter 12000 BTU V13ENS nt 2 bộ
150 Sản xuất lắp đặt ống dây đồng ( tính thêm 5m cho 1 máy điều hòa mỗi máy nhà sản xuất chỉ có 1m dây) nt 10 m
151 Lắp đặt ô cắm đôi nt 47 cái
152 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt nt 9 cái
153 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt nt 11 cái
154 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt nt 5 cái
155 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 4 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 6A nt 3 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 11 cái
158 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 11 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha 25A nt 13 cái
160 Lắp đặt các automat 1 pha 75A nt 3 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha 150A nt 1 cái
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 1.175 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 138 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 nt 158 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 nt 25 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x35mm2 (từ nguồn cấp) nt 160 m
167 Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm nt 935 m
168 Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm nt 310 m
169 Lắp đặt hộp nối dây âm tường nt 35 hộp
170 Tủ điện 450x300x150 nt 1 bộ
171 Tủ điện 300x300x150 nt 3 bộ
172 Tủ điện 220x198x90 nt 11 bộ
173 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
174 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
175 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 nt 9 cọc
176 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 60 m
177 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 nt 35 m
178 Hộp kiểm tra nt 1 cái
179 Lắp đặt đèn báo Exít nt 3 bộ
180 Lắp bảng nội quy chữa cháy nt 3 bảng
181 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 nt 3 bình
182 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC nt 6 bình
183 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x700 nt 3 cái
184 Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm nt 3 tủ
185 Lắp đặt thiết bị ổ cắm internet 1 hạt (mặt + đế) nt 11 cái
186 Hạt mạng nt 11 cái
187 Cung cấp, lắp dựng SWITH 16 PORT 10/100 MBPS nt 3 cái
188 Cung cấp, lắp dựng bộ phát tín hiệu Wifi tốc độ 450 mbps nt 3 cái
189 Dây cáp mạng lan CAT6 nt 450 m
190 Cung cấp, lắp dựng máng cáp 60x40mm nt 50 m
191 Cung cấp, lắp dựng máng cáp 2,4x1,4cm nt 310 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Cấp nguồn nuôi Switch, Modern wifi, Media Converter nt 10 m
193 Lắp đặt ô cắm đôi nt 3 cái
194 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA (Chậu, Chân VI50 + Vòi VG112 + Ống xả + Ống cấp) nt 3 bộ
195 Lắp đặt gương soi VIGLACERA VG-G5 nt 3 cái
196 Lắp đặt kệ kính nt 3 cái
197 Lắp đặt xí bệt nt 3 bộ
198 Lắp đặt vòi xịt xí bệt nt 3 cái
199 Lắp đặt giá treo giấy khu vệ sinh nt 3 cái
200 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 3 cái
201 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mm nt 3 cái
202 Lắp đặt vòi nước D20 nt 3 bộ
203 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nt 1 bộ
204 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nt 1 bể
205 Cung cấp, lắp dựng van khóa PPR D25mm nt 3 cái
206 Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm nt 1 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm nt 21 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nt 2 cái
209 Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25/20mm nt 3 cái
210 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 25/20mm nt 6 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm nt 1,3 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm nt 0,4 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm nt 0,2 100m
214 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai inox, phụ kiện vít nở D20mm... nt 15 bộ
215 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 42/32mm nt 1 cái
216 Cung cấp, lắp dựng van khóa PPR D50mm nt 1 cái
217 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm nt 0,06 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,24 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm nt 0,24 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm nt 0,06 100m
221 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm nt 6 cái
222 Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm nt 1 cái
223 Lắp đặt tê cong PVC, ĐK 110mm nt 2 cái
224 Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm nt 1 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, ĐK 42mm nt 9 cái
226 Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm nt 3 cái
227 Lắp đặt côn nhựa PVC D50/42mm nt 3 cái
228 Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ống các cỡ nt 40 bộ
229 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,2 100m
230 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 105mm nt 8 cái
231 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm nt 16 cái
232 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm nt 8 cái
233 Cung cấp, lắp dựng đai vít giữ ống D90 nt 30 bộ
234 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm nt 0,06 100m
235 Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bt móng nt 0,0222 100m2
236 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,737 m3
237 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,737 m3
238 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm nt 0,0403 tấn
239 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 2,4332 m3
240 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 nt 4,32 m2
241 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 9,46 m2
242 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 16,5 m2
243 Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) nt 16,5 m2
244 Ván khuôn gỗ tấm đan nt 0,0204 100m2
245 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,432 m3
246 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,0246 tấn
247 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 6 cái
B PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 206,8425 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 1,311 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công nt 145,092 m2
4 Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công nt 49,6 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công nt 141,792 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 14,9398 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch nt 209,8363 m3
8 San gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng bằng máy nt 1 ca
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn nt 224,7761 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ôtô 7 tấn nt 224,7761 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->