Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:48:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,796,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KIÊM HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,0986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 KL đào, đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,6995 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,3065 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 25,4314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. | nt | 2,4468 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 103,1649 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,3221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,9691 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 4,5078 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 66,2076 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,6711 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,1862 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,388 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 7,3824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột móng | nt | 0,7722 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,2537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK >18mm. | nt | 1,8911 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2 | nt | 8,316 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng đất đào làm đất đắp. | nt | 1,7102 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 27,2074 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | nt | 3,6889 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | nt | 3,6889 | 100m3/1km |
| 23 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 48,705 | m2 |
| 24 | Sơn tường chân móng bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 48,705 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 8,4456 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 2,8152 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 3,402 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,3753 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,2373 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 28,0665 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 5,8888 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | nt | 2,348 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | nt | 4,6162 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. | nt | 6,0385 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 58,4186 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 7,5795 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 11,809 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 88,3689 | m3 |
| 40 | Con kê bê tông | nt | 2.556 | cái |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,8859 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3044 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,464 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 5,2136 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ dầm thang | nt | 0,1552 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0502 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. | nt | 0,2108 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,2998 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | nt | 0,5398 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm. | nt | 0,7064 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 5,1852 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 158,5926 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 20,4258 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 4,6948 | m3 |
| 55 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | nt | 9 | cột |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 mm | nt | 752,3833 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 250x250mm | nt | 13,4743 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 250x400 mm (công tác vận dụng) | nt | 45,8 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường trang trí mặt đứng trước, KT 6x24mm. | nt | 36,5411 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi. | nt | 0,1856 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm. | nt | 0,0336 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18mm. | nt | 0,2472 | tấn |
| 63 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,0208 | m3 |
| 64 | Trát giằng, VXM M75, PC40 | nt | 18,56 | m2 |
| 65 | Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,56 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,4448 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,4448 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 124,9536 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | nt | 3,5709 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | nt | 43,2916 | m |
| 71 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | nt | 28,5672 | hộp |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | nt | 1 | cái |
| 73 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | nt | 1 | tấm |
| 74 | Láng sàn tầng mái, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | nt | 353,145 | m2 |
| 75 | Quét Sika chống thấm mái | nt | 353,145 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm mái. | nt | 353,145 | m2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | nt | 5,07 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 1,8909 | m3 |
| 79 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 58,254 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 58,254 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 69,5 | m2 |
| 82 | Sơn cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 62,466 | m2 |
| 83 | Sản xuất tay vịn INox D60 (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện) | nt | 19,89 | m |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX (Chi phí đến khi hoàn thiện). | nt | 16,6082 | m2 |
| 85 | Trụ thang bằng Inox | nt | 1 | trụ |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 0,6048 | m3 |
| 87 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,24 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 3,24 | m2 |
| 89 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 4,3015 | m3 |
| 90 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 305,3968 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | nt | 0,244 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0357 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xgiằng lan can, ĐK ≤18mm. | nt | 0,1673 | tấn |
| 94 | Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,2777 | m3 |
| 95 | Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 30,7824 | m2 |
| 96 | Sơn tường lan can ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 336,1792 | m2 |
| 97 | Sản xuất tay vịn lan can INox D63 (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) | nt | 58,08 | m |
| 98 | Thanh chống Inox D40 cắm xuống lớp bê tông giằng lan can đỡ tay vịn Inox D63. | nt | 0,6905 | m2 |
| 99 | Lam sắt hộp mặt trước (bao gồm sơn + lắp dựng) | nt | 16,66 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 575,135 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 204,012 | m2 |
| 102 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 67,98 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 1.237,9941 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | nt | 588,88 | m2 |
| 105 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 752,88 | m2 |
| 106 | Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 88,59 | m2 |
| 107 | Trát gờ cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 78,32 | m |
| 108 | Trát đắp vữa làm pano trang trí và các chi tiết hoàn thiện | nt | 1 | toàn bộ |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 899,1759 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 2.533,9541 | m2 |
| 111 | Gia công sản xuất lắt đặt chữ mạ đồng trang trí mặt đứng trước "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN". (Chi phí đã bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo đến khi hoàn thiện). | nt | 18 | chữ |
| 112 | Đắp chữ bằng bê tông sảnh tầng 2 trang trí mặt đứng trước "Thi đua dạy tốt, học tốt" | nt | 10 | công |
| 113 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 1,92 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 64,8 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 73,71 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 4,92 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) | nt | 64,8 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 64,8 | m2 |
| 119 | Đào tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 10,5851 | m3 |
| 120 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,0435 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 3,5283 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 13,1814 | m3 |
| 123 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 38,418 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 38,418 | m2 |
| 125 | Lấp đất 1/3 kl đào | nt | 3,5284 | m3 |
| 126 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | nt | 0,1403 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 2,909 | m3 |
| 128 | Ván khuôn BT lót | nt | 0,0938 | 100m2 |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 5,137 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 28,852 | m2 |
| 131 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 1,8317 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1069 | 100m2 |
| 133 | SXLD cốt thép tấm đan | nt | 0,152 | tấn |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 42 | cái |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 4 | cái |
| 136 | Bê tông lót nền hè, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 3,33 | m3 |
| 137 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 | nt | 4,995 | m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0467 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km đầu-đất cấp III | nt | 0,0935 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | nt | 0,0935 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km cuối-đất cấp III | nt | 0,0935 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | nt | 35 | cái |
| 143 | Chiết áp | nt | 39 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). | nt | 28 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp Led 1 bóng 18W + máng tán quang). | nt | 14 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W | nt | 17 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ốp trần Led vuông D250-75W | nt | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | nt | 2 | máy |
| 149 | Điều hòa LG 1 chiều Inverter 12000 BTU V13ENS | nt | 2 | bộ |
| 150 | Sản xuất lắp đặt ống dây đồng ( tính thêm 5m cho 1 máy điều hòa mỗi máy nhà sản xuất chỉ có 1m dây) | nt | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 47 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | nt | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | nt | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | nt | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | nt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | nt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 1.175 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 138 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | nt | 158 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 25 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x35mm2 (từ nguồn cấp) | nt | 160 | m |
| 167 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm | nt | 935 | m |
| 168 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm | nt | 310 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | nt | 35 | hộp |
| 170 | Tủ điện 450x300x150 | nt | 1 | bộ |
| 171 | Tủ điện 300x300x150 | nt | 3 | bộ |
| 172 | Tủ điện 220x198x90 | nt | 11 | bộ |
| 173 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 | nt | 9 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 60 | m |
| 177 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | nt | 35 | m |
| 178 | Hộp kiểm tra | nt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn báo Exít | nt | 3 | bộ |
| 180 | Lắp bảng nội quy chữa cháy | nt | 3 | bảng |
| 181 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | nt | 3 | bình |
| 182 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC | nt | 6 | bình |
| 183 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x700 | nt | 3 | cái |
| 184 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | nt | 3 | tủ |
| 185 | Lắp đặt thiết bị ổ cắm internet 1 hạt (mặt + đế) | nt | 11 | cái |
| 186 | Hạt mạng | nt | 11 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp dựng SWITH 16 PORT 10/100 MBPS | nt | 3 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp dựng bộ phát tín hiệu Wifi tốc độ 450 mbps | nt | 3 | cái |
| 189 | Dây cáp mạng lan CAT6 | nt | 450 | m |
| 190 | Cung cấp, lắp dựng máng cáp 60x40mm | nt | 50 | m |
| 191 | Cung cấp, lắp dựng máng cáp 2,4x1,4cm | nt | 310 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Cấp nguồn nuôi Switch, Modern wifi, Media Converter | nt | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA (Chậu, Chân VI50 + Vòi VG112 + Ống xả + Ống cấp) | nt | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA VG-G5 | nt | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ kính | nt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | nt | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt giá treo giấy khu vệ sinh | nt | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mm | nt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi nước D20 | nt | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 205 | Cung cấp, lắp dựng van khóa PPR D25mm | nt | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm | nt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | nt | 21 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | nt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25/20mm | nt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 25/20mm | nt | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 1,3 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,2 | 100m |
| 214 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai inox, phụ kiện vít nở D20mm... | nt | 15 | bộ |
| 215 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 42/32mm | nt | 1 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp dựng van khóa PPR D50mm | nt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,06 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,24 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | nt | 0,24 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,06 | 100m |
| 221 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | nt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm | nt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê cong PVC, ĐK 110mm | nt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm | nt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, ĐK 42mm | nt | 9 | cái |
| 226 | Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm | nt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PVC D50/42mm | nt | 3 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ống các cỡ | nt | 40 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,2 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 105mm | nt | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | nt | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | nt | 8 | cái |
| 233 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữ ống D90 | nt | 30 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | nt | 0,06 | 100m |
| 235 | Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bt móng | nt | 0,0222 | 100m2 |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,737 | m3 |
| 237 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,737 | m3 |
| 238 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | nt | 0,0403 | tấn |
| 239 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,4332 | m3 |
| 240 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | nt | 4,32 | m2 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,46 | m2 |
| 242 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 16,5 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) | nt | 16,5 | m2 |
| 244 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 245 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,432 | m3 |
| 246 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0246 | tấn |
| 247 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 6 | cái |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 206,8425 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 1,311 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | nt | 145,092 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | nt | 49,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | nt | 141,792 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 14,9398 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | nt | 209,8363 | m3 |
| 8 | San gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng bằng máy | nt | 1 | ca |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | nt | 224,7761 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ôtô 7 tấn | nt | 224,7761 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi