Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp MBA T2 TBA 110kV Triệu Sơn; Lắp MBA T2 TBA 110kV Yên Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp MBA T2 TBA 110kV Triệu Sơn; Lắp MBA T2 TBA 110kV Yên Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 17:38:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,758,904,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VTTB A cấp, B lắp đặt TBA 110kV Triệu Sơn | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dao nối đất trung tính MBA 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV, 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 110kV, 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 72kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện 35, 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Tủ |
| 10 | Tủ đo lường 35, 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ dao cắm 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 12 | Tháo tủ thuộc C31, Di chuyển + lắp đặt ghép nối tủ vào C32 (Bao gồm B cấp bổ sung thanh cái đồng 2000A, Sứ xuyên 38,5kV-2000A, phụ kiện lắp đặt vận hành ...đảm bảo hệ thống hoạt động theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Tủ |
| 13 | Tháo ghép nối 1 tủ thuộc C41, Di chuyển + lắp đặt ghép nối tủ vào C42 (Bao gồm B cấp bổ sung thanh cái đồng 2500A, Sứ xuyên 24kV-2500A, phụ kiện lắp đặt vận hành ...đảm bảo hệ thống hoạt động theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tháo 04 tủ xuất tuyến thuộc, Di chuyển + ghép nối lại 04 tủ xuất tuyến C31 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | tủ |
| 15 | Thiết bị đếm sét cho chống sét van các loại | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị DCL 110kV 3 pha 2 tiếp đất ngăn 172 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị biến điện áp 110kV 1 pha ngăn 172 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ ĐZ tại TBA 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 22 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Hàn hộp nối quang trên cột đường dây cao 15m | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Vị trí |
| 24 | Hàn dây đấu nối ODF (10 đầu) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | VTTB A cấp, B lắp đặt TBA 110kV Yên Định | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dao nối đất trung tính MBA 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 110kV, 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 72kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện 35, 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Tủ |
| 9 | Tủ đo lường 35, 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ dao cắm 35, 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 11 | Tháo tủ XT thuộc C31, Di chuyển + lắp đặt ghép nối tủ vào C32 (Bao gồm B cấp bổ sung thanh cái đồng 2000A, Sứ xuyên 38,5kV-2000A, phụ kiện lắp đặt vận hành ...đảm bảo hệ thống hoạt động theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Tháo tủ XT thuộc C41, Di chuyển + lắp đặt ghép nối tủ vào C42 (Bao gồm B cấp bổ sung thanh cái đồng 2500A, Sứ xuyên 24kV-2500A, phụ kiện lắp đặt vận hành ...đảm bảo hệ thống hoạt động theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 13 | Thiết bị đếm sét cho chống sét van các loại | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| C | VTTB B cấp, B lắp đặt TBA 110kV Triệu Sơn | |||
| 1 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 354 | m |
| 2 | Cáp lực 38,5kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 624 | m |
| 3 | Cáp lực 38,5kV: Cu/XLPE/PVC-Fr-3x35mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 31 | m |
| 4 | Đầu cáp 38.5kV trong nhà 3x240mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 3x35mm² | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 3x35mm² | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp lực 1kV: Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 78 | m |
| 12 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 1kV-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 1kV-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-400 - dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 - dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 0 | cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-400 - dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 - dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Kẹp cực dao cách ly dây ACSR-400 (cho DCL172-7 hiện trạng) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Dây nhôm ACSR-400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 122 | m |
| 20 | Dây nhôm ACSR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 79 | m |
| 21 | Đầu cốt nhôm cho dây ACSR-400 bắt vào khóa néo | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Chuỗi néo khóa ép dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | chuỗi |
| 23 | Xà + kim thu sét + gối đỡ xà mua mới (Theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 2x4 | Theo chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 25 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 4x2,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.970 | m |
| 26 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 4x4 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.402 | m |
| 27 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 7x1,5 | Theo chương V-E.HSMT | 1.132 | m |
| 28 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 19x1,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.396 | m |
| 29 | Vật liệu lắp bổ sung trong tủ AC (Bao gồm MCB, dây dẫn, hàng kẹp…theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | lô |
| 30 | Hoàn thiện hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm tiếp địa, dây nối, lưới tiếp địa, cọc, ke liên kết, đầu cốt, ống HDPE, bu lông, đai ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| D | VTTB B cấp, B lắp đặt TBA 110kV Yên Định | |||
| 1 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 585 | m |
| 2 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 408 | m |
| 3 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Bộ |
| 7 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/Fr 1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 120 | m |
| 8 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 1kV-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 1kV-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T dây ống nhôm D80 - dây ACSR-300 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Dây dẫn nhôm ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 86 | m |
| 12 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 2x4 | Theo chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 4x2,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.610 | m |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 4x4 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.140 | m |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 7x1,5 | Theo chương V-E.HSMT | 1.120 | m |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo), Cáp 19x1,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.360 | m |
| 17 | Hoàn thiện hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm tiếp địa, dây nối, lưới tiếp địa, cọc, ke liên kết, đầu cốt, ống HDPE, bu lông, đai ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | Xây dựng TBA 110kV Triệu Sơn | |||
| 1 | Móng cột xà pooctích MT8 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng máy biến áp 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bệ |
| 11 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bệ |
| 12 | Mương cáp ngoài trời (xây gạch - có tấm cemboard) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Đào đất tiếp địa | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 14 | Cột BTLT 20D | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 15 | Đường ống thoát dầu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Hố ga thu dầu H1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hố |
| 17 | Đường ống thoát nước bằng bê tông | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Đường ống thoát nước bằng ống nhựa PVC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Hố ga thoát nước | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hố |
| 20 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm bổ sung mương cáp các loại, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| 21 | Thu gom và rải lại đá nền trạm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Phá dỡ móng trụ dao cách ly 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 23 | Phá dỡ hố ga thu nước | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| F | Xây dựng TBA 110kV Yên Định | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 8 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bệ |
| 9 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt cao 0,7m) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bệ |
| 10 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt cao 2m) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bệ |
| 11 | Mương cáp ngoài trời (xây gạch - có tấm cemboard) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Đào đất tiếp địa | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Đường ống thoát dầu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Đường ống thoát nước bằng ống nhựa PVC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm bổ sung mương cáp các loại, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| 16 | Thu gom và rải lại đá nền trạm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| G | PCCC TBA 110kV Yên Định | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=30kW, Q=110m3/h; H=55m. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=30kW, Q=110m3/h; H=55m. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=2,5kW, Q=3,6m3/h; H=55m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm 3 kW cấp nước từ nguồn cho bể nước cứu hỏa | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm kèm phụ kiện lắp đặt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình bột chữa cháy MTF (>=8kg) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bình |
| 7 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 (>=10kg) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bình |
| 8 | Xe đẩy + bình chữa cháy (>=30kg) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chưa cháy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bể chứa nước cứu hoả | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bể |
| 11 | Nhà để máy bơm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| 12 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Theo chương V-E.HSMT | 20 | gối |
| 13 | Gối đỡ GC1 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | cái |
| 14 | Bệ đỡ tủ đựng dụng cụ cứu hỏa | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bệ |
| 15 | Móng trụ đỡ trụ cứu hỏa | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 16 | Móng cố định họng cấp nước | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 17 | Đào đường ống qua đường | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 18 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy, phần trong trạm bơm (Bao gồm Bình điều áp, bình nước mồi, ống nhựa chịu nhiệt, ống thép tráng kẽm, cút nối, cút góc, vật tư hoàn thiện lắp đặt kèm theo..., đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 19 | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm ( Bao gồm vỏ tủ điện, áp tô mát, cáp điện các loại, ống nhựa, đèn, ổ cắm, vật tư hoàn thiện lắp đặt kèm theo..., đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 20 | Đường ống chữa cháy ngoài trời (Bao gồm trụ nước chữa cháy, họng tiếp nước, tủ đựng dụng cụ, ống thép đen, Cút, tê thép, dây nối đát, bu lông…, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 21 | Cung cấp và lắp hệ thống báo cháy tự động (Bao gồm Modul địa chỉ, điều khiển đầu ra, đầu vào thiết bị, hộp đựng, tổ hợp chuông đèn nút ấn, đầu báo nhiệt…và phụ kiện lắp đặt, vận hành, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi