Gói thầu: Xây dựng và thiết bị: Cải tạo hệ thống nước sạch TK 42 xã Đắk Ơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị: Cải tạo hệ thống nước sạch TK 42 xã Đắk Ơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:27:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,349,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM CẤP I (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Gia công khung đỡ phao bơm cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0184 | tấn |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 lỗ |
| 3 | Lắp đặt phao nhựa nỗi thủy trình FFC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đục lỗ d5 lồng máy bơm D.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt bích đặc thép tráng kẽm D.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt ty ren d16 kết nối phao FFC với khung đỡ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| 8 | Gia công lắp đặt cùm ren d16 kết nối ống lồng bơm với khung đỡ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp neo phao Inox 304 bọc nhựa D.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp ốc siết cáp Inox 304 D.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt bê tông mố trụ neo phao đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mố trụ neo phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bơm chìm hỏa tiễn cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn D.63x3.0 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van ren 1C D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.49-L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.49-L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối vặn 1RT HDPE D.63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cắt mặt đường và sân nền hiện hữu bằng máy cắt dọc hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 20 | Phá dỡ mặt đường hiện hữu bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Đào mương đặt ống qua đường không mở mái taluy Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất mương đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối vặn HDPE D.63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bê tông gối đỡ tê đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông gối đỡ tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| B | CỤM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Cắt ống thép hiện hữu D.150, bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 2 | Cắt ống thép hiện hữu D.80, bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 3 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.150x5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.90x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Tháo dỡ tấm vĩ lọc trên liên kết bằng bu lông M8-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cái |
| 11 | Bốc hốt hạt vật liệu nổi ra khỏi bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 12 | Bốc hốt hạt vật liệu nổi vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bồn phản ứng và bồn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6534 | m2 |
| 14 | Sơn bồn phản ứng và bồn lọc 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6534 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, cầu thang, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 16 | Sơn lan can, cầu thang, sàn công tác 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | 1m2 |
| 17 | Cắt mặt sân nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 10m |
| 18 | Phá dỡ mặt nền bê tông hiện hữu bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5056 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5278 | m2 |
| 23 | Gia công sàn công tác bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 24 | Gia công sàn công tác bằng thép tấm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (SỬA CHỮA): | |||
| 1 | Tháo bơm các loại, công suất động cơ <=14 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dở phụ kiện gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bơm chìm hỏa tiễn cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.80x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van gang 2C BB D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang 1C BB D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối BF gang D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | ĐÀI NƯỚC (SỬA CHỮA): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt cùm ren d16 treo ống vào đài thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1bộ |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NHÀ TRẠM: | |||
| 1 | Cắt mặt đường và sân nền hiện hữu bằng máy cắt dọc hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện hữu bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống qua sân nền không mở mái taluy Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất mương đặt ống công nghệ và cáp điện trong sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.315x7.7 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.42x2.1 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.27x1.9 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.27x1.7 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren 1C D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PVC D.42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PVC D.27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC D.21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D.110x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D.110x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D.90x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90_D.42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90_D.27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90_D.21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối PVC 1RN_D.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối PVC 1RN_D.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy khuấy hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bồn định lượng hoá chất bằng nhựa 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 25 | Cung cấp hóa chất phèn PAC vận hành nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 26 | Cung cấp hóa chất Vôi vận hành nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 27 | Cung cấp hóa chất Clo bột vận hành nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp I, cấp II (TĐ1), KT 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm hóa chất (TĐ2), KT 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA 3x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 6 | Lắp đặt phao điện chống cạn, chống tràn bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phao điện chống cạn, chống tràn đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| G | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện hữu bằng máy cắt dọc hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường nhựa hiện hữu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,008 | 1m3 |
| 8 | Đào đất mương đặt ống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5533 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,7391 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7581 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.63x3.0 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt van gang 2C BB D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang 2C BB D.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.90x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn hàn HDPE D.90x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút hàn HDPE 45 D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.80/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.50/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gang 2C BB D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.80/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.90x4.3 (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gang 2C BB D.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.50/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích đặc thép tráng kẽm D.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.63x3.0 (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thủy HDPE D.90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren 2C D.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí D.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | 100m |
| 52 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | 100m |
| 53 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | 100m |
| H | CỤM ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN (172 CỤM): | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.25x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thủy HDPE D.90x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy HDPE D.63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bi cóc liên hợp D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc đơn có van 1C D.15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc đơn không van 1C D.15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vặn HDPE D.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối vặn HDPE (1RT) D.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối PVC (1RT) D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC (1RT) D.27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D.27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt PVC D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm cấp I: Bơm chìm loại hỏa tiễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Máy khuấy hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện điều khiển TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Bồn lắng Lamen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 8 | Máy đo Clo dư để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Máy hàn ống gia nhiệt HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi