Gói thầu: Xây dựng và thiết bị: Cải tạo hệ thống nước sạch TK 42 xã Đắk Ơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871793-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị: Cải tạo hệ thống nước sạch TK 42 xã Đắk Ơ
Số hiệu KHLCNT 20200871051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:27:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,349,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM CẤP I (LÀM MỚI):
1 Gia công khung đỡ phao bơm cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 tấn
2 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 lỗ
3 Lắp đặt phao nhựa nỗi thủy trình FFC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đục lỗ d5 lồng máy bơm D.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m
5 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
6 Lắp đặt bích đặc thép tráng kẽm D.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Gia công lắp đặt ty ren d16 kết nối phao FFC với khung đỡ phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1bộ
8 Gia công lắp đặt cùm ren d16 kết nối ống lồng bơm với khung đỡ phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ
9 Lắp đặt cáp neo phao Inox 304 bọc nhựa D.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp ốc siết cáp Inox 304 D.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Sản xuất lắp đặt bê tông mố trụ neo phao đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
12 Ván khuôn mố trụ neo phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
13 Lắp đặt và hiệu chỉnh bơm chìm hỏa tiễn cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn D.63x3.0 (PN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
15 Lắp đặt van ren 1C D.49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.49-L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.49-L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt nối vặn 1RT HDPE D.63x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cắt mặt đường và sân nền hiện hữu bằng máy cắt dọc hai bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
20 Phá dỡ mặt đường hiện hữu bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
21 Đào mương đặt ống qua đường không mở mái taluy Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1m3
22 Đắp đất mương đặt ống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
23 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
24 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
25 Lắp đặt tê hàn HDPE D.90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối vặn HDPE D.63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Sản xuất lắp đặt bê tông gối đỡ tê đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
29 Ván khuôn bê tông gối đỡ tê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
B CỤM XỬ LÝ:
1 Cắt ống thép hiện hữu D.150, bằng máy cắt cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
2 Cắt ống thép hiện hữu D.80, bằng máy cắt cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
3 Lắp đặt ống TTK nối hàn D.150x5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m
4 Lắp đặt ống TTK nối hàn D.90x3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
5 Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
9 Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
10 Tháo dỡ tấm vĩ lọc trên liên kết bằng bu lông M8-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 cái
11 Bốc hốt hạt vật liệu nổi ra khỏi bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
12 Bốc hốt hạt vật liệu nổi vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bồn phản ứng và bồn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6534 m2
14 Sơn bồn phản ứng và bồn lọc 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6534 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, cầu thang, sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 m2
16 Sơn lan can, cầu thang, sàn công tác 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 1m2
17 Cắt mặt sân nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 10m
18 Phá dỡ mặt nền bê tông hiện hữu bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7528 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5056 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5278 m2
23 Gia công sàn công tác bằng thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
24 Gia công sàn công tác bằng thép tấm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
C BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (SỬA CHỮA):
1 Tháo bơm các loại, công suất động cơ <=14 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
2 Tháo dở phụ kiện gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
3 Lắp đặt và hiệu chỉnh bơm chìm hỏa tiễn cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống TTK nối hàn D.80x3.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m
5 Lắp đặt van gang 2C BB D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van gang 1C BB D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt nối BF gang D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D ĐÀI NƯỚC (SỬA CHỮA):
1 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
2 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Gia công lắp đặt cùm ren d16 treo ống vào đài thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1bộ
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT NHÀ TRẠM:
1 Cắt mặt đường và sân nền hiện hữu bằng máy cắt dọc hai bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10m
2 Phá dỡ mặt đường hiện hữu bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Đào mương đặt ống qua sân nền không mở mái taluy Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m3
4 Đắp đất mương đặt ống công nghệ và cáp điện trong sân nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
5 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D.315x7.7 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D.42x2.1 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D.27x1.9 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D.27x1.7 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
10 Lắp đặt van ren 1C D.20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van nhựa PVC D.42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt van nhựa PVC D.27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van nhựa PVC D.21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D.110x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D.110x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D.90x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC 90_D.42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC 90_D.27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC 90_D.21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt khâu nối PVC 1RN_D.27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt khâu nối PVC 1RN_D.21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt máy khuấy hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt bơm định lượng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt bồn định lượng hoá chất bằng nhựa 500 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
25 Cung cấp hóa chất phèn PAC vận hành nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 kg
26 Cung cấp hóa chất Vôi vận hành nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg 
27 Cung cấp hóa chất Clo bột vận hành nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45  kg
F HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN:
1 Lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp I, cấp II (TĐ1), KT 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện trạm bơm hóa chất (TĐ2), KT 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA 3x6mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
4 Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m
6 Lắp đặt phao điện chống cạn, chống tràn bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt phao điện chống cạn, chống tràn đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m
G TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH:
1 Cắt mặt đường hiện hữu bằng máy cắt dọc hai bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 10m
2 Phá dỡ mặt đường nhựa hiện hữu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
7 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,008 1m3
8 Đào đất mương đặt ống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5533 100m3
9 Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,7391 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7581 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.63x3.0 (PN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 100 m
13 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100 m
14 Lắp đặt van gang 2C BB D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van gang 2C BB D.50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê hàn HDPE D.90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt tê hàn HDPE D.90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt côn hàn HDPE D.90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút hàn HDPE 45 D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt bích hàn HDPE D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.80/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.50/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
27 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van gang 2C BB D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.80/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.90x4.3 (xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m
34 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van gang 2C BB D.50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt bích hàn HDPE D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
38 Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.50/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 Lắp đặt bích đặc thép tráng kẽm D.50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.63x3.0 (xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
42 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đai khởi thủy HDPE D.90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt van ren 2C D.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt van xả khí D.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
49 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,97 100m
52 Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 100m
53 Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 100m
H CỤM ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN (172 CỤM):
1 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1m3
2 Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.25x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 100m
4 Lắp đai khởi thủy HDPE D.90x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Lắp đai khởi thủy HDPE D.63x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Lắp đặt van bi cóc liên hợp D.20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
7 Lắp đặt van góc đơn có van 1C D.15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
8 Lắp đặt van góc đơn không van 1C D.15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
10 Lắp đặt cút vặn HDPE D.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 cái
11 Lắp đặt nối vặn HDPE (1RT) D.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
12 Lắp đặt khâu nối PVC (1RT) D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC (1RT) D.27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D.27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
16 Lắp đặt nút bịt PVC D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
17 Lắp đặt vòi rửa D.21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 bộ
I THIẾT BỊ
1 Bơm cấp I: Bơm chìm loại hỏa tiễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bơm định lượng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Máy khuấy hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Tủ điện điều khiển TĐ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
6 Tủ điện điều khiển TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 Bồn lắng Lamen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
8 Máy đo Clo dư để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Máy hàn ống gia nhiệt HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->