Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên F22 và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882906-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên F22 và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200805655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - (Nguồn thu SDĐ thành phố quản lý)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 09:09:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,342,226,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lắp mặt bằng
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3544 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 60 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cây
3 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 60 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Gốc cây
4 Đào bụi tre đ.kính bụi tre > 80 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bụi
5 Đào san đất trong phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6354 100M3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6354 100M3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6354 100M3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6354 100M3/Km
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,7552 100M3
B Sân nền và hệ thống thoát nước mưa
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,776 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,312 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,968 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,654 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 M3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 Cái
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0256 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2035 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1736 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0337 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2086 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0431 Tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1021 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0773 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0398 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0101 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0812 Tấn
22 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8672 M2
23 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,136 M2
24 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,032 Mét
25 Bả bằng bột bả kigi vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,5192 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kigi bóng cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,5192 M2
27 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,128 M3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,116 M3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 M3
30 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 M3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 M3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1166 M3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5569 M2
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0237 Tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0865 100M3
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,136 100M
38 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0224 100M2
39 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3174 100M3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,96 M3
41 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,018 M3
42 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,2423 M3
43 Láng gắn sỏi trắng nền, sân, hè đường, (8kg/m2 18-20 viên/kg, Sỏi bao gồm công gắn, 14304,72kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.522,4226 M2
44 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7898 100M2
45 Trải lớp nilong chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4495 100M2
46 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5689 M3
47 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5184 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 M2
49 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8784 M2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5184 M2
51 Gắn sỏi nền, sân, hè đường (8kg/m2 215,04kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,88 M2
52 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 M2
53 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0916 100M2
54 Trải lớp nilong chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 100M2
55 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0559 Tấn
56 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1923 Tấn
57 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8672 M3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3819 100M3
59 Trồng cỏ lỗ trống gạch block Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9094 100M2
60 Lát gạch block 8 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 381,87 M2
61 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,747 M3
62 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4652 M3
63 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,722 M3
64 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,468 M3
65 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7701 M3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6555 M3
67 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0816 100M2
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1027 100M2
69 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0544 100M2
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0086 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0676 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1999 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0079 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0714 Tấn
75 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6302 M2
76 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6546 Tấn
77 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6546 Tấn
C Hệ thống cấp nước, điện chiếu sáng
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,78 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6235 M3
3 Lắp đặt van khóa uPVC đường kính van 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Lắp đặt van khóa uPVC đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 100M
6 Lắp đặt co uPVC, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
7 Lắp đặt côn chuyển, đường kính 42/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
8 Lắp đặt tê chuyển, đường kính 42/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100M
10 Lắp đặt co uPVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
11 Luồn dây lên đèn dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 100M
12 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,81 100M
13 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao 3,3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cột
14 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cột
15 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
16 Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,58 M3
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,184 M3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,458 M3
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,019 M3
21 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4644 100M2
22 Lắp bulon khung móng M16x750 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0379 Tấn
23 Lắp bulon khung móng M24x750 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1065 Tấn
24 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 M3
25 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8392 M3
26 Lắp đặt ống chống cháy PVC, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,86 100M
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3 100M
28 Lắp đặt măng sông, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Cái
29 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cọc
30 Lắp đặt kẹp cọc 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Cái
31 Kéo rải dây điện đơn, cáp đồng trần 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,2 Mét
D Thiết bị
1 Trụ đèn trang trí H=3,3m + cần đèn hiệu Hapulico hoặc " tương đương"<br/>– Bao gồm: 01 trụ đèn và 01 cần đèn<br/>– Quy cách: <br/>Đế cột: Gang đúc DC-05<br/>Thân cột: Nhôm đúc định hình, sơn epoxy màu cao 2,4m<br/>Tay chùm: Nhôm đúc CH 11 – 5 <br/>– Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Bộ
2 Bóng đèn Led 13w D400 đèn cầu nhựa trong – Đơn vị cung cấp: Hapulico hoặc tương đương – Đèn cầu PMMA D400 trắng trong + chóa nhôm trắng. – Bóng Led Buld 13W – Hiệu: philip – Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Bóng
3 Trụ đèn STK cần đôi H=9,0m + cần đèn *Trụ đèn: – Vật liệu: Sắt tráng kẽm – Quy cách: Thân cột đèn cao 7m, D80/180 dày 3mm, toàn bộ được mạ kẽm nhúng nóng – Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương *Cần đèn: – Vật liệu: Sắt tráng kẽm – Quy cách: Cần đèn đôi D49/D60 cao 2m vươn xa 1,5m – Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Bộ
4 Trụ đèn STK cần đơn H=9,0m + cần đèn *Trụ đèn: – Vật liệu: Sắt tráng kẽm – Quy cách: Thân cột đèn cao 7m, D80/180 dày 3mm, toàn bộ được mạ kẽm nhúng nóng – Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương *Cần đèn: – Vật liệu: Sắt tráng kẽm – Quy cách: Cần đèn đơn D49/D60 cao 2m vươn xa 1,5m – Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
5 Bóng cao áp led 120w (TT) – Hiệu: Nikkon hoặc tương đương – Model: Argento SDQ-M (120W) – Xuất xứ: Malaysia hoặc tương đương – Vật liệu: -- Thân đèn: Nhôn đúc áp lực cao, sơn xám đen Akzo Nobel -- Kính đèn: PMMA – Công suất: 120W – Chỉ số độ kín: IP66 – Chỉ số va đập: IK08 – Vật liệu bo nền LED: nhôm – Chíp LED: Lumileds (Mỹ), LM80, UL, RoHS. – Cầu đấu dây: Wago 2060 – Nhiệt độ màu: 4000K trắng trung tính -- Tổng quang thông: 13.978Lm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Bộ
E Bãi đổ xe
1 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,299 100M3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8274 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,896 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,134 100M2
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1104 M3
6 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,36 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->