Gói thầu: Thi công xây dựng xây lắp Xây dựng 6 phòng hiệu bộ và 3 phòng học chức năng, trường tiểu học xã Yên Minh, huyện Ý Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800081-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Minh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng xây lắp Xây dựng 6 phòng hiệu bộ và 3 phòng học chức năng, trường tiểu học xã Yên Minh, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20200749096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 10:21:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ 6 phòng và 3 phòng học chức năng.
1 Đào móng công trình đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 200,6466 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 10.797,5 m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 18,2406 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 65,0093 m3
5 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 111,06 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo thiết kế được duyệt 933,7 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo thiết kế được duyệt 2.778,9 kg
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 2.145,6 kg
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 2,8672 m3
10 Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 33,28 m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 59,3 kg
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 804,9 kg
13 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 39,9485 m3
14 Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 5,9549 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng tường móng Theo thiết kế được duyệt 36,09 m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 120,3 kg
17 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 660 kg
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 140,66 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 22,6238 m3
20 Đào móng tam cấp bồn hoa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo thiết kế được duyệt 3,1477 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 2,127 m3
22 Xây bậc tam cấp, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 6,84 m3
23 Xây tường bồn hoa thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,7578 m3
24 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 17,51 m2
25 Ốp gạch thẻ, gạch hạ long Theo thiết kế được duyệt 7,99 m2
26 Đổ đất màu bồn hoa Theo thiết kế được duyệt 2,4 m3
27 Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 27 m2
28 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 27 m2
29 Trát granitô ống tơ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 60 m
30 Trát tường cổ móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 37,0783 m2
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90( lấy 1/3 khối lượng đào) Theo thiết kế được duyệt 66,88 m3
32 Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, đất C2 Theo thiết kế được duyệt 66,88 m3 đất nguyên thổ
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 9,9686 m3
34 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 163,84 m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 227,1 kg
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 1.048,3 kg
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 1.420,5 kg
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 31,5583 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 294,2 m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 1.141,9 kg
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 2.726,8 kg
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 2.915,5 kg
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 45,0877 m3
44 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 504 m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 5.386,6 kg
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 2,7152 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 42,31 m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 126,7 kg
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 251,7 kg
50 Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 52,6475 m3
51 Xây ốp cột tầng 1 gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,7804 m3
52 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 43,2364 m3
53 Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 3,0446 m3
54 Xây ốp cột tầng 2 gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 4,1549 m3
55 Bê tông lót móng chân thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 0,1099 m3
56 Xây móng chân thang gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,5704 m3
57 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,474 m3
58 Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 24,41 m2
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 394,8 kg
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 134,4 kg
61 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,9666 m3
62 Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 26,8542 m2
63 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt 26,8542 m2
64 Trát granitô ống tơ, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 46,54 m
65 Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa bằng inox vuông 14x14, inox 304 Theo thiết kế được duyệt 357,1287 kg
66 Mua sẵn cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dầy 5mm( bao gồm phụ kiện ) Theo thiết kế được duyệt 36,28 m2
67 Mua sẵn cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính dầy 5mm( bao gồm phụ kiện ) Theo thiết kế được duyệt 20,16 m2
68 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính dầy 5mm Theo thiết kế được duyệt 14,4 m2
69 Mua sẵn cửa sổ cửa cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay pano kính dầy 5mm(bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 29,64 m2
70 Sản xuất vách nhựa lõi thép kính dầy 5mm Theo thiết kế được duyệt 22,912 m2
71 Làm vách ngăn thạch cao khu phòng phó hiệu trưởng và phòng đội, thiết bị Theo thiết kế được duyệt 39,806 m2
72 gia công lắp dựng cửa nhựa composite vào phòng thiết bị Theo thiết kế được duyệt 2,07 m2
73 Trụ cầu thang inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
74 Sản xuất lan can cầu thang bằng hộp inox Theo thiết kế được duyệt 195,87 kg
75 Lắp dựng lan can cầu thang Theo thiết kế được duyệt 21,42 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,0509 m3
77 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 5,8814 m3
78 Ván khuôn giằng lan can và lam ngang trang trí Theo thiết kế được duyệt 121,34 m2
79 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm Theo thiết kế được duyệt 152,6 kg
80 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=18mm Theo thiết kế được duyệt 490,8 kg
81 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 24,8404 m2
82 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 103,6654 m2
83 Sơn tường lan can không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn HERO Theo thiết kế được duyệt 103,6654 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 434,679 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo thiết kế được duyệt 18,2304 m2
86 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 380,0274 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 685,772 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 177,2674 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 259,2024 m2
90 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 493,647 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.615,8888 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 380,0274 m2
93 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 115,08 m
94 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 236,64 m
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 297,7304 m2
96 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m ( bằng diện tích lát nền ) Theo thiết kế được duyệt 434,68 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 627,57 m2
98 Mua bạt chắn bụi, thi công Theo thiết kế được duyệt 627,57 m2
99 Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 11,7511 m3
100 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 106,828 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 106,828 m2
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 1,4375 m3
103 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 13,07 m2
104 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 8,2 kg
105 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 102,9 kg
106 Sản xuất dầm mái thép Theo thiết kế được duyệt 253 kg
107 Lắp đặt kết cấu dầm thép Theo thiết kế được duyệt 253 kg
108 Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 1.423 kg
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 1.423 kg
110 Mua sẵn ke chống bão cho mái tôn Theo thiết kế được duyệt 659 cái
111 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 215,84 m2
112 Tôn úp nóc bằng tôn dầy 0,45mm, rộng bản 0,6m Theo thiết kế được duyệt 44,22 m
113 Sản xuất thang sắt Theo thiết kế được duyệt 28,9 kg
114 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
115 Khóa cửa minh Khai MK 10F đồng (khóa cửa thang trên mái) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt 25 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp sát trần đường kính 300, bóng led Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
118 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 18 cái
119 Mua sẵn lắp đặt móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 18 cái
120 Tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm 1200*700*350 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt các automat 2 pha <=150A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A,40A,50A Theo thiết kế được duyệt 19 cái
124 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế được duyệt 12 cái
125 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế được duyệt 9 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 35 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 420 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 230 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 120 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 70 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo thiết kế được duyệt 100 m
134 Hộp nối phân dây Theo thiết kế được duyệt 16 cái
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo thiết kế được duyệt 770 m
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo thiết kế được duyệt 130 m
137 Ống đồng điều hoà Theo thiết kế được duyệt 33 m
138 Dây bọc bảo ôn điều hoà: Theo thiết kế được duyệt 10 kg
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 50 m
140 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 11,2 m3
141 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 11,2 m3
142 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m Theo thiết kế được duyệt 7 cọc
143 Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 Theo thiết kế được duyệt 28 m
144 Kéo rải dây dẫn sét fi 12 dưới đất, trên tường Theo thiết kế được duyệt 42 m
145 Kéo dải dây thu sét fi 10 trên mái Theo thiết kế được duyệt 90 m
146 Kim thu sét loại kim dài 1,2m Theo thiết kế được duyệt 4 cái
147 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Theo thiết kế được duyệt 120 m
148 Mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 3 mối
149 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo thiết kế được duyệt 4 Bình
150 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 Theo thiết kế được duyệt 4 Bình
151 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
B Hạng mục: Sân bê tông - rãnh thoát nước
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 21 m3
2 Ni lông lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 211 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 25,32 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo thiết kế được duyệt 20,97 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 3,55 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt 4,04 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 48,87 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo thiết kế được duyệt 1,49 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 9 m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 180 kg
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo thiết kế được duyệt 53 cái
C Hạng mục: Phá dỡ, xây dựng hoàn trả đường tạm thi công.
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo thiết kế được duyệt 22,88 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Theo thiết kế được duyệt 12,32 m2
3 Tháo dỡ xà gồ bằng luồng , rui mè,vì kèo đi nơi khác. Theo thiết kế được duyệt 10 Công
4 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 172,28 m2
5 Tháo dỡ trần, thủ công Theo thiết kế được duyệt 104,96 m2
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Theo thiết kế được duyệt 3 cây
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được duyệt 0,88 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo thiết kế được duyệt 40,84 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo thiết kế được duyệt 136,77 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo thiết kế được duyệt 13,68 m3
11 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo thiết kế được duyệt 67 m3
12 Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, đất C3 Theo thiết kế được duyệt 122 m3
13 Phá dỡ 6m tường bao làm đường tạm Theo thiết kế được duyệt 7 công
14 Làm mặt đường cấp phối đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 144 m2
15 Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, đất C4 Theo thiết kế được duyệt 144 m3
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo thiết kế được duyệt 10 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 1,1 m3
18 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt 3,25 m3
19 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt 2,38 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,89 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 5 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 20 kg
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 100 kg
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 3 m3
25 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,89 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 4,44 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,95 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,63 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,14 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 3 m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 3,4 kg
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 32,4 kg
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 81,63 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 42,64 m
35 Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 Theo thiết kế được duyệt 8 trụ
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 86,07 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->