Gói thầu: Thi công xây dựng xây lắp Xây dựng 6 phòng hiệu bộ và 3 phòng học chức năng, trường tiểu học xã Yên Minh, huyện Ý Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Minh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng xây lắp Xây dựng 6 phòng hiệu bộ và 3 phòng học chức năng, trường tiểu học xã Yên Minh, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:21:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,186,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ 6 phòng và 3 phòng học chức năng. | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 200,6466 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 10.797,5 | m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 18,2406 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 65,0093 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 111,06 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 933,7 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.778,9 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.145,6 | kg |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 33,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 59,3 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 804,9 | kg |
| 13 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,9485 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 5,9549 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường móng | Theo thiết kế được duyệt | 36,09 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 120,3 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 660 | kg |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 140,66 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 22,6238 | m3 |
| 20 | Đào móng tam cấp bồn hoa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1477 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 2,127 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 23 | Xây tường bồn hoa thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7578 | m3 |
| 24 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,51 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ, gạch hạ long | Theo thiết kế được duyệt | 7,99 | m2 |
| 26 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 27 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 28 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 29 | Trát granitô ống tơ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 30 | Trát tường cổ móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,0783 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90( lấy 1/3 khối lượng đào) | Theo thiết kế được duyệt | 66,88 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 66,88 | m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 9,9686 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 163,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 227,1 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 1.048,3 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 1.420,5 | kg |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 31,5583 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 294,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 1.141,9 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 2.726,8 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 2.915,5 | kg |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 45,0877 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 504 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 5.386,6 | kg |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7152 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 42,31 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 126,7 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 251,7 | kg |
| 50 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 52,6475 | m3 |
| 51 | Xây ốp cột tầng 1 gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7804 | m3 |
| 52 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,2364 | m3 |
| 53 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0446 | m3 |
| 54 | Xây ốp cột tầng 2 gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1549 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng chân thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1099 | m3 |
| 56 | Xây móng chân thang gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5704 | m3 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,474 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 24,41 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 394,8 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 134,4 | kg |
| 61 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9666 | m3 |
| 62 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,8542 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 26,8542 | m2 |
| 64 | Trát granitô ống tơ, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,54 | m |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa bằng inox vuông 14x14, inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 357,1287 | kg |
| 66 | Mua sẵn cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dầy 5mm( bao gồm phụ kiện ) | Theo thiết kế được duyệt | 36,28 | m2 |
| 67 | Mua sẵn cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính dầy 5mm( bao gồm phụ kiện ) | Theo thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính dầy 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 69 | Mua sẵn cửa sổ cửa cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay pano kính dầy 5mm(bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 29,64 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính dầy 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,912 | m2 |
| 71 | Làm vách ngăn thạch cao khu phòng phó hiệu trưởng và phòng đội, thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 39,806 | m2 |
| 72 | gia công lắp dựng cửa nhựa composite vào phòng thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 2,07 | m2 |
| 73 | Trụ cầu thang inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Sản xuất lan can cầu thang bằng hộp inox | Theo thiết kế được duyệt | 195,87 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0509 | m3 |
| 77 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8814 | m3 |
| 78 | Ván khuôn giằng lan can và lam ngang trang trí | Theo thiết kế được duyệt | 121,34 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 152,6 | kg |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 490,8 | kg |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,8404 | m2 |
| 82 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 103,6654 | m2 |
| 83 | Sơn tường lan can không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn HERO | Theo thiết kế được duyệt | 103,6654 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 434,679 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế được duyệt | 18,2304 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 380,0274 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 685,772 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 177,2674 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 259,2024 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 493,647 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.615,8888 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 380,0274 | m2 |
| 93 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 115,08 | m |
| 94 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 236,64 | m |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 297,7304 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m ( bằng diện tích lát nền ) | Theo thiết kế được duyệt | 434,68 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 627,57 | m2 |
| 98 | Mua bạt chắn bụi, thi công | Theo thiết kế được duyệt | 627,57 | m2 |
| 99 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,7511 | m3 |
| 100 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 106,828 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 106,828 | m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4375 | m3 |
| 103 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 13,07 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 8,2 | kg |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 102,9 | kg |
| 106 | Sản xuất dầm mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 253 | kg |
| 107 | Lắp đặt kết cấu dầm thép | Theo thiết kế được duyệt | 253 | kg |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1.423 | kg |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.423 | kg |
| 110 | Mua sẵn ke chống bão cho mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 659 | cái |
| 111 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 215,84 | m2 |
| 112 | Tôn úp nóc bằng tôn dầy 0,45mm, rộng bản 0,6m | Theo thiết kế được duyệt | 44,22 | m |
| 113 | Sản xuất thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 28,9 | kg |
| 114 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Khóa cửa minh Khai MK 10F đồng (khóa cửa thang trên mái) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp sát trần đường kính 300, bóng led | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 119 | Mua sẵn lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 120 | Tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm 1200*700*350 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha <=150A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A,40A,50A | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 134 | Hộp nối phân dây | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo thiết kế được duyệt | 770 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 137 | Ống đồng điều hoà | Theo thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 138 | Dây bọc bảo ôn điều hoà: | Theo thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 140 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 141 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 142 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 144 | Kéo rải dây dẫn sét fi 12 dưới đất, trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 145 | Kéo dải dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 146 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 148 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 3 | mối |
| 149 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 150 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| B | Hạng mục: Sân bê tông - rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 2 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 211 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 25,32 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 20,97 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 3,55 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt | 4,04 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 48,87 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 180 | kg |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| C | Hạng mục: Phá dỡ, xây dựng hoàn trả đường tạm thi công. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ bằng luồng , rui mè,vì kèo đi nơi khác. | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 172,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 104,96 | m2 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo thiết kế được duyệt | 40,84 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 136,77 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo thiết kế được duyệt | 13,68 | m3 |
| 11 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo thiết kế được duyệt | 67 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, đất C3 | Theo thiết kế được duyệt | 122 | m3 |
| 13 | Phá dỡ 6m tường bao làm đường tạm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 14 | Làm mặt đường cấp phối đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, đất C4 | Theo thiết kế được duyệt | 144 | m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt | 3,25 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 20 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 100 | kg |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,44 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,63 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 3,4 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 32,4 | kg |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 81,63 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,64 | m |
| 35 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | trụ |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 86,07 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi