Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Vàm Cái Sứt và đường đầu cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 2908 QĐ-UBND ngày 14 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Vàm Cái Sứt và đường đầu cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 2908 QĐ-UBND ngày 14 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:19:00 đến ngày 2020-09-17 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,058,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,720,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| C | CỌC KHOAN NHỒI D1200MM | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước đường kính >1m, đá 1x2, 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.709,429 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,492 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,338 | tấn |
| 4 | Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở dưới nước bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m (có tính hệ số ống vách phụ và hệ số mực nước tăng thêm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 639,68 | m |
| 5 | Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m (có tính hệ số mực nước tăng thêm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 126,08 | m |
| 6 | Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m (có tính hệ số chiều sâu khoan và hệ số mực nước tăng thêm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 494,72 | m |
| 7 | Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m (có tính hệ số chiều sâu khoan và hệ số mực nước tăng thêm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m |
| 8 | Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m (có tính hệ số chiều sâu khoan và hệ số mực nước tăng thêm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,28 | m |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 51,695 | m3 |
| 10 | Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.085,207 | m3 |
| 11 | Gia công thép tấm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,997 | tấn |
| 12 | Cung cấp bu lông M16, L=300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7.352 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,053 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,927 | 100m |
| 15 | Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,46 | m3 |
| 16 | Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 834 | cái |
| 17 | Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 258 | cái |
| 18 | Gia công ống vách thép D1200mm (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,4 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tấm làm ống vách thép phần để lại công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,547 | tấn |
| 20 | Khấu hao thép tấm làm ống vách thép phần thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,492 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính ống vách <=1300mm (phần ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 659,52 | m |
| 22 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính ống vách <=1300mm (phần không ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 588,48 | m |
| 23 | Nhổ ống vách thép dưới nước phần thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,36 | 100m |
| D | Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | lần TN |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| E | CỌC ĐÓNG BTCT 40X40CM | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,785 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,65 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,275 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT thử thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT thử thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ko ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,388 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,41 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ko ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,39 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc không ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 10 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.304,849 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 220,312 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,046 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc, D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 854,332 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 145,967 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm (trọng lượng 147,33kg/hộp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.404 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép đầu cọc bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,672 | m3 |
| F | MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 527,507 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,072 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,838 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,911 | tấn |
| 7 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,497 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | 100m3 |
| G | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 85,315 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,226 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,589 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,542 | m2 |
| H | TRỤ CẦU T1, T2, T3, T10, T11, T12 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.765,675 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,478 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,816 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,769 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 75,425 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 162,894 | tấn |
| 7 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,479 | 100m3 |
| I | TRỤ CẦU T4, T5, T6, T7, T8, T9 DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.380,436 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm dưới nước, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,644 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.164,781 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,732 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,111 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110,557 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 253,001 | tấn |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phục vụ thi công thi công trụ dưới nước (có tính hao hụt cát) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,194 | 100m3 |
| 9 | Bơm hút cát thu hồi (không tính vật liệu cát) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,736 | 100m3 |
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| K | DẦM BTCT DUL "I" L=33.0m | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I33m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | dầm |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL Super T 38,2m (dầm giữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL Surper T 38,2m (dầm biên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | dầm |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL Super T 39,1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | dầm |
| 5 | Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | dầm |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu I33m bằng cần cẩu ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | dầm |
| 7 | Lắp dựng dầm super-T bằng cần cẩu ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | dầm |
| 8 | Lắp đặt gối cầu 600x300x65mm di động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cầu 600x300x65mm cố định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cầu 400x450x78mm di động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu 400x450x78mm cố định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| L | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.734,465 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,34 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 342,674 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 228,429 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,45 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.344 | c/kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8.228 | c/kiện |
| M | BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, 35MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 172,483 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,484 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,072 | tấn |
| 5 | Rải lớp giấy dầu cách ly (2 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,522 | 100m2 |
| N | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 333,415 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,179 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,592 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,833 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mạ kẽm dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,843 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 7 | Ống tôn màu dày 2(mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Nhựa bitum chèn ống tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,57 | m2 |
| O | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9.517,875 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9.517,875 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 95,179 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa polyme C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 95,179 | 100m2 |
| P | GỜ CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn + lề bộ hành đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 243,707 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn + lề bộ hành D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,691 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm che đúc sẵn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 181,144 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm che đúc sẵn D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,821 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm che đúc sẵn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 62,954 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm tấm che đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,967 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm che đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 470 | cái |
| 8 | Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.767,346 | m2 |
| 9 | Lát gạch lề bộ hành bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (bao gồm cả lớp vữa lót dày 2,0cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 684,075 | m2 |
| 10 | Gia công thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 11 | Bản lề lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | bộ |
| 12 | Gia công thép hộp mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,162 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 653,496 | m2 |
| 15 | Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 964 | bộ |
| Q | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 129,6 | m |
| 2 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,114 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót dày 3cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,723 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 131,846 | m2 |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=200/216mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,884 | 100m |
| 3 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,941 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M12, L=4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 274 | bộ |
| 5 | Cung cấp bu lông M12, L=8cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | bộ |
| 6 | Cung cấp phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | cái |
| 7 | Cung cấp cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | cái |
| 8 | Cung cấp vít M10, L=3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 376 | cái |
| 9 | Cung cấp tê nối 3 đầu 200-150-200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp cút nối thép mạ kẽm D150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| S | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| T | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K=0,95 (chiều dày lu 30cm trên cùng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền mặt bằng bãi đúc cọc đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m3 |
| U | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào có chọn lọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,902 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,846 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 901,5 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp (đất mua) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.627,869 | m3 |
| 5 | Thi công móng đá mi lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,428 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,192 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,192 | 100m3 |
| V | CẦU CÔNG TÁC | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | rọ |
| 2 | Khấu hao thép hình làm cọc định vị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,86 | tấn |
| 3 | Nối cọc thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | mối nối |
| 4 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,08 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | 100m |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, cầu công tác (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,51 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình làm cầu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép tấm làm mặt cầu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,537 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,51 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,51 | tấn |
| 12 | Gia công thép ống lan can cầu công tác (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép ống làm lan can cầu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình lan can cầu công tác (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình làm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 422,4 | m2 |
| W | PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ T4, T5, T8, T9 DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Khấu hao thép hình làm cọc định vị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,505 | tấn |
| 2 | Nối cọc thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | mối nối |
| 3 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,235 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,885 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,235 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình làm cọc ván thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,615 | tấn |
| 7 | Nối cọc ván thép dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 478 | mối nối |
| 8 | Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,726 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,914 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,726 | 100m |
| 11 | Gia công hệ khung dàn, khu dẫn hướng (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,41 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình làm khung dàn, khung dẫn hướng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,371 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 229,64 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 229,64 | tấn |
| X | PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ T6, T7 DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Khấu hao thép hình làm cọc định vị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,637 | tấn |
| 2 | Nối cọc thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 3 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,792 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,888 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,792 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình làm cọc ván thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,104 | tấn |
| 7 | Nối cọc ván thép dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 376 | mối nối |
| 8 | Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,556 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,684 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,556 | 100m |
| 11 | Gia công hệ khung dàn, khu dẫn hướng (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 74,08 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình làm khung dàn, khung dẫn hướng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,853 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 148,16 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 148,16 | tấn |
| Y | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Z | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 243,375 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x45)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,45m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Trụ dẻo phân làn xe, KT 20x20x75cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,357 | m3 |
| AA | TÔN SÓNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | tấm |
| 3 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U160x160x1250mm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | trụ |
| 5 | Hộp đệm U160x160x0,36m dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Bulon M16 dài 36cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 363 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| AB | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình thoi 60x60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm dưới nước bằng thủ công, chiều dài >2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| AC | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| AD | Rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 2 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x127,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| AE | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| AF | Lập trạm điều tiết hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thuỷ | |||
| AG | Ca máy điều tiết hướng dẫn giao thông thuỷ | |||
| 1 | Nổ máy điều tiết (Ca nô 30cv) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | ca |
| 2 | Thường trực điều tiết khống chế (không tính nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.080 | ca |
| 3 | Nhân công điều tiết hướng dẫn giao thông thuỷ (3,5/7) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.160 | Công |
| 4 | Khấu hao các trang thiết bị phục vụ điều tiết ((03 bộ) gồm: cờ, còi, báo hiệu; tín biệu; bộ đàm; đèn pin ..) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | Ngày/đêm |
| AH | Điều tiết hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông bằng báo hiệu | |||
| AI | Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm (có tínhkhấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm (có tínhkhấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m (có tínhkhấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm (có tínhkhấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| AJ | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AK | Tường chắn phía mố M1 | |||
| AL | Kết cấu móng | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,375 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,125 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,26 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc xiên (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,81 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I), phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I), phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I), phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc xiên (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I), phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| AM | Bê tông, cốt thép, ván khuôn nhân với hao phí trong quá trình đóng cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc, D <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,275 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, D <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, D > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 121,441 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản trong cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,241 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 332,782 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (73,964kg/mn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,167 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép đầu cọc, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 10 | Thử cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| AN | Kết cấu tường chắn | |||
| 1 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 53,434 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, D <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, D <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,209 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,983 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, R<=250 cm, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 234,317 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 153,103 | m3 |
| AO | Mối nối tường chắn - tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cung cấp dải chặn nước O250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,72 | m |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,637 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,814 | 100m |
| AP | Lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,582 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn lề bộ hành, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,61 | m3 |
| AQ | Tấm đan đúc sẵn lề bộ hành | |||
| 1 | Cốt thép đúc sẵn, D <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,454 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 155,82 | m2 |
| AR | Lan can thép tường chắn | |||
| 1 | Gia công kết cấu cầu thép hộp mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,302 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu cầu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,043 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông M16, L=640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,101 | m2 |
| AS | Bệ đỡ trụ đèn trên tường chắn | |||
| 1 | Cốt thép đầu cọc, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, D <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 4 | Cung cấp thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M27, L=300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,983 | 100m |
| AT | Thi công tường chắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mi (tận dụng vật liệu để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,639 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,324 | 100m3 |
| AU | Xử lý nền đất yếu | |||
| AV | Xử lý nền đất yếu bằng sàn mũ nấm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 157,65 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I), phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,39 | 100m |
| AW | Bê tông, cốt thép, ván khuôn nhân với hao phí trong quá trình đóng cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc, D <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,584 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, D <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,365 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, D > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 183,179 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản trong cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,184 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.462,373 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (73,964kg/mn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 956 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,869 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,409 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép đầu cọc, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,477 | tấn |
| 10 | Thử cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 11 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,826 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, D <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,81 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, D > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,31 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, R<=250 cm, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 203,854 | m3 |
| 15 | Quét nhựa nóng 2 lớp 2,1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.365,84 | m2 |
| 16 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,591 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,853 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,586 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,107 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,611 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,754 | 100m2 |
| 22 | Đắp đá mi (chỉ tính công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32,168 | 100m3 |
| 23 | Đắp sét bao bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,232 | 100m3 |
| 24 | Đắp đá mi (chỉ tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,484 | 100m3 |
| AX | Xử lý nền đất yếu bằng cọc cát | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,483 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,319 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,373 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,012 | 100m3 |
| 5 | Thi công giếng cát đường kính D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 165,736 | 100m |
| 6 | Cát hạt trung tầng đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,911 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,855 | 100m2 |
| 8 | Đắp đá mi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 82,022 | 100m3 |
| 9 | Đắp sét bao bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,269 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,604 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,856 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 13 | Đắp rãnh, hoàn trả đường tự nhiên (vật liệu tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,725 | 100m3 |
| AY | Quan trắc lún, chuyển vị | |||
| 1 | Lắp đặt bàn đo lún, trọng lượng 39,25kg/cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp thép hình bàn đo lún | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang (gồm cọc gỗ 100x100mm, đinh sắt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| AZ | Gia cố tứ nón đường đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,296 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,296 | 100m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,871 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,871 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,5m bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 54,776 | 100m |
| 6 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,559 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 C20 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,514 | m3 |
| 8 | Đắp đá mi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,679 | 100m3 |
| 9 | Đắp sét bao bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,442 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm ốp trồng cỏ 5x40x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 843,04 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm ốp trồng cỏ, D <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,535 | tấn |
| 12 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 C20 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,872 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,797 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp cỏ trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 279,747 | m2 |
| 15 | Vữa liên kết M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | m3 |
| 16 | Thép neo D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 21 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 C20 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| BA | Phần mặt đường chính đầu cầu | |||
| 1 | Lớp nền thượng sỏi đỏ 30cm, K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,542 | 100m3 |
| 2 | Đường đá dăm nước lớp dưới, dày 12 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,984 | 100m2 |
| 3 | Đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 85,967 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám, 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,808 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,808 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,808 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,808 | 100m2 |
| 8 | Đường đá dăm nước lớp dưới, dày 13 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,984 | 100m2 |
| BB | Phần thoát nước mặt đường | |||
| 1 | Gia công phễu thu nước + lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,083 | tấn |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước (45kg/cái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác (12kg/cái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Cung cấp vít M10, L=3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | cái |
| 5 | Cung cấp dây xích | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,911 | 100m |
| 7 | Cung cấp cút chữ "T" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Cung cấp cút chữ "L" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông neo M12, L=8cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi