Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Vàm Cái Sứt và đường đầu cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 2908 QĐ-UBND ngày 14 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858103-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Vàm Cái Sứt và đường đầu cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 2908 QĐ-UBND ngày 14 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20200854379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:19:00 đến ngày 2020-09-17 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 224,058,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,720,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
C CỌC KHOAN NHỒI D1200MM
1 Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước đường kính >1m, đá 1x2, 30Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.709,429 m3
2 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,492 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 194,338 tấn
4 Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở dưới nước bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m (có tính hệ số ống vách phụ và hệ số mực nước tăng thêm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 639,68 m
5 Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m (có tính hệ số mực nước tăng thêm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 126,08 m
6 Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m (có tính hệ số chiều sâu khoan và hệ số mực nước tăng thêm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 494,72 m
7 Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m (có tính hệ số chiều sâu khoan và hệ số mực nước tăng thêm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,8 m
8 Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m (có tính hệ số chiều sâu khoan và hệ số mực nước tăng thêm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,28 m
9 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 51,695 m3
10 Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.085,207 m3
11 Gia công thép tấm cọc khoan nhồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,997 tấn
12 Cung cấp bu lông M16, L=300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7.352 bộ
13 Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,053 100m
14 Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,927 100m
15 Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,46 m3
16 Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 834 cái
17 Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 258 cái
18 Gia công ống vách thép D1200mm (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60,4 tấn
19 Cung cấp thép tấm làm ống vách thép phần để lại công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,547 tấn
20 Khấu hao thép tấm làm ống vách thép phần thu hồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,492 tấn
21 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính ống vách <=1300mm (phần ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 659,52 m
22 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính ống vách <=1300mm (phần không ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 588,48 m
23 Nhổ ống vách thép dưới nước phần thu hồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,36 100m
D Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi
1 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 lần TN
3 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
E CỌC ĐÓNG BTCT 40X40CM
1 Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,785 100m
2 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67,65 100m
3 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 70,275 100m
4 Đóng cọc BTCT thử thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,98 100m
5 Đóng cọc BTCT thử thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ko ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,388 100m
6 Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,41 100m
7 Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ko ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,1 100m
8 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,39 100m
9 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 3,5T, dài cọc > 24 m, KT 40x40cm (phần cọc không ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,25 100m
10 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3.304,849 m3
11 Cốt thép cọc, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 220,312 tấn
12 Cốt thép cọc, D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,046 tấn
13 Cốt thép cọc, D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 854,332 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 145,967 tấn
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm (trọng lượng 147,33kg/hộp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.404 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép đầu cọc bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 88,672 m3
F MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN
1 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 527,507 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,97 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,072 m3
4 Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,957 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,838 tấn
6 Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31,911 tấn
7 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,497 100m3
8 Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,65 100m3
G BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 85,315 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,226 m3
3 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,589 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,94 tấn
5 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,542 m2
H TRỤ CẦU T1, T2, T3, T10, T11, T12 TRÊN CẠN
1 Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.765,675 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34,478 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 49,816 m3
4 Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,769 tấn
5 Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 75,425 tấn
6 Cốt thép trụ cầu trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 162,894 tấn
7 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,5 100m3
8 Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,479 100m3
I TRỤ CẦU T4, T5, T6, T7, T8, T9 DƯỚI NƯỚC
1 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3.380,436 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm dưới nước, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,644 m3
3 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.164,781 m3
4 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,732 m3
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,111 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 110,557 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 253,001 tấn
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phục vụ thi công thi công trụ dưới nước (có tính hao hụt cát) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,194 100m3
9 Bơm hút cát thu hồi (không tính vật liệu cát) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,736 100m3
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN
K DẦM BTCT DUL "I" L=33.0m
1 Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I33m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 140 dầm
2 Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL Super T 38,2m (dầm giữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 dầm
3 Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL Surper T 38,2m (dầm biên) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 dầm
4 Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL Super T 39,1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 dầm
5 Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84 dầm
6 Lắp dựng dầm cầu I33m bằng cần cẩu ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56 dầm
7 Lắp dựng dầm super-T bằng cần cẩu ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 dầm
8 Lắp đặt gối cầu 600x300x65mm di động Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 140 cái
9 Lắp đặt gối cầu 600x300x65mm cố định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 140 cái
10 Lắp đặt gối cầu 400x450x78mm di động Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
11 Lắp đặt gối cầu 400x450x78mm cố định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
L BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.734,465 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,34 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 342,674 tấn
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 228,429 m3
5 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 43,45 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50kg bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.344 c/kiện
7 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8.228 c/kiện
M BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1 Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, 35MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 172,483 m3
2 Cốt thép bản liên tục nhiệt D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,87 tấn
3 Cốt thép bản liên tục nhiệt D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,484 tấn
4 Cốt thép bản liên tục nhiệt D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42,072 tấn
5 Rải lớp giấy dầu cách ly (2 lớp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,522 100m2
N DẦM NGANG
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 333,415 m3
2 Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,179 tấn
3 Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37,592 tấn
4 Cốt thép dầm ngang, D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37,833 tấn
5 Gia công thép tấm mạ kẽm dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,843 tấn
6 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 m3
7 Ống tôn màu dày 2(mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,432 100m2
8 Nhựa bitum chèn ống tôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 m3
9 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,57 m2
O LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9.517,875 m2
2 Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9.517,875 m2
3 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 95,179 100m2
4 Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa polyme C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 95,179 100m2
P GỜ CHẮN, LAN CAN
1 Bê tông gờ chắn + lề bộ hành đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 243,707 m3
2 Cốt thép gờ chắn + lề bộ hành D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 69,691 tấn
3 Bê tông tấm che đúc sẵn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 181,144 m3
4 Cốt thép tấm che đúc sẵn D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,821 tấn
5 Cốt thép tấm che đúc sẵn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 62,954 tấn
6 Gia công thép tấm tấm che đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,967 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm che đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 470 cái
8 Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.767,346 m2
9 Lát gạch lề bộ hành bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (bao gồm cả lớp vữa lót dày 2,0cm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 684,075 m2
10 Gia công thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,123 tấn
11 Bản lề lưới chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41 bộ
12 Gia công thép hộp mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,162 tấn
13 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,379 tấn
14 Lắp dựng lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 653,496 m2
15 Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 964 bộ
Q KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 129,6 m
2 Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,114 tấn
3 Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,662 tấn
4 Vữa không co ngót dày 3cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,723 m3
5 Quét Sikadur 732 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 131,846 m2
R THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=200/216mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,884 100m
3 Gia công thép tấm mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,941 tấn
4 Cung cấp bu lông M12, L=4cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 274 bộ
5 Cung cấp bu lông M12, L=8cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 380 bộ
6 Cung cấp phễu thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 94 cái
7 Cung cấp cửa thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 94 cái
8 Cung cấp vít M10, L=3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 376 cái
9 Cung cấp tê nối 3 đầu 200-150-200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
10 Cung cấp cút nối thép mạ kẽm D150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
S PHỤ TRỢ THI CÔNG
T MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 100m2
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ K=0,95 (chiều dày lu 30cm trên cùng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 100m3
4 Bê tông nền mặt bằng bãi đúc cọc đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 225 m3
U ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đắp đất đường công vụ bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào có chọn lọc) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,902 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,846 100m3
3 Đắp bao tải đất sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 901,5 m3
4 Cung cấp đất chọn lọc để đắp (đất mua) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3.627,869 m3
5 Thi công móng đá mi lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,428 100m3
6 Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56,192 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56,192 100m3
V CẦU CÔNG TÁC
1 Làm và thả rọ đá 2x1x1m ở trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 rọ
2 Khấu hao thép hình làm cọc định vị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,86 tấn
3 Nối cọc thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64 mối nối
4 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,04 100m
5 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,08 100m
6 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,04 100m
7 Gia công hệ sàn đạo, cầu công tác (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,51 tấn
8 Khấu hao thép hình làm cầu công tác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,54 tấn
9 Khấu hao thép tấm làm mặt cầu công tác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,537 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,51 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,51 tấn
12 Gia công thép ống lan can cầu công tác (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,02 tấn
13 Khấu hao thép ống làm lan can cầu công tác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,343 tấn
14 Gia công thép hình lan can cầu công tác (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 tấn
15 Khấu hao thép hình làm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,333 tấn
16 Lắp dựng lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 422,4 m2
W PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ T4, T5, T8, T9 DƯỚI NƯỚC
1 Khấu hao thép hình làm cọc định vị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,505 tấn
2 Nối cọc thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64 mối nối
3 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,235 100m
4 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,885 100m
5 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,235 100m
6 Khấu hao thép hình làm cọc ván thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,615 tấn
7 Nối cọc ván thép dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 478 mối nối
8 Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 61,726 100m
9 Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67,914 100m
10 Nhổ cọc ván thép dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 61,726 100m
11 Gia công hệ khung dàn, khu dẫn hướng (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,41 tấn
12 Khấu hao thép hình làm khung dàn, khung dẫn hướng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,371 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 229,64 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 229,64 tấn
X PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ T6, T7 DƯỚI NƯỚC
1 Khấu hao thép hình làm cọc định vị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,637 tấn
2 Nối cọc thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32 mối nối
3 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,792 100m
4 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,888 100m
5 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,792 100m
6 Khấu hao thép hình làm cọc ván thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,104 tấn
7 Nối cọc ván thép dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 376 mối nối
8 Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44,556 100m
9 Đóng cọc ván thép dưới nước chiều dài cọc >10m, đất cấp I phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,684 100m
10 Nhổ cọc ván thép dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44,556 100m
11 Gia công hệ khung dàn, khu dẫn hướng (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 74,08 tấn
12 Khấu hao thép hình làm khung dàn, khung dẫn hướng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,853 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 148,16 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 148,16 tấn
Y AN TOÀN GIAO THÔNG
Z VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 194,7 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 243,375 m2
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x45)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,45m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Trụ dẻo phân làn xe, KT 20x20x75cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
7 Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
8 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,357 m3
AA TÔN SÓNG HỘ LAN
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 96 m
2 Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31 tấm
3 Đầu cong W310x0,7m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 tấm
4 Trụ đỡ tôn sóng U160x160x1250mm dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 trụ
5 Hộp đệm U160x160x0,36m dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
6 Bulon M16 dài 36cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 363 bộ
7 Tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
8 Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,97 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,594 m3
10 Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,564 m3
AB AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1 Cung cấp biển báo phản quang hình thoi 60x60cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
3 Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
5 Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Đóng cọc cừ tràm dưới nước bằng thủ công, chiều dài >2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 100m
AC CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ PHỤC VỤ THI CÔNG
AD Rào chắn
1 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,194 tấn
2 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,014 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,98 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
5 Biển báo phản quang tròn D70cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Biển báo phản quang chữ nhật 40x127,5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Biển báo thông tin công trình 100x200cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
AE CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY PHỤC VỤ THI CÔNG
AF Lập trạm điều tiết hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thuỷ
AG Ca máy điều tiết hướng dẫn giao thông thuỷ
1 Nổ máy điều tiết (Ca nô 30cv) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 360 ca
2 Thường trực điều tiết khống chế (không tính nhiên liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.080 ca
3 Nhân công điều tiết hướng dẫn giao thông thuỷ (3,5/7) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.160 Công
4 Khấu hao các trang thiết bị phục vụ điều tiết ((03 bộ) gồm: cờ, còi, báo hiệu; tín biệu; bộ đàm; đèn pin ..) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 240 Ngày/đêm
AH Điều tiết hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông bằng báo hiệu
AI Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm (có tínhkhấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
2 Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm (có tínhkhấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
4 Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m (có tínhkhấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
6 Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm (có tínhkhấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
AJ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AK Tường chắn phía mố M1
AL Kết cấu móng
1 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,375 100m
2 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,125 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,26 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc xiên (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,81 100m
5 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I), phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,095 100m
6 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I), phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,165 100m
7 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I), phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m
8 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc xiên (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I), phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m
AM Bê tông, cốt thép, ván khuôn nhân với hao phí trong quá trình đóng cọc
1 Cốt thép cọc, D <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,275 tấn
2 Cốt thép cọc, D <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,2 tấn
3 Cốt thép cọc, D > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 121,441 tấn
4 Gia công thép bản trong cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,241 tấn
5 Bê tông cọc đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 332,782 m3
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (73,964kg/mn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 204 mối nối
7 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,167 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 100m3
9 Cốt thép đầu cọc, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,798 tấn
10 Thử cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
AN Kết cấu tường chắn
1 Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 53,434 m3
2 Cốt thép móng, D <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,416 tấn
3 Cốt thép móng, D <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,209 tấn
4 Cốt thép tường, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,6 tấn
5 Cốt thép tường, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,983 tấn
6 Bê tông móng, R<=250 cm, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 234,317 m3
7 Bê tông tường chắn đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 153,103 m3
AO Mối nối tường chắn - tầng lọc ngược
1 Cung cấp dải chặn nước O250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,72 m
2 Bao tải tẩm nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,637 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,032 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,067 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,913 100m2
6 Lắp đặt ống PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,814 100m
AP Lề bộ hành
1 Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,582 m3
2 Bê tông gờ chắn lề bộ hành, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,61 m3
AQ Tấm đan đúc sẵn lề bộ hành
1 Cốt thép đúc sẵn, D <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,536 tấn
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,454 m3
3 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 100 cấu kiện
4 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 155,82 m2
AR Lan can thép tường chắn
1 Gia công kết cấu cầu thép hộp mạ kẽm lan can cầu đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,302 tấn
2 Gia công kết cấu cầu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,043 tấn
3 Cung cấp bu lông M16, L=640mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 220 cái
4 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 139,101 m2
AS Bệ đỡ trụ đèn trên tường chắn
1 Cốt thép đầu cọc, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,032 tấn
2 Cốt thép móng, D <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 tấn
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 m3
4 Cung cấp thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,251 tấn
5 Cung cấp bu lông M27, L=300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt ống PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,983 100m
AT Thi công tường chắn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,887 100m3
2 Đắp đá mi (tận dụng vật liệu để đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,639 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,324 100m3
AU Xử lý nền đất yếu
AV Xử lý nền đất yếu bằng sàn mũ nấm
1 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 157,65 100m
2 Đóng cọc BTCT 30x30 trên cạn, cọc thẳng (chiều dài cọc > 24m, đất cấp I), phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,39 100m
AW Bê tông, cốt thép, ván khuôn nhân với hao phí trong quá trình đóng cọc
1 Cốt thép cọc, D <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72,584 tấn
2 Cốt thép cọc, D <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,365 tấn
3 Cốt thép cọc, D > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 183,179 tấn
4 Gia công thép bản trong cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,184 tấn
5 Bê tông cọc đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.462,373 m3
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (73,964kg/mn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 956 mối nối
7 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,869 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,409 100m3
9 Cốt thép đầu cọc, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,477 tấn
10 Thử cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
11 Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 88,826 m3
12 Cốt thép móng, D <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38,81 tấn
13 Cốt thép móng, D > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,31 tấn
14 Bê tông móng, R<=250 cm, đá 1x2 C30 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 203,854 m3
15 Quét nhựa nóng 2 lớp 2,1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.365,84 m2
16 Vét hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,591 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,853 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,586 100m2
19 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,107 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,611 100m3
21 Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,754 100m2
22 Đắp đá mi (chỉ tính công) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32,168 100m3
23 Đắp sét bao bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,232 100m3
24 Đắp đá mi (chỉ tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,484 100m3
AX Xử lý nền đất yếu bằng cọc cát
1 Vét hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56,483 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,319 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,373 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,012 100m3
5 Thi công giếng cát đường kính D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 165,736 100m
6 Cát hạt trung tầng đệm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42,911 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35,855 100m2
8 Đắp đá mi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 82,022 100m3
9 Đắp sét bao bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,269 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, đá hộc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,604 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,856 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,56 m3
13 Đắp rãnh, hoàn trả đường tự nhiên (vật liệu tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,725 100m3
AY Quan trắc lún, chuyển vị
1 Lắp đặt bàn đo lún, trọng lượng 39,25kg/cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
2 Cung cấp thép hình bàn đo lún Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,471 tấn
3 Lắp đặt ống thép D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 100m
4 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 100m
5 Lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang (gồm cọc gỗ 100x100mm, đinh sắt) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
AZ Gia cố tứ nón đường đầu cầu
1 Vét hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,296 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,296 100m3
3 Đào đất chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,871 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,871 100m3
5 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,5m bằng máy, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 54,776 100m
6 Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,559 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 C20 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38,514 m3
8 Đắp đá mi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,679 100m3
9 Đắp sét bao bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,442 100m3
10 Lắp đặt tấm ốp trồng cỏ 5x40x40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 843,04 m2
11 Cốt thép tấm ốp trồng cỏ, D <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,535 tấn
12 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 C20 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,872 m3
13 Trồng cỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,797 100m2
14 Cung cấp cỏ trồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 279,747 m2
15 Vữa liên kết M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,329 m3
16 Thép neo D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 tấn
17 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,117 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,652 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,319 100m2
20 Lắp đặt ống PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 100m
21 Bê tông cầu thang, đá 1x2 C20 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,27 m3
BA Phần mặt đường chính đầu cầu
1 Lớp nền thượng sỏi đỏ 30cm, K98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,542 100m3
2 Đường đá dăm nước lớp dưới, dày 12 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42,984 100m2
3 Đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 85,967 100m2
4 Tưới lớp thấm bám, 1,0kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,808 100m2
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,808 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, 0,5 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,808 100m2
7 Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,808 100m2
8 Đường đá dăm nước lớp dưới, dày 13 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42,984 100m2
BB Phần thoát nước mặt đường
1 Gia công phễu thu nước + lưới chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,083 tấn
2 Lắp đặt phễu thu nước (45kg/cái) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
3 Lắp đặt lưới chắn rác (12kg/cái) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
4 Cung cấp vít M10, L=3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 76 cái
5 Cung cấp dây xích Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
6 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,911 100m
7 Cung cấp cút chữ "T" Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
8 Cung cấp cút chữ "L" Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Cung cấp thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 tấn
10 Cung cấp bu lông neo M12, L=8cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->