Gói thầu: Gói thầu số 3: Kết nối hiệu chỉnh thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Kết nối hiệu chỉnh thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:33:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,835,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp và lắp phụ kiện kết nối | |||
| 1 | Dây cáp mạng Cat6e 305m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 2 | Dây cáp cat6 đúc sẵn 2 đầu RJ45 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | dây |
| 3 | Cáp RS232 Female thẳng sang RS232 male | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp RS232 nối chéo Male/ Female | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp RS232 male thẳng ra Rs232 male | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu chuyển đổi DB25 Male sang DB9 RS232 Female | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Sim 3G/APN( bao gồm phí kích hoạt sim + kích hoạt vào hệ thống APN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| B | Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Thiết lập giao diện HMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cấu hình máy tính chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Cấu hình lại hệ thống hiển thị đồ họa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thiết lập giao diện giám sát hệ thống mạng truyền thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Thiết lập bảng sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu scada | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu scada Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Thiết bị |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu scada LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Thiết bị |
| D | Chi phí cấu hình tại thiết bị Recloser, LBS | |||
| 1 | Chi phí cấu hình tại thiết bị Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Thiết bị |
| 2 | Chi phí cấu hình tại thiết bị LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Thiết bị |
| E | Chi phí lắp đặt thiết bị APN+ thiết bị kênh truyền | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi giao thức DNP, 101 sang 104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thiết bị |
| 3 | Cấu hình hiệu chỉnh tính hiệu từ tủ các Recloser, LBS về trung tâm điều kiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi