Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883334-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200883217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:01:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO QUẢN
B Xử lý móng
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 100m3
C Phần móng
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,263 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,387 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,709 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,046 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m3
13 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,906 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,442 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,947 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
24 Con tiện lan can (bao gồm cả sơn hoàn thiện con sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 con
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,741 m2
27 Miết mạch phần xây không trát (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,502 m2
29 Trát đắp mũ lan can, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
30 đắp mũ trụ (bao gồm cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,62 m2
32 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,389 tấn
33 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,389 tấn
34 bu lông M25*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
35 bu lông M25*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,325 1m2
37 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,693 1m2
40 Sản xuất cấu kiện dầm thép: dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,067 tấn
41 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,067 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,794 1m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,938 1m2
D Hoàn thiện
1 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,496 m2
2 Ốp ALUMIUM cho cột (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,774 m2
3 ALUMIUM cắt CNC dán ngoài vị trí trên vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,581 m2
4 Làm vách bằng kính cường lực 12 ly khung inox (bao gồm cả đế sập 38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3 m2
5 Kẹp kính cho vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Sập nhôm 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,83 md
7 Sản xuất kính cường lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m2
8 Bản lề cối cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Khóa cửa Đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tay nắm cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Kẹp kính chữa L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Sản xuất kính cường lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,551 m2
13 Khung INOX 304 cho kính trưng bày Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,463 kg
14 Sập nhôm 38 (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,52 md
15 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,71 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,71 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,71 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,243 m2
19 Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m2
20 Sản xuất lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,05 kg
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m2
22 Đắp vữa chữ và gờ + đặt quả hồ lô vào đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
23 Kim thu sét đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Xây bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
25 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
26 Chữ mica màu vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
30 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
31 Khung móng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
33 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
34 Cột BT ly tâm 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn/km
36 Cột hợp kim nhôm DC06 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
37 Chùm đèn CH12-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
39 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
43 Lắp đặt đèn rọi Ray 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tủ điện 500*350*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat 1P, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
50 Lắp đặt cáp ngầm Cu/xple/pvc/dsta/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XPLE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
53 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
54 Đồng hồ + phí đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN, BỒN HOA
F San nền
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 100m3
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 100m3
G Bồn hoa
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m2
6 Ốp chân tường, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,389 m2
H Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,663 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 m3
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
10 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,644 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m2
28 Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m2
30 Làm chữa mica màu vàng đồng cao 160 (2.000.000/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
31 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
32 Sơn tĩnh điện cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,2 kg
33 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Khóa + then+ khuy cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
I Móng tường rào
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
J Tường kè đá
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,648 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,252 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,466 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,132 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,315 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m3
K Xây tường rào
1 Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,382 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,083 m2
5 Tường rào bằng bê tông cốt thép sơn giả gỗ KT 3,08x1,4 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 md
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,465 m2
L Lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,945 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,153 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,131 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,375 m2
5 Đắp vữa gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,23 md
6 Đắp vữa mũ trụ, gờ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Gạch Gốm hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 viên
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,506 m2
M Bê tông M250 Vào cổng
1 Lớp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 làm rào bằng trụ INOX D90 và xích INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,17 md
N Sân lát gạch gốm
1 Lớp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,399 m3
5 Lớp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
8 Bê tông mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
O Sân Bê tông
1 Lớp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->