Gói thầu: Gói thầu số 1: Kè bê tông cốt thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885748-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Kè bê tông cốt thép
Số hiệu KHLCNT 20200875275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:23:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT BẰNG THI CÔNG CẤU KIỆN BT ĐÚC SẲN:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
2 KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG ĐÓNG CỌC: 0.0 0 0.0
3 Đóng cọc thép hình (U, I) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,036 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,036 tấn
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
7 Khấu hao thép hình (1.17%/ tháng), thời gian dự kiến 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.892,2 kg
8 ĐÊ QUAY NƯỚC: 0.0 0 0.0
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m- Þngọn 3,8cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2 100m
10 Cung cấp cừ tràm L=4,0m; ngọn = 3,8cm làm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768 M
11 Lắp dựng cốt thép neo đê quay d6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1285 tấn
12 Gia cố nilon kẻ sọc làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3248 100m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3248 100m3
15 CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: 0.0 0 0.0
16 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5838 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100m3
18 CỌC BTCT 250x250: 0.0 0 0.0
19 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,184 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1315 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9756 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5046 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4665 tấn
24 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 100m
25 Gia cố nền đất yếu rải nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
27 CÔNG TÁC BÊ TÔNG: 0.0 0 0.0
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3413 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,577 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6572 m3
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3171 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5557 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3014 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7366 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6741 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7015 100m2
40 Gia cố nền đất yếu rải nilon làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7946 100m2
B ĐAN MỞ RỘNG:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8688 m3
2 Gia cố nền đất yếu rải nilon làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1448 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3015 tấn
4 HỐ GA: 0.0 0 0.0
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
12 Gia cố nền đất yếu rải nilon lót làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0518 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
22 LAN CAN: 0.0 0 0.0
23 LD+Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6573 tấn
24 Cung cấp thép STK D60mm dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,75 M
25 Cung cấp STK hộp 60x30 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,4 M
26 Cung cấp co góc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
27 Cung cấp thép bản 150x150 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3644 kg
28 Cung cấp bulon d10 L=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 Cái
29 Sơn sắt thép bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,2928 m2
30 RỌ ĐÁ: 0.0 0 0.0
31 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 rọ
32 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m
33 HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM 0.0 0 0.0
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4426 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4503 100m
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cái
37 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m2
38 Cung cấp dây kẽm buột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 kg
39 Đục lỗ thoát nước Þ90 (bao gồm VT+NCLĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 công
40 Nút bịt Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->