Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nguồn xổ số kiến thiết thủ đô và ngân sách Thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:07:00 đến ngày 2020-09-07 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 4 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | hộp |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (ống dày 3,2 ly) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Ống dày 2,9 ly)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2 ly)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường theo tiêu chuẩn ( mặt nạ, quần áo bảo hộ, thiết bị phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | bình |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn mặt bích D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn kiểu ren D15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn kiểu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép hàn D100/80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép hàn D100/65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu thép ren D=65/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông D65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút ren D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép hàn D100/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép hàn D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (dài 100mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 67 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,432 | m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,954 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 100m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 74 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,109 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 78 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,4 | 10m |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,54 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,001 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,85 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,16 | m3 |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,54 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | 100m3 |
| 86 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Lát gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,2 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 470 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 470 | m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| B | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi