Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019, bổ sung kinh phí cho Văn phòng tỉnh ủy) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 15:50:00 đến ngày 2020-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nhà văn phòng Tỉnh ủy: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường; Nhà văn phòng Tỉnh ủy | Chương V của E-HSMT | 5.075,043 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.075,043 | 1 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; Khuôn ngoại 50x250 | Chương V của E-HSMT | 1.686,666 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ- khuôn ngoại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.686,666 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cánh cửa | Chương V của E-HSMT | 1.794,222 | m2 |
| 6 | Sơn cửa kính -gỗ bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 254,93 | 1m2 |
| 7 | Sơn cửa panô gỗ bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,2 | 1m2 |
| 8 | Sơn cửa chớp gỗ bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.260,46 | 1m2 |
| 9 | Đục tường xây gạch, đi ngầm ống thoát; chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2.0cm | Chương V của E-HSMT | 38,22 | 1 m2 |
| 11 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 21x2mm | Chương V của E-HSMT | 252 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 34x2mm | Chương V của E-HSMT | 420 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 14 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 16 | LĐ côn nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo; Đkính côn 90/34mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 18 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 126 | Cái |
| 19 | LĐ côn thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn 34/21mm | Chương V của E-HSMT | 126 | Cái |
| 20 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 21mm | Chương V của E-HSMT | 252 | Cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3.763,02 | 1 m2 |
| B | *\2- Văn phòng làm việc các Ban của Tỉnh ủy: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; Nhà làm việc các ban | Chương V của E-HSMT | 1.672,556 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.672,556 | 1 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; Khuôn ngoại | Chương V của E-HSMT | 468,175 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ- khuôn ngoại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 468,175 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; diện tích cửa | Chương V của E-HSMT | 443,438 | m2 |
| 6 | Sơn cửa kính -gỗ bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 146,624 | 1m2 |
| 7 | Sơn cửa chớp gỗ bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 284,98 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1.663,2 | 1 m2 |
| C | *\3- Trung tâm lưu trữ và công nghệ thông tin: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường; Nhà lưu trữ thông tin | Chương V của E-HSMT | 1.202,963 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; nội thất Nhà lưu trữ thông tin | Chương V của E-HSMT | 4.338,124 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; Kim loại | Chương V của E-HSMT | 509,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; Khuôn ngoại | Chương V của E-HSMT | 558,452 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; diện tích cửa | Chương V của E-HSMT | 808,539 | m2 |
| 6 | Bả 1 lớp bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.783,917 | m2 |
| 7 | Bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần; trần tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 1.554,207 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.338,124 | 1 m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.202,963 | 1 m2 |
| 10 | Sơn gỗ , 3 nước; khuôn ngoại | Chương V của E-HSMT | 558,452 | m2 |
| 11 | Sơn cửa kính , 3 nước; dt cửa | Chương V của E-HSMT | 698,603 | 1m2 |
| 12 | Sơn cửa panô gỗ, 3 nước; D5A | Chương V của E-HSMT | 60,69 | 1m2 |
| 13 | Sơn cửa chớp , 3 nước; D1A | Chương V của E-HSMT | 343,34 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép | Chương V của E-HSMT | 509,66 | 1 m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,508 | 1m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn, Nhà Lưu trữ | Chương V của E-HSMT | 526,399 | 1 m2 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ; mái cos +14.1m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép C125x45x2; mái cos +14.1m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ C100x45x2; xà gồ bổ sung mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông 0.45; Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 526,399 | 1 m2 |
| 21 | Tôn úp nóc; mái tầng 4 | Chương V của E-HSMT | 69,2 | m |
| 22 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng; Tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 526,399 | 1 m2 |
| 23 | Máng xối INOX 0.34mm +khung đỡ (khoán gọn); Sảnh | Chương V của E-HSMT | 29,864 | m2 |
| 24 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 570,994 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu; Chiều dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 570,994 | 1 m2 |
| 26 | Chống thấm sàn bằng hỗn hợp chống thấm Sika | Chương V của E-HSMT | 570,994 | 1m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 37,104 | m2 |
| 28 | Trát trần; trục 1 | Chương V của E-HSMT | 37,104 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch BT cm; Chiều dày<= 33 cm; M75 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 31 | Trát Granitô Dầy 1,5cm; bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1.304,8 | 1 m2 |
| D | *\4- Sơn, cổng hàng rào: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào | Chương V của E-HSMT | 1.084,344 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.084,344 | 1 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt; Kim loại | Chương V của E-HSMT | 439,41 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước; Song cửa , song hàng rào, cổng | Chương V của E-HSMT | 439,41 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi