Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832677-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200815443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện năm 2019 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:22:00 đến ngày 2020-09-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,650,162,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,347 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,871 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,704 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,674 m3
6 Phá dỡ dầm BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,65 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,594 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,034 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,294 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 m2
12 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2719 tấn
13 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,597 m2
14 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
C Phần sửa chữa
D Khu vực bổ sung sàn nhẹ trục 3-6 đoạn (A-B)
1 Gia công cấu kiện dầm thép đỡ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép, khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 tấn
3 Bu lông liên kết bản mã vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Bu lông liên kết bản mã vào dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
5 Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 cái
6 Lắp đặt bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,412 m2
8 LD Tấm Cerboard dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,058 m2
9 Lưới thép mắt cáo chống nứt (tạo sự liên kết giữa vữa và bề mặt tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,058 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,058 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,669 m2
E Phần sửa chữa các nội dung khác
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,612 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,743 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,201 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,094 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
7 SX lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
8 Lắp dựng lan thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,592 m2
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,058 m2
11 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 1m2
12 Mài lại granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,507 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,229 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.594,344 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,597 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,597 m2
F Phần cửa
1 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,704 m2
2 Đánh vecni vào gỗ dạng thanh (khuôn cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,633 1m2
3 Đánh vecni vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,239 1m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,347 m2 cấu kiện
5 Thay ô kính cửa sổ đã vỡ bằng kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,523 m2
6 Khóa cửa đi Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Chốt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
G Cấp điện toàn nhà
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
15 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
19 Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
23 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
26 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H * Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
I * Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,146 m3
J Lắp dựng dàn giáo thi công
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 100m2
K HM: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
L Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,7 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,267 m3
3 Cthép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,815 m3
6 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
7 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
9 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,574 m3
10 SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,157 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m2
14 Bê tông dầm móng, giằng cổ móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,755 m3
15 Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b>330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 m3
16 Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 m3
17 Xây cổ móng gạch chỉ VXM50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,321 m3
18 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
19 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m3
20 BT nền đá 2x4 M150,R>=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,001 m3
M *Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Cốt thép bể, F <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính&lt;&#x3D;18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
5 Ván khuôn gỗ bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
6 Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 m3
7 Xây gạch bể tự hoại bằng gạch chỉ VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 m3
8 Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,287 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,912 m2
11 Cốt thép tấm đan nắp bể F<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
12 Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
13 Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
N * Phần thân tầng 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m2
5 BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,634 m3
6 Xây tường thẳng <=33, H<=4m g.chỉ VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,617 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 m3
8 Xây các kết cấu phức tạp h<=4m, g.chỉ,VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 m3
9 Đắp đầu, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100m2
14 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,924 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
17 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
21 BT cầu thang thường, đá 1x2, M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
23 Ván khuôn kim loại, sàn cos +3,600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m2
24 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,997 m3
O * Phần thân tầng 2
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m2
4 BT cột, S<=0,1m2,h<=16m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m3
5 Xây tường thẳng <=33,h<=16m g.chỉ, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,337 m3
6 Xây các kết cấu phức tạp h<=16m, g.chỉ,VXM M 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,117 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 100m2
14 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m3
P * Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,754 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
4 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 m3
5 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 tấn
6 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,716 m2
8 Lợp mái LD kẽm 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
9 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m
Q */ Phần hoàn thiện
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,226 m2
2 Trát trần, VXM M75, cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,861 m2
3 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,187 m2
4 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,22 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,157 m2
6 Trát xà dầm, VXM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,457 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,364 m2
8 Trát phào đơn VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,04 m
9 Trát phào kép VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,28 m
10 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m
11 Đắp đầu, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lát nền, sàn, gạch men 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,12 m2
13 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m2
14 Ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x450 cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,318 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,866 m2
16 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,866 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,187 m2
18 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,741 m2
R */ Phần cửa
1 Cửa kính cường lực dầy 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,012 m2
2 Kẹp kính cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Kẹp góc cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bản lề cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tay lắm cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 SX cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
7 SX cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
8 SX vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,812 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
11 SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
13 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,467 m2
14 SX lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 md
15 SX lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,14 md
16 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,48 m2
S */ Phần điện
1 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
13 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
14 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
21 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
22 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
T */ Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
6 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
U */Thiết bị WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
V */ Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa PPR , D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
W */ Thoát nước thải
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, D=34mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
X */ Thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Y Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 100m2
Z Vận chuyển đất thừa đổ đi
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
AA HM: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AB Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 tấn
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
AC */ Tường rào hoa sắt xây mới
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,185 m3
2 BT lót móng,đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
4 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
5 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 m3
6 Xây móng >33cm, g.chỉ, vữa XM M 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 m3
7 Xây móng <=33cm, g.chỉ, vữa XM M 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m3
9 Xây tường thẳng <=33 h<=4m g.chỉ VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m3
10 Xây tường thẳng <=11 h <=4m; g.chỉ VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,414 m3
11 Xây trụ cột độc lập,h<=4m, g.chỉ, VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 m3
12 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,359 m2
14 Trát phào đơn VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,17 m
15 Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
16 Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,951 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,096 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
AD */ Tường rào hoa sắt cải tạo đoạn 7-8
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,762 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
4 Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,762 m2
AE * Cổng chính
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
AF */ Cấp điện
1 Nâng đường dây điện đi qua sân ủy ban xã (bổ sung hệ thống cột đỡ, nhân công và máy lắp đặt hoàn thiện lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AG Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,932 m3
AH HM: WC NGOÀI TRỜI
AI Phần móng
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m3
2 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 m3
3 SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
4 SXLD cốt thép giằng móng F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
6 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
10 Xây bể <=33cm, h<=4m, gạch không nung VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,228 m3
11 Trát tường trong bể dầy 1,5 cm cao <= 4m VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,979 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,092 m2
13 Đánh màu thành trong bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,979 m2
14 Láng đáy bể nước, dày 2 cm, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,379 m2
15 Cốt thép tấm đan nắp bể F<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
16 Ván khuôn gỗ,nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
17 Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AJ Phần thân
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
2 BT nền đá Dm = 40, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
4 Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,769 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
6 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
7 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
9 Ván khuôn gỗ, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
10 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m3
11 Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
AK Phần hoàn thiện
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,029 m2
2 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,282 m2
3 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
4 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m2
5 Trát gờ chỉ VXM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m
6 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,533 m2
7 Ôp tường, trụ, cột gạch men 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,992 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,382 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
10 Vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
AL Phần cửa
1 SXLD cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
2 SXLD cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
3 vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
4 Lắp cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
AM Phần điện
1 Lắp đặt đèn com pắc gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
AN Thiết bị WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AO Cấp nước trong phòng
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
AP * Cấp nước lên tec
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
2 Lấp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=25mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đăt tê nhựa HPDE, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
AQ Thoát nước thải
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AR Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
AS Phá dỡ nhà cũ
1 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ (Bao gồm cả vận chuyển phế liệu đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m2
AT Vận chuyển đất thừa đổ đi
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m3
AU HM: Thiết bị
1 Bình bọt chữa cháy MFZ4<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 8 Bình
2 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Giá đựng bình bọt cứu hoả loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 5m3&#x2F;h và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->