Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện năm 2019 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:22:00 đến ngày 2020-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,162,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,347 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,871 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,674 | m3 |
| 6 | Phá dỡ dầm BTCT bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,65 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,594 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,034 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,294 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2719 | tấn |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,597 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| C | Phần sửa chữa | |||
| D | Khu vực bổ sung sàn nhẹ trục 3-6 đoạn (A-B) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép đỡ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép, khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 3 | Bu lông liên kết bản mã vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết bản mã vào dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 5 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,412 | m2 |
| 8 | LD Tấm Cerboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,058 | m2 |
| 9 | Lưới thép mắt cáo chống nứt (tạo sự liên kết giữa vữa và bề mặt tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,058 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,058 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,669 | m2 |
| E | Phần sửa chữa các nội dung khác | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,612 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,743 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,094 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | SX lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,592 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,058 | m2 |
| 11 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 1m2 |
| 12 | Mài lại granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,507 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,229 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594,344 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,597 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,597 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,704 | m2 |
| 2 | Đánh vecni vào gỗ dạng thanh (khuôn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,633 | 1m2 |
| 3 | Đánh vecni vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,239 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,347 | m2 cấu kiện |
| 5 | Thay ô kính cửa sổ đã vỡ bằng kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,523 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| G | Cấp điện toàn nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | * Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| I | * Bốc xếp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,146 | m3 |
| J | Lắp dựng dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,037 | 100m2 |
| K | HM: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,267 | m3 |
| 3 | Cthép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,815 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng, giằng cổ móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,755 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch chỉ VXM50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,321 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 20 | BT nền đá 2x4 M150,R>=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | m3 |
| M | *Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Cốt thép bể, F <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 7 | Xây gạch bể tự hoại bằng gạch chỉ VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 8 | Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,287 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp bể F<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| N | * Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 5 | BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=33, H<=4m g.chỉ VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,617 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 8 | Xây các kết cấu phức tạp h<=4m, g.chỉ,VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 9 | Đắp đầu, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| 14 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,924 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 17 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 21 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại, sàn cos +3,600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 24 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,997 | m3 |
| O | * Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 4 | BT cột, S<=0,1m2,h<=16m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33,h<=16m g.chỉ, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,337 | m3 |
| 6 | Xây các kết cấu phức tạp h<=16m, g.chỉ,VXM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,117 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 14 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| P | * Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,754 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 6 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,716 | m2 |
| 8 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| Q | */ Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,226 | m2 |
| 2 | Trát trần, VXM M75, cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,861 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,187 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,22 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,157 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, VXM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,457 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,364 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,04 | m |
| 9 | Trát phào kép VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,28 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m |
| 11 | Đắp đầu, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,12 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x450 cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,318 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,866 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,866 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,187 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,741 | m2 |
| R | */ Phần cửa | |||
| 1 | Cửa kính cường lực dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | m2 |
| 2 | Kẹp kính cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp góc cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tay lắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | SX cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 7 | SX cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 8 | SX vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,812 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 11 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,467 | m2 |
| 14 | SX lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | md |
| 15 | SX lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | md |
| 16 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m2 |
| S | */ Phần điện | |||
| 1 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| T | */ Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| U | */Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | */ Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR , D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| W | */ Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, D=34mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| X | */ Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| Y | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m2 |
| Z | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| AA | HM: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AB | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| AC | */ Tường rào hoa sắt xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,185 | m3 |
| 2 | BT lót móng,đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 5 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, g.chỉ, vữa XM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m3 |
| 7 | Xây móng <=33cm, g.chỉ, vữa XM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng <=33 h<=4m g.chỉ VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng <=11 h <=4m; g.chỉ VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | m3 |
| 11 | Xây trụ cột độc lập,h<=4m, g.chỉ, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | m3 |
| 12 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,359 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m |
| 15 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,951 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| AD | */ Tường rào hoa sắt cải tạo đoạn 7-8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,762 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,762 | m2 |
| AE | * Cổng chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| AF | */ Cấp điện | |||
| 1 | Nâng đường dây điện đi qua sân ủy ban xã (bổ sung hệ thống cột đỡ, nhân công và máy lắp đặt hoàn thiện lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,932 | m3 |
| AH | HM: WC NGOÀI TRỜI | |||
| AI | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 10 | Xây bể <=33cm, h<=4m, gạch không nung VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | m3 |
| 11 | Trát tường trong bể dầy 1,5 cm cao <= 4m VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,979 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,092 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành trong bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,979 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể nước, dày 2 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,379 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan nắp bể F<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ,nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AJ | Phần thân | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | BT nền đá Dm = 40, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 10 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| AK | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,029 | m2 |
| 2 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,282 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ VXM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,533 | m2 |
| 7 | Ôp tường, trụ, cột gạch men 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,382 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 10 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| AL | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 3 | vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Lắp cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| AM | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn com pắc gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AN | Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AO | Cấp nước trong phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AP | * Cấp nước lên tec | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=25mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa HPDE, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| AQ | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AR | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| AS | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ (Bao gồm cả vận chuyển phế liệu đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m2 |
| AT | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m3 |
| AU | HM: Thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hoả loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 5m3/h và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi