Gói thầu: Xây lắp (cung cấp vật tư, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (cung cấp vật tư, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:30:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,471,700,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 - CÔNG TRÌNH 1: SỬA CHỮA LỚN MBA T2-63MVA TRẠM 110KV THỦ ĐỨC BẮC | |||
| 1 | VẬT TƯ THIẾT BỊ MUA MỚI | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 2 | PHẦN THIẾT BỊ | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 3 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (OLTC) | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (MBA) | 1 | bộ | |
| 5 | Bổ sung mạch điều khiển máy biến áp: | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 6 | Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | 1 | cái | |
| 7 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu | 1 | cái | |
| 8 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây | 1 | cái | |
| 9 | Thay mới đồng hồ nấc KTS | 1 | cái | |
| 10 | PHẦN VẬT TƯ: | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 11 | PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 12 | Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc và vệ sinh (Dầu Castrol - Việt Nam) | 600 | lít | |
| 13 | Vải phin trắng khổ 0.8 | 25 | mét | |
| 14 | Băng vải mộc | 8 | cuộn | |
| 15 | Giẻ lau sạch | 45 | kg | |
| 16 | PHẦN SỬA CHỮA MBA | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 17 | VẬT TƯ CHÍNH | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 18 | Dây điện từ | 966 | kg | |
| 19 | Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) | 284 | kg | |
| 20 | Dây đồng cuộn điều chỉnh (Bổ sung) | 177 | kg | |
| 21 | Dây đồng cuộn 23kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) | 260 | kg | |
| 22 | Dây đồng cuộn 11kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) | 245 | kg | |
| 23 | Gia công lại lại dây điện từ cuộn các cuộn dây cả 3 pha A, B, C MBA | 15.922 | kg | |
| 24 | Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) (18%) | 6.084 | kg | |
| 25 | Dầu cách điện tiêu chuẩn bổ sung ≈18 % ĐM M63.01.A.3 | 5.301 | lít | |
| 26 | Dầu biến thế công nghệ | 800 | lít | |
| 27 | Giấy cách điện δ0.075mm. | 1.143 | kg | |
| 28 | Giấy chun cách điện | 43 | kg | |
| 29 | Giấy cách điện δ0.5-4mm. | 2.720 | kg | |
| 30 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x40 | 6 | m2 | |
| 31 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x60 | 6 | m2 | |
| 32 | Que hàn bạc | 5,7 | kg | |
| 33 | Thép kết cấu d = 18-22 | 870 | kg | |
| 34 | Thép I nox | 750 | kg | |
| 35 | Que hàn điện | 140 | kg | |
| 36 | Que hàn Inox | 34 | kg | |
| 37 | Axetylen | 10 | chai | |
| 38 | Ô xy | 50 | chai | |
| 39 | Băng vải mộc | 80 | Cuộn | |
| 40 | Băng đai thủy tinh | 12 | Cuộn | |
| 41 | Dây đồng mềm nhiều sợi | 273 | kg | |
| 42 | Verni cách điện. | 220 | kg | |
| 43 | Đổng đỏ M1 các loại | 480 | kg | |
| 44 | Thép 08K/7d= 1.2- 1.5 | 5.670 | kg | |
| 45 | Thép kết cấu d = 18-22 | 6.125 | kg | |
| 46 | Que hàn điện | 413 | kg | |
| 47 | Gioăng cao su chịu dầu MBA 63MVA-110kV | 1 | Tbộ | |
| 48 | Gioăng cao su chịu dầu tấm d=8 | 65 | kg | |
| 49 | Sơn chống rỉ INTERPRIME 198 | 90 | kg | |
| 50 | Sơn màu INTERLAC 665 | 80 | kg | |
| 51 | Dầu pha sơn | 50 | kg | |
| 52 | Hạt silicazel (thay thế ) | 70 | kg | |
| 53 | Túi cao su bình dầu phụ MBA | 1 | cái | |
| 54 | Cáp điều khiển DVV - Sc 17x2.5mm2 | 160 | mét | |
| 55 | Cáp điều khiển DVV - Sc 7x2.5mm2 | 125 | mét | |
| 56 | Cáp điều khiển DVV - Sc 10x2.5mm2 | 155 | mét | |
| 57 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) | 1 | Cái | |
| 58 | Van xả dầu phục vụ đo phóng điện cục bộ | 1 | cái | |
| 59 | Mặt bích bắt thiết bị giám sát online | 1 | cái | |
| 60 | Đầu cốt đồng sứ 110kV 2 chi tiết | 3 | Bộ | |
| 61 | Đầu cốt đồng sứ trung thế + ty sứ | 1 | Bộ | |
| 62 | Đầu cốt S240 | 8 | Bộ | |
| 63 | Đầu cốt S120 | 25 | cái | |
| 64 | Đầu cốt đồng M27 | 2 | cái | |
| 65 | Đầu cốt đồng M42 | 4 | cái | |
| 66 | Van 5K25 | 5 | cái | |
| 67 | Van 5K50 | 2 | cái | |
| 68 | Van xả cạnh | 1 | cái | |
| 69 | Van đồng lấy mẫu khí F6 | 1 | Cái | |
| 70 | Van cánh bướm D=80 | 36 | cái | |
| 71 | VẬT LIỆU KHÁC | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 72 | Sợi Amiăng F4mm | 6 | kg | |
| 73 | Cồn công nghiệp | 100 | lít | |
| 74 | Xăng công nghiệp | 100 | lít | |
| 75 | Giẻ lau sạch | 100 | kg | |
| 76 | Giấy nhám mịn | 40 | tờ | |
| 77 | Vải phin trắng khổ 0.8 | 60 | m | |
| 78 | Nilon cuộn | 60 | kg | |
| 79 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| 80 | Keo 502 | 6 | hộp | |
| 81 | Ni tơ | 8 | chai | |
| 82 | Ô xy | 6 | chai | |
| 83 | Axetylen | 2 | chai | |
| 84 | Đá mài | 10 | Viên | |
| 85 | Đinh | 60 | kg | |
| 86 | Dây kẽm buộc | 80 | kg | |
| 87 | Dầu bơm chân không | 60 | kg | |
| 88 | VẬT LIỆU KHẤU HAO 10% | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 89 | Gỗ làm giàn (thanh) 5x10x5cm | 1 | m3 | |
| 90 | Gỗ nhóm 4 làm khuôn quấn dây | 0,85 | m3 | |
| 91 | Ván 20cm x 3cm x 2m | 1 | m3 | |
| 92 | Tole 4mm làm nã chứa máy 3mx5m | 589 | kg | |
| 93 | Tole 8mm ( gia công các mặt bít của các cánh tản nhiệt và chân sứ) | 120 | kg | |
| 94 | Tole 5mm ( gia công móc rút cuộn dây) | 30 | kg | |
| 95 | Thép tấm CT3 gia công giá đỡ tole gông từ phía trên | 360 | kg | |
| 96 | Sắt thép công nghệ: Khuôn quấn dây; bích ép, ty ép bôi dây, … | 1.500 | kg | |
| 97 | Dây dù băng cuộn dây khi rút cuộn dây | 80 | m | |
| 98 | Cáp sấy cảm ứng CVV3x70 + 1x50 | 1.150 | m | |
| 99 | Stec 20 tấn | 2 | cái | |
| 100 | NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 101 | PHẦN THIẾT BỊ: | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 102 | Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển từ xa | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 103 | Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | 1 | cái | |
| 104 | PHẦN VẬT TƯ: | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 105 | PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 106 | Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K | 1 | MBA | |
| 107 | PHẦN SỬA CHỮA MBA | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 108 | Công tác thực hiện tại trạm Thủ Đức Bắc (Nhà thầu tự tính) | 1 | MBA | |
| 109 | Công tác thực hiện tại nhà máy (Nhà thầu tự tính) | 1 | MBA | |
| 110 | VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁP | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 111 | Vận chuyển máy biến áp 63MVA và phụ kiện | 1 | MBA | |
| 112 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 113 | Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến áp 63MVA | 1 | MBA | |
| 114 | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| B | HẠNG MỤC 2 – CÔNG TRÌNH 2: SỬA CHỮA LỚN MBA T1-63MVA TRẠM 110KV GÒ ĐẬU | |||
| 1 | VẬT TƯ THIẾT BỊ MUA MỚI | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 2 | PHẦN THIẾT BỊ | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 3 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (OLTC) | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (MBA) | 1 | bộ | |
| 5 | Bổ sung mạch điều khiển máy biến áp: | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 6 | Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | 1 | cái | |
| 7 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu | 1 | cái | |
| 8 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây | 1 | cái | |
| 9 | Thay mới đồng hồ nấc KTS | 1 | cái | |
| 10 | PHẦN VẬT TƯ: | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 11 | PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 12 | Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc và vệ sinh (Dầu Castrol - Việt Nam) | 600 | lít | |
| 13 | Vải phin trắng khổ 0.8 | 25 | mét | |
| 14 | Băng vải mộc | 8 | cuộn | |
| 15 | Giẻ lau sạch | 45 | kg | |
| 16 | PHẦN SỬA CHỮA MBA | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 17 | VẬT TƯ CHÍNH | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 18 | Dây điện từ | 1.028 | kg | |
| 19 | Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) | 315 | kg | |
| 20 | Dây đồng cuộn điều chỉnh (Bổ sung) | 208 | kg | |
| 21 | Dây đồng cuộn 23kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) | 260 | kg | |
| 22 | Dây đồng cuộn 11kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) | 245 | kg | |
| 23 | Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) (18%) | 3.380 | kg | |
| 24 | Dầu cách điện tiêu chuẩn bổ sung ≈18 % ĐM M63.01.A.3 | 5.301 | lít | |
| 25 | Dầu biến thế công nghệ | 800 | lít | |
| 26 | Giấy cách điện δ0.075mm. | 1.207 | kg | |
| 27 | Giấy chun cách điện | 43 | kg | |
| 28 | Giấy cách điện δ0.5-4mm. | 3.040 | kg | |
| 29 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x40 | 6 | m2 | |
| 30 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x60 | 6 | m2 | |
| 31 | Que hàn bạc | 5,7 | kg | |
| 32 | Que hàn điện | 140 | kg | |
| 33 | Axetylen | 10 | chai | |
| 34 | Ô xy | 50 | chai | |
| 35 | Băng vải mộc | 80 | Cuộn | |
| 36 | Băng đai thủy tinh | 12 | Cuộn | |
| 37 | Dây đồng mềm nhiều sợi | 273 | kg | |
| 38 | Verni cách điện. | 220 | kg | |
| 39 | Đổng đỏ M1 các loại | 100 | kg | |
| 40 | Thép 08K/7d= 1.2- 1.5 | 5.670 | kg | |
| 41 | Thép kết cấu d = 18-22 | 6.125 | kg | |
| 42 | Que hàn điện | 413 | kg | |
| 43 | Gioăng cao su chịu dầu MBA 63MVA-110kV | 1 | Tbộ | |
| 44 | Gioăng cao su chịu dầu tấm d=8 | 65 | kg | |
| 45 | Sơn chống rỉ INTERPRIME 198 | 90 | kg | |
| 46 | Sơn màu INTERLAC 665 | 80 | kg | |
| 47 | Dầu pha sơn | 50 | kg | |
| 48 | Hạt silicazel (thay thế ) | 70 | kg | |
| 49 | Túi cao su bình dầu phụ MBA | 1 | cái | |
| 50 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) | 1 | Cái | |
| 51 | Van xả dầu phục vụ đo phóng điện cục bộ | 1 | cái | |
| 52 | Mặt bích bắt thiết bị giám sát online | 1 | cái | |
| 53 | VẬT LIỆU KHÁC | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 54 | Sợi Amiăng F4mm | 6 | kg | |
| 55 | Cồn công nghiệp | 100 | lít | |
| 56 | Xăng công nghiệp | 100 | lít | |
| 57 | Giẻ lau sạch | 100 | kg | |
| 58 | Giấy nhám mịn | 40 | tờ | |
| 59 | Vải phin trắng khổ 0.8 | 60 | m | |
| 60 | Nilon cuộn | 60 | kg | |
| 61 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| 62 | Keo 502 | 6 | hộp | |
| 63 | Ni tơ | 8 | chai | |
| 64 | Ô xy | 6 | chai | |
| 65 | Axetylen | 2 | chai | |
| 66 | Đá mài | 10 | Viên | |
| 67 | Đinh | 60 | kg | |
| 68 | Dây kẽm buộc | 80 | kg | |
| 69 | Dầu bơm chân không | 60 | kg | |
| 70 | VẬT LIỆU KHẤU HAO 10% | phần 2, chương V, mục I | 1 | bộ |
| 71 | Tole 4mm làm nã chứa máy 3mx5m | 589 | kg | |
| 72 | Tole 8mm ( gia công các mặt bít của các cánh tản nhiệt và chân sứ) | 120 | kg | |
| 73 | Tole 5mm ( gia công móc rút cuộn dây) | 30 | kg | |
| 74 | Thép tấm CT3 gia công giá đỡ tole gông từ phía trên | 360 | kg | |
| 75 | Sắt thép công nghệ: Khuôn quấn dây; bích ép, ty ép bôi dây, … | 1.500 | kg | |
| 76 | Dây dù băng cuộn dây khi rút cuộn dây | 80 | m | |
| 77 | Cáp sấy cảm ứng CVV3x70 + 1x50 | 1.150 | m | |
| 78 | Stec 20 tấn | 2 | cái | |
| 79 | NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 80 | PHẦN THIẾT BỊ | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 81 | Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển từ xa | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 82 | Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | 1 | cái | |
| 83 | PHẦN VẬT TƯ | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 84 | PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 85 | Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K | 1 | MBA | |
| 86 | PHẦN SỬA CHỮA MBA | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 87 | Công tác thực hiện tại trạm Gò Đậu (Nhà thầu tự tính) | 1 | MBA | |
| 88 | Công tác thực hiện tại nhà máy (Nhà thầu tự tính) | 1 | MBA | |
| 89 | VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁP | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 90 | Vận chuyển máy biến áp 63MVA và phụ kiện | 1 | MBA | |
| 91 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
| 92 | Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến áp 63MVA | 1 | MBA | |
| 93 | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | phần 2, chương V, mục I | 1 | MBA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi