Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:34:00 đến ngày 2020-09-03 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,981,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (nhà vệ sinh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 56,235 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (nhà vệ sinh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 14,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà vệ sinh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 70,535 | m2 |
| 4 | Sửa toàn bộ cửa bị hư hỏng (bổ sung khung bao, kính bể, pano cửa ... bị hư hỏng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 7 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 14,25 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 (nền nhà vệ sinh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 14,25 | m2 |
| 7 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 14,25 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh và 02 m2 mặt tiền nhà làm việc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 54,47 | m2 |
| 9 | Ốp tường nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 52,47 | m2 |
| 10 | Ốp tường mặt tiền, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | m2 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,2 | 10m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Dây vệ sinh cho xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đứng giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van xả chậu tiểu (loại xả nhấn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (có van, phao điện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | Bể |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt vật liệu lọc nước cho bể nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước 200W (0.27HP) (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1 | Máy |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,394 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn chữ U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp công tắc (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 35 | m |
| 44 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch (nhà xe và nhà làm việc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 25,5 | m |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch tường đầu hồi mái nhà làm việc và bể chứa nước mái, chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1,693 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe, thủ công, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 19,9065 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn nhà làm việc, thủ công, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 98,4 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn nhà làm việc, nhà xe (có ke chống bão) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1,1831 | 100m2 |
| 49 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 25,5 | m |
| 50 | Xây tường đầu hồi mái nhà làm việc, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1,17 | m3 |
| 51 | Trát tường đầu hồi mái nhà làm việc, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 11,7 | m2 |
| 52 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1,24 | 1000v |
| 53 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1,1831 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan (vị trí mái nhà vệ sinh bị thấm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,189 | m3 |
| 55 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (từ phá dỡ bờ nóc, bể nước, tường đầu hồi, bê tông trên mái nhà vệ sinh, cát sỏi lọc nước trên bể chứa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 3,329 | m3 |
| 56 | Vệ sinh mái nhà vệ sinh, mái nhà làm việc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,9329 | 100m2 |
| 57 | Bê tông chống thấm vị trí bị thấm trên nhà vệ sinh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,189 | m3 |
| 58 | Quét Sika chống thấm mái nhà vệ sinh, mái nhà làm việc (tiêu chuẩn 1kg/1m2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 93,2873 | m2 |
| 59 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m (phục vụ thay gạch ốp mặt tiền) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,1464 | 100m2 |
| B | Gara xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 60 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,2899 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,1275 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,6656 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,576 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,0896 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,008 | tấn |
| 8 | Bu lông neo móng M14x500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 32 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình (04 cột bổ sung) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,0916 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản mã liên kết chân cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 23,55 | kg |
| 11 | Gia cố các cột thép tận dụng bị hỏng phần chân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1 | công |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,1734 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,2016 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 dày 1.4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,1846 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,1846 | tấn |
| 16 | Bu lông liên kết M8x60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 48 | bộ |
| 17 | Lợp mái tôn gara xe (có ke chống bão) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,6 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt máng xối thu nước bằng tôn kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 12 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 11,2663 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 34,6453 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 5,4 | m3 |
| C | Cổng trụ sở | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 14,96 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 14,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt mới 03 bánh xe (bao gồm bánh xe, trục quay,...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,176 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ray thép V50x50x4mm mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 24,9333 | kg |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 0,176 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt các chốt giữ ổn định, và chốt khóa cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 8 | Ổ khóa cổng (Việt Tiệp) bao gồm dây xích | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có File đính kèm | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi