Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886865-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200886862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 10:17:00 đến ngày 2020-09-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,3088 100tấn
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 68,0432 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ Trạm Hà Trung đến công trình cự ly 24km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,3088 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 68,0432 100m2
5 Móng lớp 1 cấp phối đá dăm loại 1 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10,2678 100m3
6 Móng lớp 2 cấp phối đá dăm loại 2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12,2477 100m3
B Nền đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 54,0943 100m3
2 Mua đất về đắp tại cự ly 18Km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7.396,3136 m3
3 Gia cố lề bằng CPĐD loại 2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,6795 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 18,9366 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 33,5063 100m3
C Rãnh dọc đào đất hình thang
1 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,224 100m3
2 Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2008 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15,3428 100m3
4 Mua đất về cự ly 18Km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2.097,821 m3
5 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8,094 100m3
D Vuốt nối tại cọc Km0
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0354 100tấn
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,213 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ Trạm Hà Trung đến công trình cự ly 24km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0354 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,213 100m2
5 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,032 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0384 100m3
7 Móng lớp 3 bằng đất đồi đắp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1066 100m3
8 Mua đất về đắp cự ly 18Km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14,5754 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1776 100m3
E Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
2 Mua biển báo hình chữ nhật (1.6x1)( Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm, toàn bộ mạ kẽm, sử dụng màn phản quang loại III, TCVN7887 - 2008) Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,6 m2
3 Cột treo biển báo D80, dày 4mm L= 3.5m, sơn trắng đỏ Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,04 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0026 100m3
F Rãnh thoát nước dọc BT tấm lát đúc sẵn bên trái tuyến
1 Đá dăm lót móng đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 48,05 m3
2 BTCT tấm lát M200 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,865 m3
3 Ván khuôn tấm lát Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,0296 100m2
4 Thép tấm lát d< 10 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2448 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 477 1cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 30,4508 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 30,4508 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,0451 10 tấn/1km
9 BTCT tấm lát mái M200 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 27,46 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,8304 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,7155 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 477 1cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 61,1275 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 61,1275 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,1128 10 tấn/1km
16 BTT M200 đá 1x2 khóa mái Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17,16 m3
17 Ván khuôn khóa mái Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6864 100m2
18 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4576 100m3
G Rãnh chịu lực qua đường tại cọc Km0
1 BTCT tấm đan mái M250 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,12 m3
2 BTCT mũ mố M250 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,66 m3
3 BTCT thành cống M250 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,8 m3
4 BTCT đáy cống M250 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,6 m3
5 Ván khuôn thép tấm lát Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,142 100m2
6 Ván khuôn thép mũ mố Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,38 100m2
7 Ván khuôn thép móng Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,12 100m2
8 Ván khuôn thép tường Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,32 100m2
9 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,56 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,406 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,23 100m3
12 Thép tấm đan d< 10 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0871 tấn
13 Thép tấm đan d> 10 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3342 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 22 1cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,2853 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,2853 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,7285 10 tấn/1km
H Cống tại cọc 2, coc 7, cọc 12, cọc H8, cọc 22
1 BTCT tấm đan mái M200 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 21,42 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 35 1cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 49,1687 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 49,1687 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,9169 10 tấn/1km
6 BTCT đáy cống M250 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 37,58 m3
7 BTCT thành cống M250 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 25,08 m3
8 BTCT tường cánh M250 đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 13,96 m3
9 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16,94 m3
10 Ván khuôn thép tấm đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4176 tấn
11 Ván khuôn thép mũ mố Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,9 100m2
12 Ván khuôn thép thành cống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,9248 100m2
13 Ván khuôn thép tường Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,566 100m2
14 Ván khuôn thép tường cánh Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,9304 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10,56 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,002 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dung Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,2223 100m3
18 Mua đất về đắp cự ly 18km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc. 167,1251 m3
19 Thép tấm đan d< 10 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,762 tấn
20 Thép tấm đan d> 10 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,2827 tấn
I Đường tránh thi công cống
1 Đắp đất đá thải Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 72 m3
2 Đào san đất hoàn trả mặt bằng, máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,72 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->