Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa kênh mương nội đồng HTX dịch vụ tổng hợp Nông nghiệp xã Cẩm Thạch,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879488-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa kênh mương nội đồng HTX dịch vụ tổng hợp Nông nghiệp xã Cẩm Thạch,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20200879346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới và vốn huy động hợp pháp khác của xã Cẩm Thạch
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:42:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh T1 đoạn từ cọc 1- cọc 34 L=640m vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ, cự ly 320m (Ô tô 5 tấn không đi được)
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,09 100m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 409 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (310) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 409 m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,09 100m3
5 Đào kênh bằng thủ công, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,48 m3
6 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,5699 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,165 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Từ bãi tập kết tại cọc 34) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,165 100m3
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (Đất tại cọc 34) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 916,5 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 916,5 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 310m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 916,5 m3
12 Bê tông CTM250 - Thanh giằng ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4992 m3
13 Bê tông thường M200, đá 1x2- Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 114,86 m3
14 Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 m3
15 Ván khuôn thép kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,5806 100m2
16 Ván khuôn thanh giằng ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1152 100m2
17 Ván khuôn tường quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0855 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 m2
19 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5377 100m2
20 Thép tròn thanh giằng D=6mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1318 tấn
21 Lắp thanh giằng, lắp tấm nắp ĐS P<50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 64 cái
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0102 100m3
24 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7 m3
25 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,02 100m2
26 Ván khuôn thép đáy cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,053 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,46 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,14 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0129 100m3
30 Bê tông CTM250 - Tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,32 m3
31 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,73 m3
32 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0221 100m2
33 Ván khuôn thép đáy cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0501 100m2
34 Ván khuôn thép tấm nắp ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0051 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,23 m2
36 Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0005 tấn
37 Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0456 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
39 Bê tông CTM250 - Tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,74 m3
40 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,07 m3
41 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,09 m3
42 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0539 100m2
43 Ván khuôn thép cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1598 100m2
44 Ván khuôn thép tấm nắp ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0099 100m2
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,31 m2
46 Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,001 tấn
47 Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0944 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
B Hạng mục 2: Kênh T1 đoạn từ cọc 34- hết tuyến - Không có vận chuyển xe thô sơ
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,412 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.3Km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,412 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,412 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,47 m3
5 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,753 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,561 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,561 100m3
8 Bê tông thường M200, đá 1x2- Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 93,99 m3
9 Ván khuôn thép kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,4048 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,14 m2
11 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,209 100m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0102 100m3
14 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7 m3
15 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,02 100m2
16 Ván khuôn thép cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,053 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,46 m2
C Hạng mục 3: Kênh T2 vận chuyển bộ 800m
1 Bóc phong hóa bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6843 100m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 168,43 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (790) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 168,43 m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6843 100m3
5 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3266 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5595 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Từ bãi tập kết tại cọc 34) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5595 100m3
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (Đất tại cọc 34) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 355,95 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 355,95 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 790m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 355,95 m3
11 Bê tông thường M200, đá 1x2- Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 64,81 m3
12 Ván khuôn thép kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,7864 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,31 m2
14 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2095 100m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,85 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0051 100m3
17 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,35 m3
18 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,01 100m2
19 Ván khuôn thép đáy cửa chia nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0265 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,23 m2
D Hạng mục 4: Kênh T3 - Không có vận chuyển xe thô sơ
1 Bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8024 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8024 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8024 100m3
4 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3237 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4164 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4164 100m3
7 Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,23 m3
8 Ván khuôn thép kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,7714 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,13 m2
10 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4397 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,73 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,011 100m3
13 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,63 m3
14 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0176 100m2
15 Ván khuôn thép cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0474 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,45 m2
E Hạng mục 5: Kênh T4 - Không có vận chuyển xe thô sơ
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6188 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6188 100m3
3 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.2Km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6188 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6188 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,79 m3
6 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6045 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7489 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7489 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (0.5Km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7489 100m3
10 Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 66,19 m3
11 Ván khuôn thép kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,7644 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,61 m2
13 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2577 100m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,55 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0154 100m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,06 m3
17 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,03 100m2
18 Ván khuôn thép cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0796 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,68 m2
20 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,62 m3
21 Bê tông thường M200 - Tường cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m3
22 Bê tông thường M200 - Đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m3
23 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0099 100m2
24 Ván khuôn thép - Tường cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,08 100m2
25 Ván khuôn thép - Đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0242 100m2
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,31 m2
27 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0375 100m2
28 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0009 tấn
29 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0787 tấn
30 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 1cấu kiện
F Hạng mục 6: Kênh T5 - Vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ cự ly BQ 140m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,548 100m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 154,8 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 154,8 m3
4 Đào xúc đất phong hóa lên PTVC bằng máy đào 1.25m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,548 100m3
5 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,548 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,548 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,71 m3
8 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4509 100m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4154 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4154 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (0.2Km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4154 100m3
12 Bốc đất tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 241,54 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 241,54 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 241,54 m3
15 Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63,21 m3
16 Ván khuôn thép kênh (Xem lại KL ván khuôn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,6454 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,31 m2
18 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1551 100m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,12 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0216 100m3
21 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,26 m3
22 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0352 100m2
23 Ván khuôn thép cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0947 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9 m2
G Hạng mục 7: Kênh T6 - Vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ cự ly BQ 750m
1 Bóc phong hóa bằng cơ giới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7301 100m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 173,01 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 740m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 173,01 m3
4 Đào xúc đất phong hóa lên PTVC bằng máy đào 1.25m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7301 100m3
5 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7301 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7301 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,35 m3
8 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1377 100m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2538 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2538 100m3
11 Bốc đất tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 225,38 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 225,38 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 740m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 225,38 m3
14 Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 95,03 m3
15 Ván khuôn thép kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,484 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,35 m2
17 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2396 100m2
18 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,62 m3
19 Bê tông thường M200 - Tường cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m3
20 Bê tông thường M200 - Đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m3
21 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0099 100m2
22 Ván khuôn thép - Tường cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,08 100m2
23 Ván khuôn thép - Đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0242 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,31 m2
25 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0375 100m2
26 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0009 tấn
27 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0787 tấn
28 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 1cấu kiện
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,023 100m3
31 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,42 m3
32 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,04 100m2
33 Ván khuôn thép cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1051 100m2
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9 m2
H Hạng mục 8: Kênh T7 - Vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ cự ly BQ 445m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9761 100m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 197,61 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 435m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 197,61 m3
4 Đào xúc đất phong hóa lên PTVC bằng máy đào 1.25m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9761 100m3
5 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9761 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9761 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,12 m3
8 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5691 100m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2437 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2437 100m3
11 Bốc đất tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 224,37 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 224,37 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 435m tiếp theo - Đất các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 224,37 m3
14 Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 96,42 m3
15 Ván khuôn thép kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,6072 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,35 m2
17 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2872 100m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0103 100m3
20 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,71 m3
21 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,02 100m2
22 Ván khuôn thép cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0531 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,45 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,28 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0258 100m3
26 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,63 m3
27 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,46 m3
28 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0441 100m2
29 Ván khuôn thép cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1001 100m2
30 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0102 100m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,45 m2
32 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,001 tấn
33 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0912 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 1cấu kiện
35 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,62 m3
36 Bê tông thường M200 - Tường cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m3
37 Bê tông thường M200 - Đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m3
38 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0099 100m2
39 Ván khuôn thép - Tường cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,08 100m2
40 Ván khuôn thép - Đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0242 100m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,31 m2
42 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0375 100m2
43 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0009 tấn
44 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0787 tấn
45 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->