Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa kênh mương nội đồng HTX dịch vụ tổng hợp Nông nghiệp xã Cẩm Thạch,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa kênh mương nội đồng HTX dịch vụ tổng hợp Nông nghiệp xã Cẩm Thạch,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới và vốn huy động hợp pháp khác của xã Cẩm Thạch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:42:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Kênh T1 đoạn từ cọc 1- cọc 34 L=640m vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ, cự ly 320m (Ô tô 5 tấn không đi được) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 409 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (310) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 409 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,09 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh bằng thủ công, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5699 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,165 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Từ bãi tập kết tại cọc 34) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,165 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (Đất tại cọc 34) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 916,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 916,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 310m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 916,5 | m3 |
| 12 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4992 | m3 |
| 13 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,86 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5806 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5377 | 100m2 |
| 20 | Thép tròn thanh giằng D=6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1318 | tấn |
| 21 | Lắp thanh giằng, lắp tấm nắp ĐS P<50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 24 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 25 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0129 | 100m3 |
| 30 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 31 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 32 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0501 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tấm nắp ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,23 | m2 |
| 36 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0005 | tấn |
| 37 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 40 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 41 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 42 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0539 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1598 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép tấm nắp ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,31 | m2 |
| 46 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 47 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0944 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| B | Hạng mục 2: Kênh T1 đoạn từ cọc 34- hết tuyến - Không có vận chuyển xe thô sơ | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,412 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.3Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,412 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,412 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,753 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,561 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,561 | 100m3 |
| 8 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4048 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,14 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,209 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Kênh T2 vận chuyển bộ 800m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6843 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (790) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,43 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6843 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3266 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5595 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Từ bãi tập kết tại cọc 34) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5595 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (Đất tại cọc 34) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,95 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,95 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 790m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,95 | m3 |
| 11 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7864 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,31 | m2 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2095 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0051 | 100m3 |
| 17 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,23 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Kênh T3 - Không có vận chuyển xe thô sơ | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8024 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8024 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3237 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4164 | 100m3 |
| 7 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7714 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,13 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4397 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Kênh T4 - Không có vận chuyển xe thô sơ | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6188 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.2Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6188 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6188 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,79 | m3 |
| 6 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6045 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7489 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7489 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (0.5Km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7489 | 100m3 |
| 10 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7644 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,61 | m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2577 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0154 | 100m3 |
| 16 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m2 |
| 20 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 21 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,31 | m2 |
| 27 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 28 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 29 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0787 | tấn |
| 30 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Kênh T5 - Vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ cự ly BQ 140m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,548 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa lên PTVC bằng máy đào 1.25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,548 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,548 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,71 | m3 |
| 8 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4509 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4154 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4154 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (0.2Km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4154 | 100m3 |
| 12 | Bốc đất tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 241,54 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 241,54 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 241,54 | m3 |
| 15 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép kênh (Xem lại KL ván khuôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6454 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,31 | m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1551 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 21 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 22 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0947 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Kênh T6 - Vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ cự ly BQ 750m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7301 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 740m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173,01 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa lên PTVC bằng máy đào 1.25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7301 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7301 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7301 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1377 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2538 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2538 | 100m3 |
| 11 | Bốc đất tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 740m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,38 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,03 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,484 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,35 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2396 | 100m2 |
| 18 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 20 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,31 | m2 |
| 25 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 26 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 27 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0787 | tấn |
| 28 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| 32 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1051 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Kênh T7 - Vận chuyển các loại vật liệu bằng xe thô sơ cự ly BQ 445m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 197,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 435m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 197,61 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa lên PTVC bằng máy đào 1.25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9761 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9761 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9761 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5691 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 - Đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2437 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2437 | 100m3 |
| 11 | Bốc đất tại bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 224,37 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 224,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 435m tiếp theo - Đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 224,37 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6072 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,35 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2872 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0531 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,28 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 26 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 27 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 28 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0441 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1001 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m2 |
| 32 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 33 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 36 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 37 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,31 | m2 |
| 42 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 43 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 44 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0787 | tấn |
| 45 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi