Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:17:00 đến ngày 2020-09-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Lắp vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 781 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.188 | m |
| 15 | măng sông nối ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729 | |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 18x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 23 | Đào công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,413 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8694 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8694 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,135 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,135 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,858 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3524 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6762 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6556 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm (dày 3.2ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm (dày 2.9ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm, đường kính chếch 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm, đường kính Tê 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL 8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bình |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 30 | Lăng phun chuyên dụng PCCC 65*19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 31 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 36 | Sơn sắt chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2624 | m2 |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | 100m |
| D | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện 4x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm (dày 3.2ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm (dày 2.9ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm (dày 2.6ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống <=25mm (dày 2ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu thép, đường kính Tê 100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép đầu bơm, đường kính côn 100/đầu bơm mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 65/Đầu bơm mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép đầu bơm, đường kính côn 50/đầu bơm mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp ặt rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt rọ hút D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Sơn sắt chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4575 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>63 m3/h, H>=55cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>63 m3/h, H>=55cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q>63 m3/h, H>=60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi