Gói thầu: Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200855468-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200854184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 11:11:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,779,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1 KHỐI HCQT + PVHT (phần XD) 0.0 0 0.0
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,482 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5844 100m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5323 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3991 100m3
6 Cung cấp cọc tròn BTLT dự ứng lực fi 300 loại A, mac 60Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.834 Md
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m
9 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 1 mối nối
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9991 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1545 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,397 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4917 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1405 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,0917 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,705 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5587 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,054 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,9526 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5608 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2189 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5704 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9846 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1007 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8808 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9325 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1997 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0719 tấn
30 Gia công thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao < 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0759 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2498 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,093 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4347 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <6m, đường kính cốt thép d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7458 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0261 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =8mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2108 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5305 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1224 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8699 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =20mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6274 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =6mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =8mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2549 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =14mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2371 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =20mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3897 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9847 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4471 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9256 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5669 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7357 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9946 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0452 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5712 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,438 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4149 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3285 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5685 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5218 tấn
62 Trải tấm nilon đen lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2477 100m2
63 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8914 100m2
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5755 100m2
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9728 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2606 100m2
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3676 100m2
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống sàn mái <28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5357 100m2
69 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7248 100m2
70 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,657 100m2
71 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3413 m3
72 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1089 m3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7832 m3
74 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5503 m3
75 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0528 m3
76 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0949 m3
77 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2413 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2219 m3
79 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6581 m3
80 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9124 m3
81 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,716 m2
82 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,6002 m2
83 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,836 m2
84 Ốp gạch 5x23 bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,472 m2
85 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,0642 m2
86 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3907 m2
87 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.462,338 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,328 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,354 m2
90 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,7272 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,1759 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.353,574 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,65 m
94 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,6 m
95 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 985,7829 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.462,338 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.502,7311 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 985,7829 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.965,0691 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,8918 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,228 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,16 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,216 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,016 m2
105 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,16m2 gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.201,486 m2
106 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,09 gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
107 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7466 m2
108 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,227 m2
109 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m2
110 Composite chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 M2
111 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ thao lao - Kích thước 5x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,75 m
112 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn PU tay vịn cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,425 m2
113 Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,775 m2
114 Cung cấp lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,5 (1,413kg/md ) khoảng cách 0,15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,1971 Kg
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,095 1m2
116 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2651 tấn
117 Cung cấp xà gồ thép C125x45x2 (mạ kẽm 3.5kg/m)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.558 Kg
118 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4468 100m2
119 Cung cấp, lắp đặt trần tấm nhựa 600x600 khung nổi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 M2
120 Cung cấp, lắp đặt vách compact HPL dày 15 (phụ kiện bằng inox tính luôn cửa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,768 M2
121 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,32 m2
122 Cung cấp lan can STK 25x25x1,2 thanh ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,2 Md
123 Cung cấp lan can STK 50x50x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,64 Md
124 Cung cấp lan can STK 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 Md
125 Lắp dựng khung bảo vệ inox 26x13 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,348 m2
126 Cung cấp khung bảo vệ inox 26x13 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,34 M2
127 LD và cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, lamri nhôm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,55 M2
128 LD và cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 M2
129 LD và cung cấp khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 M2
130 LD & cung cấp khung Inox, giá đở các bàn thí nghiêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Md
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 cái
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
134 Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm rộng 25, sâu 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,2 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,016 m2
136 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,836 m2
137 KHỐI HCQT + PVHT (THOÁT NƯỚC MƯA + CẤP, THOÁT NƯỚC + PCCC + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CẤP THOÁT NƯỚC + CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG) 0.0 0 0.0
138 THOÁT NƯỚC MƯA 0.0 0 0.0
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 100m
141 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
143 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
145 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
146 PHẦN CẤP NƯỚC 0.0 0 0.0
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
151 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Lắp đặt Vòi rửa đồng Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 PHẦN THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK Co 90 rút PVC 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
183 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
184 THIẾT BỊ VỆ SINH 0.0 0 0.0
185 Lắp đặt xí bệt (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
186 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi lavabo Inox, dây cấp nhựa, + bộ xả nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
187 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
188 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
189 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0.0 0 0.0
191 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
192 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
193 Lắp đặt đèn Đèn compact 22W + đế đèn E27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
194 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
195 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
196 Lắp đặt Bộ chỉnh tốc độ quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bảng
197 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
198 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
199 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
200 Lắp đặt Cầu chì âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
201 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
204 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
205 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
206 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
207 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
208 Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
209 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
210 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
211 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
212 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
213 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
214 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m
215 Lắp đặt Hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp
216 Lắp đặt Hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
217 Lắp đặt Hộp nhựa âm tường (ổ cắm đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
218 Lắp đặt Hộp nhựa âm tường (ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 hộp
219 Lắp đặt Hộp nhựa âm tường dùng MCCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
220 Lắp đặt Hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
221 Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.800 m
222 Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
223 Lắp đặt Ống nhựa dẹp 15x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
224 Lắp đặt giá treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
225 Lắp đặt Tủ điện tole KT 200x400x800 có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
226 Bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
227 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
228 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
229 Móc treo quạt trần thép đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
230 Lắp đặt puli sứ (gồm cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
231 PHẦN CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
232 Lắp đặt kim thu sét có đầu thu sét Rbv=71m (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
233 Lắp đặt ống STK kim thu sét đk 49x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
234 Bulon đk 20x260 + long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
235 LD khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
236 Đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
237 Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 20, L=2,4m + Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
238 Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 (0.444kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
239 Hàn nối các cọc cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
240 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
241 Kẹp cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
242 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
243 Lắp đặt bộ điếm sét (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
245 Lắp đặt giá đở dây dẩn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
246 Bộ chằng néo thân kim thu sét (4 dây D4, L =6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
247 BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 0.0 0 0.0
248 Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 24 Zone, có thể mở rộng lên 32 Zone và bàn phím điều khiển (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
249 Lắp đặt Ắc qui dự phòng 12V CD-7Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
250 Lắp đặt Đầu báo khói (24V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
251 Lắp đặt Nút ấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
252 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
253 Lắp đặt Dây tín hiệu 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.420 m
254 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
255 Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
256 Lắp đặt Ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.340 m
257 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
258 Lắp đặt Hộp nhựa nổi dùng cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
259 Lắp đặt Dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
260 Lắp đặt Ống nhựa HDPE đk 90 dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
261 CẤP NƯỚC PCCC 0.0 0 0.0
262 Lắp đặt Tủ PCCC KT 400x600x220 (Giá bao gồm 1 van thao D65 + 2 lăng phun + 20m dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
263 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
264 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
265 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
266 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
267 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
268 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
269 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
270 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
271 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
272 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
273 Lắp đặt Van khóa 1 chiều STK, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
274 Lắp đặt Van khóa STK, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
275 Lắp đặt Van khóa 1 chiều STK, ĐK76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
276 Lắp đặt Van khóa STK, ĐK76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
277 CÁC HẠNG MỤC PHỤ 0.0 0 0.0
278 NHÀ XE GIÁO VIÊN 0.0 0 0.0
279 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100m3
280 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 100m3
281 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 100m3
282 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 100m3
283 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 m3
284 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
285 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
286 Trải tấm nilon đen lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8328 100m2
287 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2436 m3
288 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 m3
289 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
290 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0423 tấn
291 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 tấn
292 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0699 tấn
293 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2438 tấn
294 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0069 tấn
295 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4047 tấn
296 Cung cấp thép L40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,07 Kg
297 Cung cấp thép bản dày 3-5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,96 Kg
298 Cung cấp Bulông D10, L = 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Bộ
299 Cung cấp Bulông D12, L = 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Bộ
300 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4047 tấn
301 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2246 tấn
302 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2246 tấn
303 Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 - mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,6 Kg
304 Sản xuất cột Bằng thép tròn fi 90 dày 3,2ly (KL theo thực tế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2521 tấn
305 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2521 tấn
306 Cung cấp thép STK fi 90 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,08 kg
307 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
308 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
309 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 100m2
310 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1641 100m2
311 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8434 m3
312 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4624 m3
313 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,46 m2
314 Làm nhám mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,64 m2
315 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Tạm tính chèn đường Jion , lấy 2 cạnh đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2068 m2
316 Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,63 kg
317 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7526 tấn
318 Lợp mái che tường bằng Tole màu sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9162 100m2
319 Che đầu hồi tôn sóng nhỏ dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
320 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,7497 1m2
321 Cung cấp ống thép tráng kẽm, ĐK 42x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m
322 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 tấn
323 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
324 NHÀ XE HỌC SINH 0.0 0 0.0
325 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m3
326 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
327 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1797 100m3
328 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3251 100m3
329 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
330 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
331 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
332 Trải tấm nilon đen lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8623 100m2
333 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0512 m3
334 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,728 m3
335 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
336 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
337 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
338 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 tấn
339 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
340 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5518 tấn
341 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6119 tấn
342 Cung cấp thép L40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,11 Kg
343 Cung cấp thép bản dày 3-5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,76 Kg
344 Cung cấp Bulông D10, L = 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Bộ
345 Cung cấp Bulông D12, L = 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Bộ
346 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6119 tấn
347 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3529 tấn
348 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3529 tấn
349 Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 - mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,87 Kg
350 Sản xuất cột Bằng thép tròn fi 90 dày 3,2ly (KL theo thực tế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3781 tấn
351 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3781 tấn
352 Cung cấp thép STK fi 90 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,12 kg
353 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
354 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
355 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3728 100m2
356 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2387 100m2
357 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7038 m3
358 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7184 m3
359 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,46 m2
360 Làm nhám mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,84 m2
361 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Tạm tính chèn đường Jion , lấy 2 cạnh đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9328 m2
362 Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.173,68 kg
363 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1737 tấn
364 Lợp mái che tường bằng Tole màu sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,122 100m2
365 Lợp mái che tường bằng Tole sóng nhỏ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
366 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,823 1m2
367 Cung cấp ống thép tráng kẽm, ĐK 42x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2 m
368 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
369 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
370 NHÀ BẢO VỆ 0.0 0 0.0
371 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0899 100m3
372 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 m3
373 Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m đóng 9cây/m2 (NC x 1.9904 theo TB số 48của sở XD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m
374 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 100m3
375 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
376 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 100m3
377 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 m3
378 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
379 Trải tấm nilon đen lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1797 100m2
380 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1707 m3
381 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
382 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 m3
383 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5838 m3
384 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 m3
385 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
386 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
387 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0774 tấn
388 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
389 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1742 tấn
390 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 tấn
391 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0489 tấn
392 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
393 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 tấn
394 Cung cấp thép hộp 40x80x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4 Kg
395 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,08 Kg
396 Cung cấp thép L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 Kg
397 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 tấn
398 Bu lông đk 14, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
399 Bu lông đk 14, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
400 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 1m2
401 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
402 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m2
403 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 100m2
404 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1247 100m2
405 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4032 m3
406 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0992 m3
407 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2925 m3
408 Xây tường gạch thẻ không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1917 m3
409 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m2
410 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,18 m2
411 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,18 m2
412 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,712 m2
413 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
414 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7865 m2
415 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m
416 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,272 m2
417 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,18 m2
418 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2145 m2
419 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8465 m2
420 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,82 m2
421 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,16m2 gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
422 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,09 gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7997 m2
423 Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,986 Kg
424 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
425 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2742 100m2
426 Cung cấp, lắp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm, lamri nhôm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 M2
427 Cung cấp, lắp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M2
428 Cung cấp, lắp trần tấm nhựa 600x600 khung nổi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 M2
429 Cung cấp, lắp ổ khóa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
430 NHÀ BẢO VỆ (PHẦN LĐ ĐIỆN) 0.0 0 0.0
431 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
432 Lắp đặt quạt đảo trần + bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
433 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
434 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
435 Lắp đặt cầu chì âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
436 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
437 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
438 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
439 Lắp đặt Hộp điện âm tường + mặt viền 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
440 Lắp đặt Hộp điện âm tường + mặt viền đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
441 Lắp đặt Ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn KT10x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
442 Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
443 Lắp đặt Ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
444 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60x2.1mm (2.995kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
445 Bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
446 CỔNG HÀNG RÀO 0.0 0 0.0
447 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3943 100m3
448 Đắp đất bằng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2629 100m3
449 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7524 m3
450 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,728 m3
451 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8668 tấn
452 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2969 tấn
453 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
454 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 100m
455 Phá dỡ đầu cọc để neo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
456 Trải tấm nilon đen lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0511 100m2
457 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m3
458 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m3
459 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3728 m3
460 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9206 m3
461 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 tấn
462 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4015 tấn
463 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7841 tấn
464 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6659 tấn
465 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3805 tấn
466 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2491 tấn
467 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5312 100m2
468 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2745 100m2
469 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5082 100m2
470 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
471 Xây tường gạch thẻ không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,3226 m3
472 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.646,6258 m2
473 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,554 m2
474 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,603 m2
475 Sản xuất hàng rào thép fi 14 và thép La bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,263 m2
476 Lắp đặt hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7377 tấn
477 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,068 1m2
478 Cung cấp thép la 20x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,43 Kg
479 Cung cấp Thép fi 14 vạt nhọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,22 Kg
480 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,8 m
481 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.646,6258 m2
482 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,157 m2
483 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.646,6258 m2
484 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,157 m2
485 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1623 tấn
486 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
487 Cung cấp thép L 50x50x5 ( thép cổng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,05 Kg
488 Cung cấp thép la 20x3,2 ( thép cổng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 Kg
489 Cung cấp Thép fi 14 vạt nhọn ( thép cổng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,98 Kg
490 Cung cấp bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
491 Cung cấp bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
492 Tay nắm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
493 Cung cấp ổ khóa Inox loại treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
494 Sản xuất Bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 tấn
495 Lắp dựng bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 tấn
496 Cung cấp trụ STK fi 90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0576 Kg
497 Cung cấp khung bao quanh thép L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7685 Kg
498 Bảng tên trường bằng tole phẳng dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m2
499 Bộ chữ tên trường đầy đủ chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
500 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9411 1m2
B HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - VỈA HÈ - CỘT CỜ 0.0 0 0.0
2 * SÂN ĐAN : 0.0 0 0.0
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,36 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,68 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,27 m3
7 Trải tấm nilon đen lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,095 100m2
8 Lát nền, sàn gạch đá mài 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.712,7 m2
9 Xây tường gạch thẻ không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,34 m3
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,76 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,2 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
13 *CỘT CỜ : 0.0 0 0.0
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5536 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m3
16 Đóng cừ đá 100x100x1200, mật độ đóng 8cây/m² Vào đất cấp I (NCx1,9904) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 100m
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0461 m3
18 Trải tấm nilon đen lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1046 100m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,798 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0719 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3517 m3
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6884 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 m3
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6051 m2
31 Ốp đá hoa cương dày 20mm vào tường, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,956 m2
32 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5434 m2
33 LD và cung cấp cột cờ ống Inox fi 90, 76, 34 dày 1,5mm (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
34 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + HT. TƯỚI NƯỚC 0.0 0 0.0
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,572 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0857 100m3
37 Lắp đặt Co nhựa 90° PVC Φ34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
38 Lắp đặt co rút nhựa 90° PVC Φ34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt Tê rút nhựa 90° PVC Φ34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa PVC Φ34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van khóa PVC Φ34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt đầu béc tưới cây + khâu nối răng trong Φ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC Φ34x2,0mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC Φ21x1,6mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
45 Lắp đặt ống thép STK Φ60x3,2mm nối bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
46 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
47 Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0332 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6888 100m3
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m3
50 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9856 m3
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 m3
52 Rải nilon lót đổ BT nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
53 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m2
55 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
56 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8407 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2841 100m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
59 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5047 m2
60 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
61 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1241 tấn
62 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
63 Cung cấp thép hình L63x63x6 nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,04 kg
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
65 Cắt cống BTLT D600 hiện trạng, đổ mới hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0432 m
66 Tháo dỡ đoạn cống BTLT vỉa hè Φ600mm, L = 1.0m dày 60mm bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
67 Lắp đặt cống BTLT vỉa hè Φ400mm, L = 4m dày 50mm bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 đoạn ống
68 Lắp đặt cống BTLT vỉa hè Φ400mm, L = 2.5m dày 50mm bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
69 Lắp đặt cống BTLT vỉa hè Φ400mm, L = 2.0m dày 50mm bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
70 Lắp đặt ống nhựa PVC Φ250x11,9mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m
71 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 mối nối
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL<=100kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 1cấu kiện
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1cấu kiện
74 Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D400, 650x300x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
C THIẾT BỊ PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 bột loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
2 Bộ điếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Kim thu sét có đầu thu sét Rbv=71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Ổn áp 1P - 10KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Ổn áp 1P - 20KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Ổn áp 1P - 5KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Tủ báo cháy trung tâm 24 Zone, có thể mở rộng lên 32 Zone và bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->