Gói thầu: Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855468-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 11:11:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,779,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG | |||
| 1 | KHỐI HCQT + PVHT (phần XD) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,482 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5844 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3991 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cọc tròn BTLT dự ứng lực fi 300 loại A, mac 60Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.834 | Md |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m |
| 9 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1 mối nối |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9991 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1545 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,397 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4917 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1405 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0917 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5587 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,054 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,9526 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5608 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2189 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5704 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9846 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8808 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9325 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1997 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao < 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2498 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,093 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4347 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <6m, đường kính cốt thép d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7458 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0261 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =8mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5305 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1224 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8699 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =20mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6274 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =6mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =8mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2549 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =14mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2371 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =20mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9847 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4471 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9256 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5669 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7357 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9946 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0452 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5712 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =20mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4149 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3285 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5685 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5218 | tấn |
| 62 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2477 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8914 | 100m2 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5755 | 100m2 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9728 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3676 | 100m2 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống sàn mái <28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5357 | 100m2 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7248 | 100m2 |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,657 | 100m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3413 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1089 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7832 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5503 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0528 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0949 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2413 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2219 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6581 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9124 | m3 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,716 | m2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,6002 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,836 | m2 |
| 84 | Ốp gạch 5x23 bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,472 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,0642 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3907 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.462,338 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,328 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,354 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,7272 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,1759 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.353,574 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,65 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,6 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,7829 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.462,338 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.502,7311 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,7829 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.965,0691 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8918 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,228 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,216 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,016 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,16m2 gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,486 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,09 gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7466 | m2 |
| 108 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,227 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m2 |
| 110 | Composite chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | M2 |
| 111 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ thao lao - Kích thước 5x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,75 | m |
| 112 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn PU tay vịn cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,425 | m2 |
| 113 | Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,775 | m2 |
| 114 | Cung cấp lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,5 (1,413kg/md ) khoảng cách 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,1971 | Kg |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,095 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2651 | tấn |
| 117 | Cung cấp xà gồ thép C125x45x2 (mạ kẽm 3.5kg/m)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.558 | Kg |
| 118 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4468 | 100m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm nhựa 600x600 khung nổi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | M2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt vách compact HPL dày 15 (phụ kiện bằng inox tính luôn cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,768 | M2 |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,32 | m2 |
| 122 | Cung cấp lan can STK 25x25x1,2 thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,2 | Md |
| 123 | Cung cấp lan can STK 50x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,64 | Md |
| 124 | Cung cấp lan can STK 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | Md |
| 125 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 26x13 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,348 | m2 |
| 126 | Cung cấp khung bảo vệ inox 26x13 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,34 | M2 |
| 127 | LD và cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, lamri nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,55 | M2 |
| 128 | LD và cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | M2 |
| 129 | LD và cung cấp khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | M2 |
| 130 | LD & cung cấp khung Inox, giá đở các bàn thí nghiêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Md |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm rộng 25, sâu 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,2 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,016 | m2 |
| 136 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,836 | m2 |
| 137 | KHỐI HCQT + PVHT (THOÁT NƯỚC MƯA + CẤP, THOÁT NƯỚC + PCCC + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CẤP THOÁT NƯỚC + CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 138 | THOÁT NƯỚC MƯA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 146 | PHẦN CẤP NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt Vòi rửa đồng Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK Co 90 rút PVC 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | THIẾT BỊ VỆ SINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 185 | Lắp đặt xí bệt (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi lavabo Inox, dây cấp nhựa, + bộ xả nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn Đèn compact 22W + đế đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt Bộ chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bảng |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 198 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 199 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 215 | Lắp đặt Hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 216 | Lắp đặt Hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 217 | Lắp đặt Hộp nhựa âm tường (ổ cắm đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 218 | Lắp đặt Hộp nhựa âm tường (ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 219 | Lắp đặt Hộp nhựa âm tường dùng MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 220 | Lắp đặt Hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 221 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | m |
| 222 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 223 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 224 | Lắp đặt giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt Tủ điện tole KT 200x400x800 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 226 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 227 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 229 | Móc treo quạt trần thép đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 230 | Lắp đặt puli sứ (gồm cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 231 | PHẦN CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét có đầu thu sét Rbv=71m (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống STK kim thu sét đk 49x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 234 | Bulon đk 20x260 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 235 | LD khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 236 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 237 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 20, L=2,4m + Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 238 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 (0.444kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 239 | Hàn nối các cọc cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 240 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 241 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 242 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 243 | Lắp đặt bộ điếm sét (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 245 | Lắp đặt giá đở dây dẩn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 246 | Bộ chằng néo thân kim thu sét (4 dây D4, L =6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 247 | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 248 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 24 Zone, có thể mở rộng lên 32 Zone và bàn phím điều khiển (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 249 | Lắp đặt Ắc qui dự phòng 12V CD-7Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 250 | Lắp đặt Đầu báo khói (24V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 251 | Lắp đặt Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.420 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 255 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 256 | Lắp đặt Ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340 | m |
| 257 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt Hộp nhựa nổi dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 259 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 260 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE đk 90 dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 261 | CẤP NƯỚC PCCC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 262 | Lắp đặt Tủ PCCC KT 400x600x220 (Giá bao gồm 1 van thao D65 + 2 lăng phun + 20m dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 263 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 265 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 273 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều STK, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt Van khóa STK, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều STK, ĐK76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt Van khóa STK, ĐK76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | CÁC HẠNG MỤC PHỤ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 278 | NHÀ XE GIÁO VIÊN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 279 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 280 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 282 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 283 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 285 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 286 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8328 | 100m2 |
| 287 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2436 | m3 |
| 288 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | m3 |
| 289 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 291 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 292 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | tấn |
| 293 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | tấn |
| 294 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0069 | tấn |
| 295 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4047 | tấn |
| 296 | Cung cấp thép L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,07 | Kg |
| 297 | Cung cấp thép bản dày 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | Kg |
| 298 | Cung cấp Bulông D10, L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 299 | Cung cấp Bulông D12, L = 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 300 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4047 | tấn |
| 301 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | tấn |
| 302 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | tấn |
| 303 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,6 | Kg |
| 304 | Sản xuất cột Bằng thép tròn fi 90 dày 3,2ly (KL theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2521 | tấn |
| 305 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2521 | tấn |
| 306 | Cung cấp thép STK fi 90 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,08 | kg |
| 307 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 308 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 309 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 310 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 311 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8434 | m3 |
| 312 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4624 | m3 |
| 313 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,46 | m2 |
| 314 | Làm nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,64 | m2 |
| 315 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Tạm tính chèn đường Jion , lấy 2 cạnh đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2068 | m2 |
| 316 | Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,63 | kg |
| 317 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7526 | tấn |
| 318 | Lợp mái che tường bằng Tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m2 |
| 319 | Che đầu hồi tôn sóng nhỏ dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 320 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,7497 | 1m2 |
| 321 | Cung cấp ống thép tráng kẽm, ĐK 42x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m |
| 322 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | tấn |
| 323 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 324 | NHÀ XE HỌC SINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 325 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 326 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 327 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 328 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3251 | 100m3 |
| 329 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 330 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 331 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 332 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8623 | 100m2 |
| 333 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0512 | m3 |
| 334 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,728 | m3 |
| 335 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 336 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 337 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 338 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 339 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 340 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5518 | tấn |
| 341 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6119 | tấn |
| 342 | Cung cấp thép L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,11 | Kg |
| 343 | Cung cấp thép bản dày 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,76 | Kg |
| 344 | Cung cấp Bulông D10, L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Bộ |
| 345 | Cung cấp Bulông D12, L = 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Bộ |
| 346 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6119 | tấn |
| 347 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3529 | tấn |
| 348 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3529 | tấn |
| 349 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,87 | Kg |
| 350 | Sản xuất cột Bằng thép tròn fi 90 dày 3,2ly (KL theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3781 | tấn |
| 351 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3781 | tấn |
| 352 | Cung cấp thép STK fi 90 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,12 | kg |
| 353 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 354 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 355 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | 100m2 |
| 356 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 357 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7038 | m3 |
| 358 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7184 | m3 |
| 359 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,46 | m2 |
| 360 | Làm nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,84 | m2 |
| 361 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Tạm tính chèn đường Jion , lấy 2 cạnh đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9328 | m2 |
| 362 | Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,68 | kg |
| 363 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1737 | tấn |
| 364 | Lợp mái che tường bằng Tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | 100m2 |
| 365 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng nhỏ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 366 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,823 | 1m2 |
| 367 | Cung cấp ống thép tráng kẽm, ĐK 42x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2 | m |
| 368 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 369 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 370 | NHÀ BẢO VỆ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 371 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 372 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | m3 |
| 373 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m đóng 9cây/m2 (NC x 1.9904 theo TB số 48của sở XD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 374 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 375 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 376 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 377 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 378 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 379 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m2 |
| 380 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1707 | m3 |
| 381 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 382 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 383 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5838 | m3 |
| 384 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | m3 |
| 385 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 386 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 387 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 388 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 389 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | tấn |
| 390 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 391 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 392 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 393 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | tấn |
| 394 | Cung cấp thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4 | Kg |
| 395 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | Kg |
| 396 | Cung cấp thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | Kg |
| 397 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | tấn |
| 398 | Bu lông đk 14, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 399 | Bu lông đk 14, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 400 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 1m2 |
| 401 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 402 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 403 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 404 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 405 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | m3 |
| 406 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | m3 |
| 407 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2925 | m3 |
| 408 | Xây tường gạch thẻ không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1917 | m3 |
| 409 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m2 |
| 410 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,18 | m2 |
| 411 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,18 | m2 |
| 412 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,712 | m2 |
| 413 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 414 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7865 | m2 |
| 415 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m |
| 416 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,272 | m2 |
| 417 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,18 | m2 |
| 418 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2145 | m2 |
| 419 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8465 | m2 |
| 420 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,82 | m2 |
| 421 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,16m2 gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 422 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,09 gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7997 | m2 |
| 423 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,986 | Kg |
| 424 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 425 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2742 | 100m2 |
| 426 | Cung cấp, lắp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm, lamri nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | M2 |
| 427 | Cung cấp, lắp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M2 |
| 428 | Cung cấp, lắp trần tấm nhựa 600x600 khung nổi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | M2 |
| 429 | Cung cấp, lắp ổ khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 430 | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN LĐ ĐIỆN) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 431 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 432 | Lắp đặt quạt đảo trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 434 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 435 | Lắp đặt cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 436 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 437 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 438 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 439 | Lắp đặt Hộp điện âm tường + mặt viền 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 440 | Lắp đặt Hộp điện âm tường + mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 441 | Lắp đặt Ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn KT10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 442 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 443 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 444 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60x2.1mm (2.995kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 445 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 446 | CỔNG HÀNG RÀO | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 447 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3943 | 100m3 |
| 448 | Đắp đất bằng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2629 | 100m3 |
| 449 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7524 | m3 |
| 450 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m3 |
| 451 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8668 | tấn |
| 452 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2969 | tấn |
| 453 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 454 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | 100m |
| 455 | Phá dỡ đầu cọc để neo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 456 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0511 | 100m2 |
| 457 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| 458 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 459 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3728 | m3 |
| 460 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9206 | m3 |
| 461 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 462 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4015 | tấn |
| 463 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7841 | tấn |
| 464 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6659 | tấn |
| 465 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3805 | tấn |
| 466 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2491 | tấn |
| 467 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5312 | 100m2 |
| 468 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2745 | 100m2 |
| 469 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5082 | 100m2 |
| 470 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 471 | Xây tường gạch thẻ không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3226 | m3 |
| 472 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.646,6258 | m2 |
| 473 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,554 | m2 |
| 474 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,603 | m2 |
| 475 | Sản xuất hàng rào thép fi 14 và thép La bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,263 | m2 |
| 476 | Lắp đặt hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7377 | tấn |
| 477 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,068 | 1m2 |
| 478 | Cung cấp thép la 20x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,43 | Kg |
| 479 | Cung cấp Thép fi 14 vạt nhọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,22 | Kg |
| 480 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8 | m |
| 481 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.646,6258 | m2 |
| 482 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,157 | m2 |
| 483 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.646,6258 | m2 |
| 484 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,157 | m2 |
| 485 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 486 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 487 | Cung cấp thép L 50x50x5 ( thép cổng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,05 | Kg |
| 488 | Cung cấp thép la 20x3,2 ( thép cổng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | Kg |
| 489 | Cung cấp Thép fi 14 vạt nhọn ( thép cổng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,98 | Kg |
| 490 | Cung cấp bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 491 | Cung cấp bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 492 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 493 | Cung cấp ổ khóa Inox loại treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 494 | Sản xuất Bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | tấn |
| 495 | Lắp dựng bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | tấn |
| 496 | Cung cấp trụ STK fi 90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0576 | Kg |
| 497 | Cung cấp khung bao quanh thép L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7685 | Kg |
| 498 | Bảng tên trường bằng tole phẳng dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 499 | Bộ chữ tên trường đầy đủ chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 500 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9411 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - VỈA HÈ - CỘT CỜ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | * SÂN ĐAN : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,27 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,095 | 100m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch đá mài 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712,7 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 13 | *CỘT CỜ : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5536 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ đá 100x100x1200, mật độ đóng 8cây/m² Vào đất cấp I (NCx1,9904) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0461 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3517 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6884 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6051 | m2 |
| 31 | Ốp đá hoa cương dày 20mm vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,956 | m2 |
| 32 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5434 | m2 |
| 33 | LD và cung cấp cột cờ ống Inox fi 90, 76, 34 dày 1,5mm (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + HT. TƯỚI NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,572 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt Co nhựa 90° PVC Φ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt co rút nhựa 90° PVC Φ34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê rút nhựa 90° PVC Φ34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Φ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa PVC Φ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu béc tưới cây + khâu nối răng trong Φ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ34x2,0mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ21x1,6mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép STK Φ60x3,2mm nối bằng p/p măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 47 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6888 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | m3 |
| 52 | Rải nilon lót đổ BT nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 55 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8407 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5047 | m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép hình L63x63x6 nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,04 | kg |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 65 | Cắt cống BTLT D600 hiện trạng, đổ mới hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0432 | m |
| 66 | Tháo dỡ đoạn cống BTLT vỉa hè Φ600mm, L = 1.0m dày 60mm bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 67 | Lắp đặt cống BTLT vỉa hè Φ400mm, L = 4m dày 50mm bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt cống BTLT vỉa hè Φ400mm, L = 2.5m dày 50mm bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt cống BTLT vỉa hè Φ400mm, L = 2.0m dày 50mm bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ250x11,9mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mối nối |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL<=100kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 74 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D400, 650x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 bột loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 2 | Bộ điếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kim thu sét có đầu thu sét Rbv=71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp 1P - 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Ổn áp 1P - 20KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổn áp 1P - 5KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ báo cháy trung tâm 24 Zone, có thể mở rộng lên 32 Zone và bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi