Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 18:33:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 220V-80W | |||
| 1 | Đèn LED 220V-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| B | Lắp đặt cột thép chiếu sáng 6m có cần | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 6m có cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 2 | khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| C | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn 6m | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| D | Lắp đặt cần đèn | |||
| 1 | Cần đèn chữ L1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 2 | Tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 bộ cần đèn |
| E | Lắp đặt cáp chiếu sáng Al/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | km/dây |
| F | Lắp đặt cáp chiếu sáng Al/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16mm2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.355 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | km/dây |
| G | Lắp đặt cáp cấp nguồn tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| H | Lắp đặt móc treo ốp cột | |||
| 1 | Móc treo ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | cái |
| 2 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6 | m |
| 3 | Kẹp khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | cái |
| 4 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | 1 bộ |
| I | Lắp kẹp hãm cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | bộ |
| 2 | Lắp kẹp cáp bọc, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | bộ |
| J | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| K | Lắp đặt đầu cốt đồng M25 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| L | Lắp đặt Ghíp bọc nối dây, dây lên đèn | |||
| 1 | Ghíp nối cáp bọc 16, 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898 | cái |
| 2 | Lắp kẹp cáp bọc, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898 | bộ |
| M | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Bệ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| N | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6-2500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cọc |
| 2 | Tai tiếp địa thép 40x4x100mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,048 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | 100kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m3 |
| O | Lắp đặt công tơ 3 pha đo điện | |||
| 1 | Vỏ hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi