Gói thầu: Xây lắp, thiết bị các khuôn viên của các phường xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851534-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị các khuôn viên của các phường xã
Số hiệu KHLCNT 20200777764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 17:35:00 đến ngày 2020-09-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,593,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHUÔN VIÊN SONG KHÊ 2 (Xã Song Khê)
1 Đào san đất mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6417 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9147 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,109 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,792 m3
6 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
7 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 tấn
9 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,353 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,078 100m3
12 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cột
13 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
14 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m
15 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
16 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
17 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
18 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
19 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
20 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,42 100m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bảng
23 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cửa
24 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 Cái
25 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
26 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 91,4 m
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,274 100m2
28 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 870,476 viên
29 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,871 1000v
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,192 100m3
31 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 91,4 m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,914 100m
33 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 111,4 m
34 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,114 100m
35 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8 10 đầu cốt
37 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,322 m3
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3655 10 tấn/1km
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1149 100m3
40 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4122 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,476 m3
42 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,2474 m3
43 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0596 100m2
44 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,843 m3
45 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43 m
46 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 Bộ
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 tấn
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0111 100m3
49 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3239 100m3
50 Mua BT thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,77 m3
51 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,77 m3
52 Thi công khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,677 100m
53 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,805 m3
54 Thảm cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 78,05 m2
55 Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
56 Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 Cây
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1005 100m3
58 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0237 100m2
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,608 m3
60 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0056 tấn
61 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0335 tấn
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0351 100m2
63 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3863 m3
64 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9582 m3
65 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8116 m3
66 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5189 m3
67 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0351 100m3
68 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,2964 m3
69 Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5997 m3
70 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0318 100m2
71 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0806 100m2
72 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0182 100m2
73 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0127 tấn
74 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0725 tấn
75 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0037 tấn
76 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,012 tấn
77 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2035 tấn
78 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2332 m3
79 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9122 m3
80 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1355 m3
81 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2344 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,466 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,588 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,0584 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7476 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,486 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,466 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,6464 m2
89 Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,52 m2
90 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 m2
91 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
92 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
94 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0 bộ
97 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,253 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,47 100m
101 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2147 100m3
103 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8486 m3
104 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3818 m3
105 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 tấn
106 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0166 100m2
107 Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5068 m3
108 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 m3
109 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
110 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
112 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,84 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1376 m2
114 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 mối nối
115 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1264 100m3
116 Vận chuyển đất ra bãi tập kết vật liệu thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,089 100m3
117 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
118 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
119 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
120 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
121 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
B KHUÔN VIÊN THÔN SONG KHÊ (Xã Song Khê)
1 Đào san đất mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6051 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4205 100m3
3 Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1846 10m3/1km
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,028 100m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,72 m3
7 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
8 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,091 tấn
10 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,2 m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,703 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,162 100m3
13 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
14 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
15 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
16 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cột
17 Mua chùm CH06-4 Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
18 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cột
19 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
20 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
21 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,525 100m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bảng
24 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cửa
25 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cọc
26 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bộ
27 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180,5 m
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,542 100m2
29 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.719,048 viên
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,72 1000v
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,379 100m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,805 100m
33 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 197,418 m
34 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X1,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,763 m
35 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,12 100m
36 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6 10 đầu cốt
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
42 Đắp cát tạo phẳng công trình, độ chặt không yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2167 100m3
43 Mua bê thông thương phẩm mác 150 độ sụt 16 ± 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,3424 m3
44 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,3424 m3
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 541,78 m2
46 Đắp cát công trình, độ chặt không yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,472 100m3
47 Mua bê thông thương phẩm mác 200 độ sụt 16 ± 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 94,406 m3
48 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 94,406 m3
49 Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày sân <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2883 100m
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,217 100m3
51 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5564 100m2
52 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0696 100m2
53 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,229 m3
54 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,5263 m3
55 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Bộ
56 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,968 m3
57 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,012 m3
58 Trồng cỏ Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 130,12 m2
59 Trồng cây Lát ĐK 16-18cm chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cây
60 Trồng cây Sao đen ĐK 16-18cm chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
61 trồng cây Giáng Hương ĐK 16-18cm chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cây
62 Lắp đặt máy tập thể dục, cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 tấn
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0778 100m3
64 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,294 100m2
65 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,381 m3
66 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 135,555 m
67 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,445 m
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0983 100m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0233 100m2
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5959 m3
71 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0213 tấn
72 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0325 100m2
73 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3573 m3
74 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9582 m3
75 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8116 m3
76 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5189 m3
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0344 100m3
78 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,458 m3
79 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5584 m3
80 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0424 100m2
81 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0806 100m2
82 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0182 100m2
83 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0376 tấn
84 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1733 tấn
85 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0037 tấn
86 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0215 tấn
87 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2684 tấn
88 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4664 m3
89 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9122 m3
90 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1355 m3
91 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6024 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,626 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,588 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,0584 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7476 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,486 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,626 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,6464 m2
99 Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,36 m2
100 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 m2
101 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
102 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
105 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
107 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,253 100m
110 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,47 100m
111 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2147 100m3
113 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8486 m3
114 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3818 m3
115 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 tấn
116 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0166 100m2
117 Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5068 m3
118 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 m3
119 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
122 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,84 m2
123 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1376 m2
124 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
125 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1264 100m3
126 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
127 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
128 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
129 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
130 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
131 Cột ném bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
C KHUÔN VIÊN LIÊM XUYÊN (Xã Song Khê)
1 Đào san đất mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4846 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4818 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,288 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,039 100m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,192 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,84 m3
7 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,086 tấn
9 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6 m
10 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,911 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,237 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,046 100m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,822 m3
14 Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cột
15 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
16 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6 100m
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bảng
19 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cửa
20 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Cái
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
22 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 63,7 m
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,191 100m2
24 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 606,667 viên
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,607 1000v
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,134 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,78 100m
28 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,8 m
29 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,2 m
30 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,93 100m
31 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6 10 đầu cốt
33 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,3096 m3
34 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cây
35 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 gốc cây
36 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,67 m3
37 Đào xúc đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3267 100m3
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4949 10 tấn/1km
39 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1108 100m3
40 Mua BT thương phẩm mác 150 độ sụt 16+-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,1584 m3
41 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,1584 m3
42 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 276,98 m2
43 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1435 100m3
44 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16+-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,7 m3
45 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,7 m3
46 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 100m
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1724 100m3
48 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,408 100m2
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m2
50 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 m3
51 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,0267 m3
53 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,2128 m3
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 tấn
55 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97,9403 m3
56 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 475,1 m2
57 Trồng cây lát ĐK gốc 16-18cm chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cây
58 Trồng cây Đa chiều cao >=5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cây
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0575 100m3
60 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 142,503 m
61 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,897 m
62 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0537 100m2
63 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1692 100m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,7483 m3
65 Đào xúc phế thải gạch phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3893 100m3
66 Vận chuyển đá dăm các loại do bóc lớp sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8933 10m3/1km
67 Phá dỡ kết cấu bê tông sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,849 m3
68 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,19 m2
69 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1592 100m3
70 Mua bê thông thương phẩm mác 200 độ sụt 16+-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,849 m3
71 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,849 m3
72 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,48 100m
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0958 100m3
74 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2153 100m2
75 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m2
76 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 m3
77 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8468 m3
78 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
79 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 tấn
80 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,395 m3
81 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,2202 m3
82 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 178,8 m2
83 Trồng cây Lát ĐK gốc 16-18cm chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
84 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0319 100m3
85 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8931 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,0851 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 121,9416 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 127,1864 m2
89 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
90 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
91 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
92 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
93 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
94 Máy tập đi bộ lắc tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
95 Ghế đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
D KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 2 (Phường Thọ Xương)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,15 100m3
2 Tháo dỡ loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,69 100 m
3 Tháo dỡ tủ tụ bù, giá đỡ, tủ ~ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 tủ
4 Tháo dỡ đèn chao lắp trên cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 bộ
5 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 cột
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 tủ
7 Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
8 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,025 100m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,141 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,432 m3
12 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
13 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,079 tấn
15 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,257 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,052 100m3
18 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
19 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
21 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
22 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
23 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
24 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
25 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
26 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,42 100m
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
28 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bảng
29 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cửa
30 Mua cọc thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Cái
31 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
32 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68,5 m
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,206 100m2
34 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 652,381 viên
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,652 1000v
36 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,725 100m
38 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,745 100m
39 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 10 đầu cốt
41 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,698 m3
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7395 10 tấn/1km
43 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0786 100m3
44 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4687 100m2
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,1452 m3
46 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0596 100m2
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,843 m3
48 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,9158 m3
49 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
50 Đắp cát công trình, độ chặt không yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3391 100m3
51 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 ± 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67,823 m3
52 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67,823 m3
53 Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày sân <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,23 100m
54 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m3
55 Thảm cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m2
56 Cây giáng hương đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cây
57 Cây sao đen đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cây
58 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 Bộ
59 Lắp đặt máy tập, cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 tấn
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2636 100m3
61 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,142 100m2
62 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,325 m3
63 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,058 m3
64 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,8 m2
65 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,01 m2
66 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,763 m3
67 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2608 tấn
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2173 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71 1cấu kiện
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ khuôn viên quốc lộ 1A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,024 100m3
71 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,15 100m3
72 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
73 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
74 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
75 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
76 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
E KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 3 (Phường Thọ Xương)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6557 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7213 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,022 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,122 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,144 m3
6 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
7 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,066 tấn
9 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,174 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,033 100m3
12 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
13 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
15 Mua cột đèn sân vườn ĐC-06 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cột
16 Mua chùm CH06-4 Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
17 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cột
18 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
19 Mua bóng đèn LED búp A70N1/12W.H Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,315 100m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bảng
23 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cửa
24 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 Cái
25 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
26 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47 m
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,141 100m2
28 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 447,619 viên
29 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,448 1000v
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,099 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,58 100m
32 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74 m
33 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,74 100m
34 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6 10 đầu cốt
36 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cây
37 Phá dỡ Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,614 m3
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông bó vỉa ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1985 10 tấn/1km
39 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2494 100m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5905 100m2
41 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,8006 m3
42 Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,746 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m2
44 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 m3
45 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Bộ
46 Lắp đặt máy tập Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 tấn
47 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 141 m
48 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0878 100m3
49 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2483 100m3
50 Mua BT thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,672 m3
51 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,672 m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo màu đỏ thẫm KT 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 351,7 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo màu ghi xám KT 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 269,2 m2
54 Đổ đất màu trồng cây. ( Chiều cao trung bình 0.1m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,84 m3
55 Thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 348,4 m2
56 Cây giáng hương đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cây
57 Cây lát đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cây
58 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
59 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
60 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
61 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
62 Máy tập xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
63 Máy tập đi bộ lắc tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
64 Ghế đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
F KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 3.1 (Phường Thọ Xương)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5275 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,998 m3
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3145 10 tấn/1km
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,035 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m3
6 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0286 100m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0813 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3006 m3
10 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4143 m3
11 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,2 m3
12 Trồng cỏ Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 76 m2
13 Trồng cây Giáng Hương ĐK gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cây
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0061 100m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,068 100m2
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,612 m3
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31 m
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 m
G KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 3.2 (Phường Thọ Xương)
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2591 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4205 100m3
3 Phá dỡ Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7 m3
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,425 10 tấn/1km
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0692 100m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2661 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5804 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0196 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,343 m3
10 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,0038 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0231 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0941 100m3
14 Mua BT thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,815 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,815 m3
16 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,85 100m
17 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,28 m3
18 Thảm cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 113,38 m2
19 Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cây
20 Cây lát đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cây
21 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
H KHUÔN VIÊN DÂN CƯ SỐ 3 (Phường Thọ Xương)
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3078 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6781 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,958 m3
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3545 10 tấn/1km
5 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7489 100m3
6 Mua Bê tông thương phẩm mác 150 độ sụt 14-16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 149,7744 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 149,7744 m3
8 Lát gạch tezzaro màu đỏ KT 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.872,18 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1504 100m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4272 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,8352 m3
12 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,6878 m3
13 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,3008 m3
14 Trồng cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cây
15 Trồng cây Sấu đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
16 Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
17 Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cây
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 257,97 m
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,03 m
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3762 tấn
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7576 tấn
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,32 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,2 m3
24 Trát giằng móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 198 m2
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8816 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 297 m2
27 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (1m 4 lỗ khoan) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.320 1 lỗ khoan
I KHUÔN VIÊN TRẦN QUANG KHẢI (Phường Thọ Xương)
1 Mua ống thép bảo vệ cáp đường kính DN40, dày 3mm luồn cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60,767 kg
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,222 100m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,211 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,168 m3
6 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,137 tấn
8 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,6 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,89 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,203 100m3
11 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cột
12 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
13 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cột
14 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 bộ
16 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,155 100m
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bảng
19 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cửa
20 Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 261,69 kg
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 bộ
22 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 229 m
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,687 100m2
24 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.180,952 viên
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,181 1000v
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,481 100m3
27 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 229 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,29 100m
29 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 273 m
30 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,73 100m
31 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 cái
32 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 10 đầu cốt
34 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,1824 m3
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0226 10 tấn/1km
36 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,633 100m3
37 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4686 100m3
38 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 93,712 m3
39 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 93,712 m3
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.171,4 m2
41 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7335 100m3
42 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 146,694 m3
43 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 146,694 m3
44 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2909 100m
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5808 100m3
46 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6003 100m2
47 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0996 100m2
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,0776 m3
49 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,8801 m3
50 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,343 m3
51 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,125 tấn
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57,0061 m2
54 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,777 m3
55 Trồng cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 967,77 m2
56 Trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
57 Trồng cây Lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cây
58 Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cây
59 Trồng cây Sấu đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29 cây
60 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 287,1 m
61 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100,99 m
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6017 100m3
63 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,406 100m2
64 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,556 m3
65 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,864 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 162,4 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60,9 m2
68 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0023 100m2
70 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3975 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cấu kiện
72 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
73 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
74 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
75 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
76 Máy tập đi bộ lắc tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
77 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
78 Máy tập đùi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
79 Máy đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
80 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
81 Ghế đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
J KHUÔN VIÊN CẠNH NGHĨA TRANG LIỆT SỸ (Phường Thọ Xương)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0353 100m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,12 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,588 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8 m3
5 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0114 100m3
8 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
9 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
10 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
11 Máy tập xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
12 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
13 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
14 Máy tập đẩy tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
K KHUÔN VIÊN GẦN PHÂN ĐẠM (Phường Thọ Xương)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0206 100m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,07 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,343 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,875 m3
5 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 Bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,875 tấn
7 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
8 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
9 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
10 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
11 Máy tập xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
12 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
13 Máy tập đẩy tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
L KHUÔN VIÊN CỐNG NGÓC BẾN XE (Phường Thọ Xương)
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,5011 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,7517 10m3/1km
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7494 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,057 100m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,301 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,632 m3
7 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bộ
8 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,151 tấn
10 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,6 m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,809 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,176 100m3
13 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cột
14 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bộ
15 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7 100m
16 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
17 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
18 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
19 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
20 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
21 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,42 100m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bảng
24 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cửa
25 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 Cái
26 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 bộ
27 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 211 m
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,633 100m2
29 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.009,524 viên
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,01 1000v
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,386 100m3
32 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 213 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,13 100m
34 Mua cáp ngầm(cấp điện nhà vệ sinh) CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 92 m
35 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 251 m
36 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,43 100m
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
40 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57 cái
41 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6 10 đầu cốt
43 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,3034 m3
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5827 m3
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3259 10 tấn/1km
46 Đắp cát công trình, độ chặt không yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3517 100m3
47 Mua BT thương phẩm mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 175,8208 m3
48 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 175,8208 m3
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.758,208 m2
50 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9198 100m3
51 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 183,96 m3
52 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 183,96 m3
53 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,981 100m
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5781 100m3
55 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5016 100m2
56 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,1382 m3
57 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44,7716 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3716 m2
59 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1192 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0528 100m2
61 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2332 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 1cấu kiện
63 Tấm đan composite Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
64 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 113,917 m3
65 Trồng cỏ Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.139,17 m2
66 Trồng cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 cây
67 Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cây
68 Trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cây
69 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
70 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,468 m3
71 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1096 100m2
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,25 tấn
73 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 260,126 m
74 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,974 m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,273 100m
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,219 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2147 100m3
80 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8486 m3
81 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3818 m3
82 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 tấn
83 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0166 100m2
84 Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5068 m3
85 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 m3
86 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,84 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1376 m2
91 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 mối nối
92 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1264 100m3
93 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
94 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
95 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
96 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
97 Máy tập đi bộ lắc tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
98 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
99 Máy tập đùi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
100 Máy tập đẩy tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
101 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
102 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
103 Nhà vệ sinh 2 buồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
104 Ghế băng bằng đá Granito Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
M KHUÔN VIÊN ANH THƠ (Phường Dĩnh Kế)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7149 100m3
2 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6144 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,154 m3
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2835 10 tấn/1km
5 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2976 100m3
6 Mua BT thương phẩm mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 59,52 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 59,52 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 744 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1725 100m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4753 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,8428 m3
12 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,117 m3
13 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,33 m3
14 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 642,2 m2
15 Trồng cây Trắc Bách Diệp gốc d 10-15cm, cao >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cây
16 Trồng cây Vạn tuế thân gỗ 0,6m, gốc d 10-15cm, cao >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cây
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
18 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50,5 m
19 Ghế đá băng Granito Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
N KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG THANH NIÊN (Phường Dĩnh Kế)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,456 m3
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,544 10 tấn/1km
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0343 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,357 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 59 m
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0053 100m3
7 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,78 m3
8 Thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 165,8 m2
9 Viền cây Chuỗi ngọc (viền rộng >=0.2m, cao >0.3m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 m
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0216 100m3
11 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 ± 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,64 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,64 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m
O CÔNG VIÊN HOÀNG HOA THÁM
1 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 272,82 m3
2 Thảm cỏ lá lạc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.373 m2
3 Thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.113 m2
4 Thảm cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,2 m2
5 Thảm cây dạ yến thảo, chiều cao >25cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,1 m2
6 Thảm cây Bạch trinh biển, Chiều cao > 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 78,5 m2
P CẢI TẠO SÂN THỂ THAO TDP CHÂU XUYÊN (Phường Lê Lợi)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0756 100m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 100m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,019 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,096 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,92 m3
6 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,043 tấn
8 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8 m
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,348 100m
10 Tháo dỡ gạch lát hè Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,92 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,46 1m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,145 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 100m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,696 m3
15 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cột
16 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cần đèn
18 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
19 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,525 100m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bảng
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cửa
23 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Cái
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
25 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,8 m
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,119 100m2
27 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 379,048 viên
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 1000v
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,084 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,396 100m
31 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45,6 m
32 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,456 100m
33 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 10 đầu cốt
35 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,97 m3
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,31 m2
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5972 10 tấn/1km
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0326 100m3
39 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,512 m3
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 81,4 m2
41 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2741 100m3
42 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +- 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54,827 m3
43 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54,827 m3
44 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7 100m
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,12 100m3
46 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3278 100m2
47 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0596 100m2
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,0117 m3
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,843 m3
50 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 Bộ
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 tấn
52 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,5027 m3
53 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7318 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,5684 m2
55 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,342 m3
56 Trồng cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 103,42 m2
57 Trồng cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cây
58 Trồng cây Sấu đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cây
59 Trồng cây Giáng hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cây
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0248 100m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,11 100m2
62 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,99 m3
63 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,5 m
64 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m
65 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
66 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
67 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
68 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
Q KHUÔN VIÊN TRẠM XÁ (PHƯỜNG LÊ LỢI)
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5438 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,6574 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,061 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,346 100m2
5 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,144 m3
6 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
7 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,185 tấn
9 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,4 m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,947 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,213 100m3
12 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cột
13 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
14 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6 100m
15 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cột
16 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
17 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cột
18 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 bộ
19 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 bộ
20 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,84 100m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bảng
23 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cửa
24 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6,L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 cái
25 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 bộ
26 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 225 m
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,741 100m2
28 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.142,857 viên
29 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,143 1000v
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,519 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,25 100m
32 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
33 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 276 m
34 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,86 100m
35 Lắp đặt tủ điện đóng cắt chiếu sáng, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
37 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2 10 đầu cốt
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
43 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4239 100m3
44 Mua Bê thông thương phẩm mác 200. độ sụt 16 +-2 ( Sân bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 284,775 m3
45 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 284,775 m3
46 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,21 100m
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7847 100m3
48 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7668 100m2
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,05 100m2
50 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,288 m3
51 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 m3
52 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 tấn
54 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,49 m3
55 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80,6994 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 212,6724 m2
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 100m3
58 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,885 m3
59 Trồng cỏ Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 227,54 m2
60 Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cây
61 trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cây
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1746 100m3
63 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m2
64 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,4502 m3
65 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,662 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 228,292 m2
67 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,118 m2
68 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0131 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,784 100m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,2 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 224 1cấu kiện
72 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 135 cấu kiện
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 135 cấu kiện
74 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3463 100m3
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2286 100m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0582 100m2
77 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7266 m3
78 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,6376 m3
79 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,3418 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,02 m2
81 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5179 100m3
82 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3594 m3
83 Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,5936 m2
84 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,961 m3
85 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0874 100m2
86 Trát Granito bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,28 m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0983 100m3
88 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0233 100m2
89 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5959 m3
90 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0213 tấn
91 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0325 100m2
92 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3573 m3
93 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9582 m3
94 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8116 m3
95 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5189 m3
96 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0344 100m3
97 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,0984 m3
98 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5584 m3
99 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0424 100m2
100 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0806 100m2
101 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0182 100m2
102 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0163 tấn
103 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1087 tấn
104 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0037 tấn
105 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0215 tấn
106 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2166 tấn
107 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4664 m3
108 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9122 m3
109 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1355 m3
110 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6024 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,626 m2
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,588 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,0584 m2
114 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7476 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,486 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,626 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,6464 m2
118 Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,36 m2
119 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 m2
120 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
121 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
124 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
126 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,253 100m
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,47 100m
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
131 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2147 100m3
132 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8486 m3
133 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3818 m3
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 tấn
135 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0166 100m2
136 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5068 m3
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 m3
138 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
141 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,84 m2
142 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1376 m2
143 Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
144 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1264 100m3
145 Vận chuyển đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,089 100m3
146 Cột ném bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
R 1. KHUÔN VIÊN GIẾNG NGANG (Phường Xương Giang)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 100m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,128 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,56 m3
4 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,058 tấn
6 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,214 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,043 100m3
9 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
10 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
11 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4 100m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bảng
14 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cửa
15 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L=63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 Cái
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
17 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57 m
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,171 100m2
19 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 542,857 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,543 1000v
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,078 100m3
22 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,49 100m
24 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 83 m
25 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,59 100m
26 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4 10 đầu cốt
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3485 100m3
29 Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +- 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,694 m3
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,694 m3
31 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,75 100m
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6215 100m3
33 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,84 100m
34 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,389 100m2
35 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m2
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,1075 m3
37 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,08 m3
38 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Bộ
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 tấn
40 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,4593 m3
41 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,5384 m3
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1685 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2462 tấn
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3311 100m2
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6421 m3
46 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0676 tấn
47 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,006 100m2
48 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,02 m3
49 Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,756 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,84 m2
51 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,412 m3
52 Trồng cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 157,06 m2
53 Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cây
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1591 100m3
55 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,102 100m2
56 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,652 m3
57 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,488 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,8 m2
59 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,3 m2
60 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1544 tấn
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0156 100m2
62 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,703 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51 cấu kiện
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0265 100m3
65 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
66 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
67 Máy tập xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
68 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
69 Máy tập đùi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
70 Máy tập đẩy tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
71 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
S KHUÔN VIÊN ĐÔNG THÀNH (Phường Xương Giang
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9466 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Vận chuyển sang khuôn viên Thành Dinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8885 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0581 100m3
4 Mua ống thép bảo vệ cáp đường kính DN40, dày 3mm luồn cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,529 kg
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,075 100m
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,675 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,675 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,045 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,045 100m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 100m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 100m2
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2 m3
14 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,072 tấn
16 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,43 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,094 100m3
19 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cột
20 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
21 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5 100m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bảng
24 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cửa
25 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 Cái
26 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
27 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 112 m
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,336 100m2
29 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.066,667 viên
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,067 1000v
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,235 100m3
32 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m
33 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 104,5 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,105 100m
35 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
36 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 132 m
37 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,42 100m
38 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 cái
39 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2 10 đầu cốt
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
45 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5138 100m3
46 Mua Bê thông thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 127,51 m3 
47 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 127,76 m3
48 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,053 100m
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3188 100m3
50 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,812 100m2
51 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0147 100m2
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,514 m3
53 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,468 m3
54 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,1164 m3
55 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,35 m3
56 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 203,5 m2
57 Trồng cây Muồng đen chiều cao >=3m đường kính gốc 5-17cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cây
58 Trồng cây vàng anh chiều cao >=3m đường kính gốc 15-17cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cây
59 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
60 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,25 tấn
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1005 100m3
62 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0237 100m2
63 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,608 m3
64 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0056 tấn
65 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0335 tấn
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0351 100m2
67 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3863 m3
68 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9582 m3
69 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8116 m3
70 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5189 m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0351 100m3
72 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,2964 m3
73 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5997 m3
74 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0318 100m2
75 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0806 100m2
76 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0182 100m2
77 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0127 tấn
78 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0725 tấn
79 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0037 tấn
80 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,012 tấn
81 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2035 tấn
82 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2332 m3
83 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9122 m3
84 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1355 m3
85 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2344 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,466 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,588 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,0584 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7476 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,486 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,466 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,6464 m2
93 Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,52 m2
94 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 m2
95 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
96 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
98 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
101 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,253 100m
104 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,47 100m
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2147 100m3
107 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8486 m3
108 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3818 m3
109 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 tấn
110 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0166 100m2
111 Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5068 m3
112 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 m3
113 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,84 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1376 m2
118 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 mối nối
119 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1264 100m3
120 Vận chuyển đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,089 100m3
121 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
122 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
123 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
124 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
125 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
126 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
127 Máy tập đùi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
128 Máy tập đẩy tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
129 Máy tập xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
130 Cột ném bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
131 Ghế băng đá Granito Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
T KHUÔN VIÊN CẦU DINH (Phường Xương Giang)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,014 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,28 m3
4 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,029 tấn
6 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,179 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m3
9 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
10 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
11 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bảng
14 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cửa
15 Mua cọc tiếp địa mà kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
17 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,5 m
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,14 100m2
19 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 442,857 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,443 1000v
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,098 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,465 100m
23 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 65,5 m
24 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,655 100m
25 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6 10 đầu cốt
27 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,9496 100m3
28 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,33 100m3
29 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1825 100m3
30 Mua BT thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,5 m3
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,5 m3
32 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,35 100m
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1796 100m3
34 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,73 100m
35 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,285 100m2
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,902 m3
37 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1333 100m2
38 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0366 m3
39 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4054 100m2
40 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2334 m3
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,134 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6468 tấn
43 Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6372 m3
44 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,8188 m3
45 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,05 100m2
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 m3
47 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 Bộ
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 tấn
49 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8646 m3
50 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,8852 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54,977 m2
52 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,35 m
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0116 100m3
54 Cây giáng hương đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
55 Cây sấu đường kính gốc 16-18 cm chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
56 Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1637 100m3
58 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m2
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,48 m3
60 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,512 m3
61 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,6 m2
62 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 m2
63 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,984 m3
64 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1206 tấn
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1037 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 cấu kiện
67 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0521 100m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0775 100m3
69 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0258 100m3
70 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,538 m3
71 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5379 m3
72 Xây gạch BTKN, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4136 m3
73 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,039 100m2
74 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3317 m3
75 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,968 m2
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,013 100m2
77 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 tấn
78 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,248 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cấu kiện
80 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
81 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
82 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
83 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
84 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
85 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
U KHUÔN VIÊN GIÁP HẢI (Phường Xương Giang)
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0554 100m3
2 Vận chuyển đất ra bãi tập kết vật liệu thải, đất tương đương cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0554 10m3/1km
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,794 m3
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4485 10 tấn/1km
5 Đắp cát tạo phẳng độ chặt không yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0241 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,624 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120,3 m2
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,93 m3
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0071 100m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0036 100m2
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,081 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0196 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,343 m3
16 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,125 tấn
18 Cột ném bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
V KHUÔN VIÊN TRẠI DỐC (Phường Xương Giang)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6136 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,025 100m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,141 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,432 m3
5 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
6 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,079 tấn
8 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,268 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,054 100m3
11 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
12 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
13 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
14 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
15 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
16 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
17 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
18 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
19 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,42 100m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bảng
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cửa
23 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
25 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71,2 m
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,214 100m2
27 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 678,095 viên
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,678 1000v
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,792 100m
31 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 99 m
32 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,99 100m
33 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8 10 đầu cốt
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2102 100m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5933 100m2
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,6274 m3
38 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,0534 m3
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9 m3
40 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 Bộ
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,625 tấn
42 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 m
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0487 100m3
44 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4426 100m3
45 Mua BT thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 131,29 m3
46 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 131,29 m3
47 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4 100m
48 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,18 m3
49 Thảm cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 121,8 m2
50 Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cây
51 Cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cây
52 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
53 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
54 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
55 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
56 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
57 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
W KHUÔN VIÊN Á LỮ (Phường Trần Phú)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0991 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,031 100m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,173 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,072 m3
5 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
6 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,093 tấn
8 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,2 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,57 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,128 100m3
11 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cột
12 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
13 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 100m
14 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
15 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
16 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
17 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
18 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
19 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,42 100m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bảng
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cửa
23 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6,L= 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 Cái
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bộ
25 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 147,5 m
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,443 100m2
27 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.404,762 viên
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,404 1000v
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,31 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,475 100m
31 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 163,923 m
32 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,615 100m
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
35 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4 10 đầu cốt
37 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 gốc cây
38 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6478 m3
39 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,672 m3
40 Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra bãi vật liệu thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,08 10 tấn/1km
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0202 100m3
42 Đắp cát tạo phẳng không yêu cầu độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3084 100m3
43 Mua BT thương phẩm mác 150 độ sụt 16 ± 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61,6836 m3
44 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61,6836 m3
45 Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày sân <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,54 100m
46 Lát gạch Terazzo màu đỏ KT 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 488,87 m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1353 100m3
48 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3928 100m2
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1196 100m2
50 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8918 m3
51 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,0491 m3
52 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,593 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,424 m2
54 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,581 m3
55 Trồng cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 135,81 m2
56 Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cây
57 Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cây
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0121 100m3
59 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,134 100m2
60 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,206 m3
61 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67 m
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0491 100m3
63 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 Bộ
64 Lắp đặt máy tập thể dục, cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,25 tấn
65 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
66 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
67 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
68 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
X KHUÔN VIÊN TÂN MỸ - (Xã Tân Mỹ)
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4205 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9601 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,173 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,592 m3
6 Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,112 tấn
8 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,4 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,854 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,197 100m3
11 Mua cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cột
12 Mua chùm Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
13 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cột
14 Mua bóng đèn LED búp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 bộ
16 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,945 100m
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bảng
19 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cửa
20 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 bộ
22 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 226 m
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,678 100m2
24 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.152,381 viên
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,153 1000v
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,475 100m3
27 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 230 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3 100m
29 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 298 m
30 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,37 100m
31 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3 100m
32 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 cái
33 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,8 10 đầu cốt
35 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cây
36 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,7126 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9335 m3
38 Vận chuyển cấu kiện gạch, bê tông phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2282 10 tấn/1km
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5881 100m3
40 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3915 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,5097 m3
42 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,3846 m3
43 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 275 m
44 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 177,6 m
45 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1148 100m3
46 Mua BT thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 265,7 m3
47 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 265,7 m3
48 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 126,8 100m
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.252,5 m2
50 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,44 m3
51 Thảm cỏ lạc tiên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 254,4 m2
52 Cây keo đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cây
53 Cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 cây
54 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6688 m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0608 100m2
56 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,918 m3
57 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1864 tấn
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0486 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cấu kiện
Y KHUÔN VIÊN CX3 (Phường Trần nguyên Hãn)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,211 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 100m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,128 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,56 m3
5 Mua khung móng cột đèn pha M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,058 tấn
7 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4 m
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1 100m
9 Tháo dỡ gạch lát hè Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,2 m2
10 Lát gạch 300x300 hoàn trả hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,1 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,439 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,056 100m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2 m3
14 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
15 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
16 Lắp xà đặt đèn led pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 bộ
17 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 100m
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
19 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bảng
20 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cửa
21 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L=63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 Cái
22 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
23 Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97 m
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,291 100m2
25 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 923,81 viên
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,924 1000v
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,204 100m3
28 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 99 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,99 100m
30 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 m
31 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 113 m
32 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,61 100m
33 Mua đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 10 đầu cốt
35 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9863 m3
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 116,58 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 116,58 m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,6189 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,6189 100m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2478 100m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 100m2
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,885 m3
43 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,7636 m3
44 Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,0577 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,45 m2
46 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4281 100m3
47 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,3154 m3
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,1536 m2
49 Trát granitô tam cấp tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,28 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0029 100m3
51 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,252 m3
52 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0734 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0734 tấn
54 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,015 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,095 100m
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
58 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0014 100m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0241 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0066 100m3
61 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bộ
62 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,375 m3
63 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,093 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0796 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,875 tấn
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2147 100m3
67 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8486 m3
68 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3818 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0166 100m2
71 Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5068 m3
72 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,84 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1376 m2
78 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 mối nối
79 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1264 100m3
80 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,089 100m3
81 Máy tập tay vai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
82 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
83 Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
84 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
85 Máy tập xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
86 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
87 Cột bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
88 Ghế đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
89 Nhà vệ sinh di động 1 buồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->