Gói thầu: Xây lắp, thiết bị các khuôn viên của các phường xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị các khuôn viên của các phường xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 17:35:00 đến ngày 2020-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,593,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHUÔN VIÊN SONG KHÊ 2 (Xã Song Khê) | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6417 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9147 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,792 | m3 |
| 6 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 7 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | tấn |
| 9 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,353 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 14 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 15 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 16 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 18 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cửa |
| 24 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 26 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 91,4 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,274 | 100m2 |
| 28 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 870,476 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,871 | 1000v |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | 100m3 |
| 31 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 91,4 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,914 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 111,4 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,114 | 100m |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,322 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3655 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1149 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4122 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,476 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,2474 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0596 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,843 | m3 |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43 | m |
| 46 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | tấn |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0111 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3239 | 100m3 |
| 50 | Mua BT thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,77 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,77 | m3 |
| 52 | Thi công khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,677 | 100m |
| 53 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,805 | m3 |
| 54 | Thảm cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,05 | m2 |
| 55 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 56 | Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cây |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1005 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0237 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,608 | m3 |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0056 | tấn |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0335 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0351 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3863 | m3 |
| 64 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9582 | m3 |
| 65 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8116 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5189 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0351 | 100m3 |
| 68 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2964 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5997 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0318 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0806 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0182 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0127 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0725 | tấn |
| 75 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0037 | tấn |
| 76 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | tấn |
| 77 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2035 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2332 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9122 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1355 | m3 |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2344 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,466 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,588 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,0584 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7476 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,486 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,466 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,6464 | m2 |
| 89 | Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,52 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0 | bộ |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,253 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,47 | 100m |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2147 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8486 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3818 | m3 |
| 105 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5068 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 109 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,84 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1376 | m2 |
| 114 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | mối nối |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1264 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết vật liệu thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,089 | 100m3 |
| 117 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 118 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 119 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 120 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 121 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| B | KHUÔN VIÊN THÔN SONG KHÊ (Xã Song Khê) | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6051 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1846 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,72 | m3 |
| 7 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 8 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,091 | tấn |
| 10 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,2 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,703 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,162 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 16 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cột |
| 17 | Mua chùm CH06-4 Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cột |
| 19 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,525 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cửa |
| 25 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cọc |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 27 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180,5 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,542 | 100m2 |
| 29 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.719,048 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,72 | 1000v |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,379 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,805 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 197,418 | m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X1,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,763 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,12 | 100m |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 42 | Đắp cát tạo phẳng công trình, độ chặt không yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2167 | 100m3 |
| 43 | Mua bê thông thương phẩm mác 150 độ sụt 16 ± 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,3424 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,3424 | m3 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 541,78 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt không yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,472 | 100m3 |
| 47 | Mua bê thông thương phẩm mác 200 độ sụt 16 ± 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 94,406 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 94,406 | m3 |
| 49 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày sân <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2883 | 100m |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,217 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5564 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0696 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,229 | m3 |
| 54 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,5263 | m3 |
| 55 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Bộ |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,968 | m3 |
| 57 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,012 | m3 |
| 58 | Trồng cỏ Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130,12 | m2 |
| 59 | Trồng cây Lát ĐK 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cây |
| 60 | Trồng cây Sao đen ĐK 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 61 | trồng cây Giáng Hương ĐK 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cây |
| 62 | Lắp đặt máy tập thể dục, cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | tấn |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0778 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,294 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,381 | m3 |
| 66 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 135,555 | m |
| 67 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,445 | m |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0983 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0233 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5959 | m3 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0213 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0325 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3573 | m3 |
| 74 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9582 | m3 |
| 75 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8116 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5189 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0344 | 100m3 |
| 78 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,458 | m3 |
| 79 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5584 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0424 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0806 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0182 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0376 | tấn |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1733 | tấn |
| 85 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0037 | tấn |
| 86 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0215 | tấn |
| 87 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2684 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4664 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9122 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1355 | m3 |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6024 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,626 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,588 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,0584 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7476 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,486 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,626 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,6464 | m2 |
| 99 | Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,36 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,253 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,47 | 100m |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2147 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8486 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3818 | m3 |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | tấn |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5068 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 119 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,84 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1376 | m2 |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1264 | 100m3 |
| 126 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 127 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 128 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 129 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 130 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 131 | Cột ném bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| C | KHUÔN VIÊN LIÊM XUYÊN (Xã Song Khê) | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4846 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4818 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,288 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,84 | m3 |
| 7 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,086 | tấn |
| 9 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6 | m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,911 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,237 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,822 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cột |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cửa |
| 20 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 22 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63,7 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,191 | 100m2 |
| 24 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 606,667 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,607 | 1000v |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,134 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,78 | 100m |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,8 | m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,2 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,93 | 100m |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,3096 | m3 |
| 34 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cây |
| 35 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | gốc cây |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,67 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3267 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4949 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1108 | 100m3 |
| 40 | Mua BT thương phẩm mác 150 độ sụt 16+-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,1584 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,1584 | m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 276,98 | m2 |
| 43 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1435 | 100m3 |
| 44 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16+-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,7 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,7 | m3 |
| 46 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 100m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1724 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,408 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | m3 |
| 51 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,0267 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,2128 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | tấn |
| 55 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,9403 | m3 |
| 56 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 475,1 | m2 |
| 57 | Trồng cây lát ĐK gốc 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cây |
| 58 | Trồng cây Đa chiều cao >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cây |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0575 | 100m3 |
| 60 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 142,503 | m |
| 61 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,897 | m |
| 62 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0537 | 100m2 |
| 63 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1692 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,7483 | m3 |
| 65 | Đào xúc phế thải gạch phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3893 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại do bóc lớp sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8933 | 10m3/1km |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,849 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,19 | m2 |
| 69 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1592 | 100m3 |
| 70 | Mua bê thông thương phẩm mác 200 độ sụt 16+-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,849 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,849 | m3 |
| 72 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,48 | 100m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0958 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2153 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8468 | m3 |
| 78 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | tấn |
| 80 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,395 | m3 |
| 81 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,2202 | m3 |
| 82 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 178,8 | m2 |
| 83 | Trồng cây Lát ĐK gốc 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0319 | 100m3 |
| 85 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8931 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,0851 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121,9416 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 127,1864 | m2 |
| 89 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 90 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 91 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 92 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 94 | Máy tập đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 95 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| D | KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 2 (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,15 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,69 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ tủ tụ bù, giá đỡ, tủ ~ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo dỡ đèn chao lắp trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 7 | Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,432 | m3 |
| 12 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,079 | tấn |
| 15 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6 | m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,257 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,052 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 21 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 22 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 25 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 26 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cửa |
| 30 | Mua cọc thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 32 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,5 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,206 | 100m2 |
| 34 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 652,381 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,652 | 1000v |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,725 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,745 | 100m |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 10 đầu cốt |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,698 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7395 | 10 tấn/1km |
| 43 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0786 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4687 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1452 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0596 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,843 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,9158 | m3 |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt không yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3391 | 100m3 |
| 51 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 ± 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,823 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,823 | m3 |
| 53 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày sân <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,23 | 100m |
| 54 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m3 |
| 55 | Thảm cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m2 |
| 56 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cây |
| 57 | Cây sao đen đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 58 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt máy tập, cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | tấn |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2636 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,142 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,325 | m3 |
| 63 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,058 | m3 |
| 64 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,8 | m2 |
| 65 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,01 | m2 |
| 66 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,763 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2608 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2173 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71 | 1cấu kiện |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ khuôn viên quốc lộ 1A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,024 | 100m3 |
| 71 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,15 | 100m3 |
| 72 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 73 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 74 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 75 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 76 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| E | KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 3 (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6557 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7213 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,144 | m3 |
| 6 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 7 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,066 | tấn |
| 9 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,174 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,033 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 15 | Mua cột đèn sân vườn ĐC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cột |
| 16 | Mua chùm CH06-4 Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cột |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 19 | Mua bóng đèn LED búp A70N1/12W.H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,315 | 100m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cửa |
| 24 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 26 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,141 | 100m2 |
| 28 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 447,619 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,448 | 1000v |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,099 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,58 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74 | m |
| 33 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,74 | 100m |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 37 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,614 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bó vỉa ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1985 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2494 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5905 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,8006 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,746 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | m3 |
| 45 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt máy tập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | tấn |
| 47 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 141 | m |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0878 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2483 | 100m3 |
| 50 | Mua BT thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,672 | m3 |
| 51 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,672 | m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo màu đỏ thẫm KT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 351,7 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo màu ghi xám KT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 269,2 | m2 |
| 54 | Đổ đất màu trồng cây. ( Chiều cao trung bình 0.1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,84 | m3 |
| 55 | Thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 348,4 | m2 |
| 56 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cây |
| 57 | Cây lát đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cây |
| 58 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 59 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 60 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 61 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 62 | Máy tập xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 63 | Máy tập đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 64 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| F | KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 3.1 (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5275 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,998 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3145 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0286 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0813 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3006 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4143 | m3 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,2 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76 | m2 |
| 13 | Trồng cây Giáng Hương ĐK gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0061 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,612 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | m |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | m |
| G | KHUÔN VIÊN HÀ VỊ 3.2 (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2591 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4205 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,425 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0692 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2661 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5804 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0196 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,343 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0038 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0231 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0941 | 100m3 |
| 14 | Mua BT thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,815 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,815 | m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,85 | 100m |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,28 | m3 |
| 18 | Thảm cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113,38 | m2 |
| 19 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cây |
| 20 | Cây lát đường kính gốc 16-18cm chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 21 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| H | KHUÔN VIÊN DÂN CƯ SỐ 3 (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3078 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6781 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,958 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3545 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7489 | 100m3 |
| 6 | Mua Bê tông thương phẩm mác 150 độ sụt 14-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 149,7744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 149,7744 | m3 |
| 8 | Lát gạch tezzaro màu đỏ KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.872,18 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1504 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4272 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8352 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,6878 | m3 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3008 | m3 |
| 14 | Trồng cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cây |
| 15 | Trồng cây Sấu đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 16 | Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 17 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cây |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 257,97 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,03 | m |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3762 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7576 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,32 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,2 | m3 |
| 24 | Trát giằng móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 198 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8816 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 297 | m2 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (1m 4 lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.320 | 1 lỗ khoan |
| I | KHUÔN VIÊN TRẦN QUANG KHẢI (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | Mua ống thép bảo vệ cáp đường kính DN40, dày 3mm luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60,767 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,222 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,168 | m3 |
| 6 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,137 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,6 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,89 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,203 | 100m3 |
| 11 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cột |
| 12 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cột |
| 14 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | bộ |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,155 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cửa |
| 20 | Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 261,69 | kg |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | bộ |
| 22 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 229 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,687 | 100m2 |
| 24 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.180,952 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,181 | 1000v |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,481 | 100m3 |
| 27 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 229 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,29 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 273 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,73 | 100m |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | cái |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,1824 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0226 | 10 tấn/1km |
| 36 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,633 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4686 | 100m3 |
| 38 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93,712 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93,712 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.171,4 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7335 | 100m3 |
| 42 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,694 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,694 | m3 |
| 44 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,2909 | 100m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5808 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6003 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0996 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,0776 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,8801 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,343 | m3 |
| 51 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,125 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57,0061 | m2 |
| 54 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96,777 | m3 |
| 55 | Trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 967,77 | m2 |
| 56 | Trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 57 | Trồng cây Lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cây |
| 58 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cây |
| 59 | Trồng cây Sấu đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29 | cây |
| 60 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 287,1 | m |
| 61 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,99 | m |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6017 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,406 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,556 | m3 |
| 65 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,864 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 162,4 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60,9 | m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0023 | 100m2 |
| 70 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3975 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cấu kiện |
| 72 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 73 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 74 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 75 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 76 | Máy tập đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 77 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 78 | Máy tập đùi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 79 | Máy đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 80 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 81 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| J | KHUÔN VIÊN CẠNH NGHĨA TRANG LIỆT SỸ (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0353 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0114 | 100m3 |
| 8 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 9 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Máy tập xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Máy tập đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| K | KHUÔN VIÊN GẦN PHÂN ĐẠM (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,343 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,875 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,875 | tấn |
| 7 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 8 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Máy tập xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Máy tập đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| L | KHUÔN VIÊN CỐNG NGÓC BẾN XE (Phường Thọ Xương) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5011 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7517 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7494 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,301 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,632 | m3 |
| 7 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 8 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,151 | tấn |
| 10 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,6 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,809 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,176 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cột |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 15 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m |
| 16 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 17 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 19 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cửa |
| 25 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | bộ |
| 27 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 211 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,633 | 100m2 |
| 29 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.009,524 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,01 | 1000v |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,386 | 100m3 |
| 32 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 213 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,13 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm(cấp điện nhà vệ sinh) CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 92 | m |
| 35 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 251 | m |
| 36 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,43 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57 | cái |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,3034 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5827 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3259 | 10 tấn/1km |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt không yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3517 | 100m3 |
| 47 | Mua BT thương phẩm mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 175,8208 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 175,8208 | m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.758,208 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9198 | 100m3 |
| 51 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 183,96 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 183,96 | m3 |
| 53 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,981 | 100m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5781 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5016 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,1382 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,7716 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3716 | m2 |
| 59 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1192 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0528 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2332 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | 1cấu kiện |
| 63 | Tấm đan composite | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 64 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113,917 | m3 |
| 65 | Trồng cỏ Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.139,17 | m2 |
| 66 | Trồng cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | cây |
| 67 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cây |
| 68 | Trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cây |
| 69 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,468 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1096 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,25 | tấn |
| 73 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 260,126 | m |
| 74 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,974 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,273 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,219 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2147 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8486 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3818 | m3 |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5068 | m3 |
| 85 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 86 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,84 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1376 | m2 |
| 91 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | mối nối |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1264 | 100m3 |
| 93 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 95 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 97 | Máy tập đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 98 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 99 | Máy tập đùi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 100 | Máy tập đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 101 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 102 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 103 | Nhà vệ sinh 2 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 104 | Ghế băng bằng đá Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| M | KHUÔN VIÊN ANH THƠ (Phường Dĩnh Kế) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7149 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6144 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2835 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2976 | 100m3 |
| 6 | Mua BT thương phẩm mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59,52 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 744 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1725 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4753 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,8428 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,117 | m3 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96,33 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 642,2 | m2 |
| 15 | Trồng cây Trắc Bách Diệp gốc d 10-15cm, cao >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 16 | Trồng cây Vạn tuế thân gỗ 0,6m, gốc d 10-15cm, cao >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cây |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,5 | m |
| 19 | Ghế đá băng Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| N | KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG THANH NIÊN (Phường Dĩnh Kế) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,456 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,544 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0343 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,357 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59 | m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0053 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,78 | m3 |
| 8 | Thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 165,8 | m2 |
| 9 | Viền cây Chuỗi ngọc (viền rộng >=0.2m, cao >0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0216 | 100m3 |
| 11 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 ± 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,64 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,64 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| O | CÔNG VIÊN HOÀNG HOA THÁM | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 272,82 | m3 |
| 2 | Thảm cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.373 | m2 |
| 3 | Thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.113 | m2 |
| 4 | Thảm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,2 | m2 |
| 5 | Thảm cây dạ yến thảo, chiều cao >25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,1 | m2 |
| 6 | Thảm cây Bạch trinh biển, Chiều cao > 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,5 | m2 |
| P | CẢI TẠO SÂN THỂ THAO TDP CHÂU XUYÊN (Phường Lê Lợi) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0756 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m3 |
| 6 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,043 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,348 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ gạch lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,92 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,46 | 1m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,145 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,696 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cần đèn |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,525 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cửa |
| 23 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 25 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,8 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,119 | 100m2 |
| 27 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 379,048 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,38 | 1000v |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,084 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,396 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,6 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,456 | 100m |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 10 đầu cốt |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,97 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,31 | m2 |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phá dỡ ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5972 | 10 tấn/1km |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0326 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,512 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 81,4 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2741 | 100m3 |
| 42 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +- 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54,827 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54,827 | m3 |
| 44 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7 | 100m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3278 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0596 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,0117 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,843 | m3 |
| 50 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | tấn |
| 52 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5027 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7318 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,5684 | m2 |
| 55 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,342 | m3 |
| 56 | Trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,42 | m2 |
| 57 | Trồng cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 58 | Trồng cây Sấu đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cây |
| 59 | Trồng cây Giáng hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0248 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,11 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,99 | m3 |
| 63 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,5 | m |
| 64 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 65 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 66 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 67 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 68 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| Q | KHUÔN VIÊN TRẠM XÁ (PHƯỜNG LÊ LỢI) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5438 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,6574 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,346 | 100m2 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,144 | m3 |
| 6 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 7 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | tấn |
| 9 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,4 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,947 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,213 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 14 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 15 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cột |
| 16 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cột |
| 18 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,84 | 100m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cửa |
| 24 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6,L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | bộ |
| 26 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 225 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,741 | 100m2 |
| 28 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.142,857 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,143 | 1000v |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,519 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,25 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 276 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,86 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt chiếu sáng, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4239 | 100m3 |
| 44 | Mua Bê thông thương phẩm mác 200. độ sụt 16 +-2 ( Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 284,775 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 284,775 | m3 |
| 46 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,21 | 100m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7847 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7668 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,288 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | m3 |
| 52 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | tấn |
| 54 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,49 | m3 |
| 55 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80,6994 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 212,6724 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 100m3 |
| 58 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,885 | m3 |
| 59 | Trồng cỏ Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 227,54 | m2 |
| 60 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cây |
| 61 | trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cây |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1746 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4502 | m3 |
| 65 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,662 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 228,292 | m2 |
| 67 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,118 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0131 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,784 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,2 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 224 | 1cấu kiện |
| 72 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 135 | cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 135 | cấu kiện |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3463 | 100m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2286 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0582 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7266 | m3 |
| 78 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,6376 | m3 |
| 79 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,3418 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,02 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5179 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3594 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,5936 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,961 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0874 | 100m2 |
| 86 | Trát Granito bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,28 | m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0983 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0233 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5959 | m3 |
| 90 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0213 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0325 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3573 | m3 |
| 93 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9582 | m3 |
| 94 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8116 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5189 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0344 | 100m3 |
| 97 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,0984 | m3 |
| 98 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5584 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0424 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0806 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0182 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0163 | tấn |
| 103 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1087 | tấn |
| 104 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0037 | tấn |
| 105 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0215 | tấn |
| 106 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2166 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4664 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9122 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1355 | m3 |
| 110 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6024 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,626 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,588 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,0584 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7476 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,486 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,626 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,6464 | m2 |
| 118 | Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,36 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,253 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,47 | 100m |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 131 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2147 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8486 | m3 |
| 133 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3818 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | 100m2 |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5068 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 141 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,84 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1376 | m2 |
| 143 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1264 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,089 | 100m3 |
| 146 | Cột ném bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| R | 1. KHUÔN VIÊN GIẾNG NGANG (Phường Xương Giang) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,56 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,058 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,214 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cửa |
| 15 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L=63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 17 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,171 | 100m2 |
| 19 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 542,857 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,543 | 1000v |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,078 | 100m3 |
| 22 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,49 | 100m |
| 24 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 83 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,59 | 100m |
| 26 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3485 | 100m3 |
| 29 | Mua BT thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +- 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,694 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,694 | m3 |
| 31 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,75 | 100m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6215 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,84 | 100m |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,389 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1075 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,08 | m3 |
| 38 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | tấn |
| 40 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4593 | m3 |
| 41 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,5384 | m3 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1685 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2462 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3311 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6421 | m3 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0676 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,02 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,756 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,84 | m2 |
| 51 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,412 | m3 |
| 52 | Trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 157,06 | m2 |
| 53 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1591 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,102 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,652 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,488 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,8 | m2 |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,3 | m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1544 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0156 | 100m2 |
| 62 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,703 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51 | cấu kiện |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0265 | 100m3 |
| 65 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 66 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 67 | Máy tập xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 68 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 69 | Máy tập đùi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 70 | Máy tập đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 71 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| S | KHUÔN VIÊN ĐÔNG THÀNH (Phường Xương Giang | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9466 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II Vận chuyển sang khuôn viên Thành Dinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8885 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Mua ống thép bảo vệ cáp đường kính DN40, dày 3mm luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,529 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,075 | 100m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,675 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,675 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2 | m3 |
| 14 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,072 | tấn |
| 16 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,43 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,094 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cột |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cửa |
| 25 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 27 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 112 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,336 | 100m2 |
| 29 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.066,667 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,067 | 1000v |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,235 | 100m3 |
| 32 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m |
| 33 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,105 | 100m |
| 35 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 132 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,42 | 100m |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 45 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5138 | 100m3 |
| 46 | Mua Bê thông thương phẩm mác 200 độ sụt 16 +-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 127,51 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 127,76 | m3 |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,053 | 100m |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3188 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,812 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0147 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,514 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,468 | m3 |
| 54 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,1164 | m3 |
| 55 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,35 | m3 |
| 56 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 203,5 | m2 |
| 57 | Trồng cây Muồng đen chiều cao >=3m đường kính gốc 5-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cây |
| 58 | Trồng cây vàng anh chiều cao >=3m đường kính gốc 15-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cây |
| 59 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,25 | tấn |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1005 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0237 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,608 | m3 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0056 | tấn |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0335 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0351 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3863 | m3 |
| 68 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9582 | m3 |
| 69 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8116 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5189 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0351 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2964 | m3 |
| 73 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5997 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0318 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0806 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0182 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0127 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0725 | tấn |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0037 | tấn |
| 80 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | tấn |
| 81 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2035 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2332 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9122 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1355 | m3 |
| 85 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2344 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,466 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,588 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,0584 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7476 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,486 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,466 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,6464 | m2 |
| 93 | Cửa đi kính khung nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,52 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,253 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,47 | 100m |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2147 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8486 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3818 | m3 |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5068 | m3 |
| 112 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 113 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,84 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1376 | m2 |
| 118 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | mối nối |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1264 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,089 | 100m3 |
| 121 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 122 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 123 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 124 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 125 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 126 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 127 | Máy tập đùi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 128 | Máy tập đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 129 | Máy tập xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 130 | Cột ném bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 131 | Ghế băng đá Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| T | KHUÔN VIÊN CẦU DINH (Phường Xương Giang) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,28 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,029 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cửa |
| 15 | Mua cọc tiếp địa mà kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 17 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,5 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 442,857 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,443 | 1000v |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,098 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,465 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,5 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,655 | 100m |
| 25 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9496 | 100m3 |
| 28 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,33 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1825 | 100m3 |
| 30 | Mua BT thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,5 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,5 | m3 |
| 32 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,35 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1796 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,73 | 100m |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,285 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,902 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1333 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0366 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4054 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,2334 | m3 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,134 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6468 | tấn |
| 43 | Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6372 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,8188 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | m3 |
| 47 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | tấn |
| 49 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8646 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,8852 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54,977 | m2 |
| 52 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,35 | m |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0116 | 100m3 |
| 54 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18 cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 55 | Cây sấu đường kính gốc 16-18 cm chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 56 | Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1637 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,48 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,512 | m3 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,6 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | m2 |
| 63 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,984 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1206 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1037 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cấu kiện |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0521 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0775 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0258 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,538 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5379 | m3 |
| 72 | Xây gạch BTKN, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4136 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,039 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3317 | m3 |
| 75 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,968 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,013 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | tấn |
| 78 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,248 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 80 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 81 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 82 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 83 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 84 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 85 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| U | KHUÔN VIÊN GIÁP HẢI (Phường Xương Giang) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0554 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết vật liệu thải, đất tương đương cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0554 | 10m3/1km |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,794 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4485 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng độ chặt không yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0241 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,624 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,3 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,93 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0071 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0036 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0196 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,343 | m3 |
| 16 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,125 | tấn |
| 18 | Cột ném bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| V | KHUÔN VIÊN TRẠI DỐC (Phường Xương Giang) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6136 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,141 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,432 | m3 |
| 5 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 6 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,079 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,268 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 14 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 15 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 17 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cửa |
| 23 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 25 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,2 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,214 | 100m2 |
| 27 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 678,095 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,678 | 1000v |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,792 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 99 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,99 | 100m |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2102 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5933 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,6274 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0534 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9 | m3 |
| 40 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | tấn |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | m |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0487 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4426 | 100m3 |
| 45 | Mua BT thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 131,29 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 131,29 | m3 |
| 47 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4 | 100m |
| 48 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,18 | m3 |
| 49 | Thảm cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121,8 | m2 |
| 50 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cây |
| 51 | Cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 52 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 53 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 54 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 55 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 56 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 57 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| W | KHUÔN VIÊN Á LỮ (Phường Trần Phú) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,072 | m3 |
| 5 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 6 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,093 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,2 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,57 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 13 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 14 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 15 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 17 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cửa |
| 23 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6,L= 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 25 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 147,5 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,443 | 100m2 |
| 27 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.404,762 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,404 | 1000v |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,31 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,475 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 163,923 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,615 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | gốc cây |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6478 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,672 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra bãi vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,08 | 10 tấn/1km |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0202 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát tạo phẳng không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3084 | 100m3 |
| 43 | Mua BT thương phẩm mác 150 độ sụt 16 ± 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 61,6836 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 61,6836 | m3 |
| 45 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày sân <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,54 | 100m |
| 46 | Lát gạch Terazzo màu đỏ KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 488,87 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1353 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3928 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1196 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8918 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,0491 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,593 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,424 | m2 |
| 54 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,581 | m3 |
| 55 | Trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 135,81 | m2 |
| 56 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 57 | Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0121 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,134 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,206 | m3 |
| 61 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67 | m |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0491 | 100m3 |
| 63 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt máy tập thể dục, cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,25 | tấn |
| 65 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 66 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 67 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 68 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| X | KHUÔN VIÊN TÂN MỸ - (Xã Tân Mỹ) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4205 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9601 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,173 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,592 | m3 |
| 6 | Mua khung móng cột đèn chùm M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,112 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,4 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,854 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,197 | 100m3 |
| 11 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cột |
| 12 | Mua chùm Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cột |
| 14 | Mua bóng đèn LED búp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | bộ |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,945 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cửa |
| 20 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | bộ |
| 22 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 226 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,678 | 100m2 |
| 24 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.152,381 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,153 | 1000v |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,475 | 100m3 |
| 27 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1X4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 298 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,37 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3 | 100m |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cây |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,7126 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9335 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện gạch, bê tông phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2282 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5881 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3915 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,5097 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,3846 | m3 |
| 43 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 275 | m |
| 44 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 177,6 | m |
| 45 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1148 | 100m3 |
| 46 | Mua BT thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 265,7 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 265,7 | m3 |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 126,8 | 100m |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.252,5 | m2 |
| 50 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,44 | m3 |
| 51 | Thảm cỏ lạc tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 254,4 | m2 |
| 52 | Cây keo đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cây |
| 53 | Cây lát đường kính gốc 16-18cm, chiều cao cây>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cây |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6688 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0608 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,918 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1864 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0486 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cấu kiện |
| Y | KHUÔN VIÊN CX3 (Phường Trần nguyên Hãn) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,211 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,56 | m3 |
| 5 | Mua khung móng cột đèn pha M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,058 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4 | m |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ gạch lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,2 | m2 |
| 10 | Lát gạch 300x300 hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,1 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,439 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 16 | Lắp xà đặt đèn led pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 bộ |
| 17 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cửa |
| 21 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L=63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 23 | Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,291 | 100m2 |
| 25 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 923,81 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,924 | 1000v |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,204 | 100m3 |
| 28 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 99 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,99 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,61 | 100m |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9863 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 116,58 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 116,58 | m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,6189 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,6189 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2478 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,885 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,7636 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,0577 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,45 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4281 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3154 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,1536 | m2 |
| 49 | Trát granitô tam cấp tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,28 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0029 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,252 | m3 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0734 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0734 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,015 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,095 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0014 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0241 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0066 | 100m3 |
| 61 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,375 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,093 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0796 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,875 | tấn |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2147 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8486 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3818 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch BTKN, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5068 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,84 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1376 | m2 |
| 78 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | mối nối |
| 79 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1264 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,089 | 100m3 |
| 81 | Máy tập tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 82 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 83 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 84 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 85 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 86 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 87 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 88 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 89 | Nhà vệ sinh di động 1 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi