Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884730-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:41:00 đến ngày 2020-09-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,087,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐẠI ĐÌNH HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 264,329 | m2 | |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | 8 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 54,393 | m | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 37,76 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 8,32 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 2,54 | m3 | |
| 7 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | 1,35 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Không bao gồm ngói mũi hài) | 406,562 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Chỉ phần ngói mũi hài | 300,831 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 58,073 | m | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 4 | hiện vật | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m | 4 | con | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 5,55 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 5,11 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cột | 16,7 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 34,58 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 16,58 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 8,19 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,82 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | 26,66 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà, bẩy | 15,65 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,81 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 4,03 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | 39,07 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,48 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,61 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 25,615 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại khuôn cửa | 0,59 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,38 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 33,215 | m2 cấu kiện | |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,43 | m2 | |
| 32 | Mua chân đá tảng, chân cột bằng đá xanh thanh hóa | 1,35 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 28 | cái | |
| 34 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 1,23 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (khung ván sàn) | 3,18 | m3 | |
| 36 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | 106,185 | m2 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 1,705 | m2 | |
| 38 | Gắn gạch hoa Tranh kt 200x200x27 ( 1m2 gồm có 25 viên gạch) | 0,48 | m2 | |
| 39 | Gắn gạch hoa Tranh kt 115x135x25 ( 1m2 gồm có 63 viên gạch) | 18,954 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt máng nước inox dày 1mm, R=75, thép vuông 16x16, đinh vít liên kết | 9,4 | md | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,393 | 100m2 | |
| 42 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | 81,87 | m | |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới | 259,331 | m2 | |
| 44 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 2.388,01 | m2 | |
| B | PHẦN XDCB ĐẠI ĐÌNH HẬU CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,802 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,182 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 183,485 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 60,067 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,563 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,977 | m3 | |
| 7 | Đào thủ công, tạo mặt bằng phá dỡ, thi công móng, đào sâu 1m. | 76,242 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,896 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,896 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,896 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,002 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,501 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,933 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,164 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,164 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,164 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,738 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 35,35 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,361 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,094 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,509 | tấn | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 37,231 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,06 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn, bằng gạch bát kt 300x300x50 | 259,332 | m2 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 35,297 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,441 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,441 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,441 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,441 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,34 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,755 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,055 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,462 | tấn | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 8,4 | m | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | 1 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 120 | m | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 200 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống halogen lắp trần D100 (1x20W - 220V) | 15 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | 300 | m | |
| C | PHẦN CHUYÊN NGÀNH NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 18,035 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 39,069 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 2,453 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 2,43 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 18,035 | m | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,453 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 2,43 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,085 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,377 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,205 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% kl nhân công và vật tư phụ) | 40,5 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính 50% khối lượng mái thay mới) | 20,25 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,192 | 100m2 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,047 | 100m3 | |
| 15 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | 39,71 | m | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 17 | Phòng mối nền công trình xây mới | 28,765 | m2 | |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 199,5 | m2 | |
| D | PHẦN XDCB NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 79,775 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,216 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,877 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch bát kt 300x300x50 | 28,765 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,37 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,034 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,635 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,45 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,082 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,629 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,24 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,322 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,629 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt đèn ống halogen lắp trần D100 (1x20W - 220V) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | 1 | hộp | |
| 20 | dây dẫn 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 25 | m | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 40 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | 100 | m | |
| E | PHẦN CHUYÊN NGÀNH NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 18,035 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 39,069 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 2,453 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 2,43 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 18,035 | m | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,453 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,085 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,377 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,205 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% kl nhân công và vật tư phụ) | 40,5 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính 50% khối lượng mái thay mới) | 20,25 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,192 | 100m2 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,047 | 100m3 | |
| 14 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | 39,71 | m | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 16 | Phòng mối nền công trình xây mới | 28,765 | m2 | |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 199,5 | m2 | |
| F | PHẦN XDCB NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 79,775 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,216 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,877 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch bát kt 300x300x50 | 28,765 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,37 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,034 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,635 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,45 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,082 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,629 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,24 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,322 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,629 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt đèn ống halogen lắp trần D100 (1x20W - 220V) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | 1 | hộp | |
| 20 | dây dẫn 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 25 | m | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 40 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | 100 | m | |
| G | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,246 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,733 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,091 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,182 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,182 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,182 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,904 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,71 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,456 | m3 | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 1,653 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,653 | tấn | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 0,779 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,779 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 0,964 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,964 | tấn | |
| 16 | Bu lông M20 | 200 | cái | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 4,118 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,766 | 100m2 | |
| 19 | Bạt dứa che xung quanh nhà | 426,56 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 411,8 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 3,396 | tấn | |
| H | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,502 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 0,242 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,242 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép, hệ khung đỡ mái (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 0,809 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép, hệ khung đỡ mái | 0,809 | tấn | |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 0,113 | tấn | |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 0.45mm (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 8,2 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,2 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 0,831 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách tôn màu xanh dày 0.45mm (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) | 121,51 | m2 | |
| 16 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp 08125 hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,782 | 100m2 | |
| I | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,747 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,517 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,086 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,783 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,091 | tấn | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,878 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,112 | tấn | |
| 10 | Lát nền sàn gạch ceramic kích thước 500x500 | 10,3 | m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,714 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,096 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,864 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,097 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,864 | m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,043 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,043 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,13 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp sườn | 6,76 | m | |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,036 | tấn | |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 1mm | 2,76 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,76 | m2 | |
| 23 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp 08125 hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 24 | Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 108,916 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 100,316 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 32,389 | m3 | |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ | 4 | con | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,037 | 100m3 | |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (khấu hao 5%/ lần lắp dựng) | 0,71 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hệ khung thép gia cường trụ | 0,71 | tấn | |
| 8 | tháo dỡ, cẩu lắp trụ cổng | 4 | cái | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,041 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,655 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,216 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,743 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,317 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,012 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,278 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,428 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,071 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,031 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,122 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,095 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,095 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,095 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng hàng rào | 0,047 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,062 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,2 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 51,956 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,1 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,091 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,031 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,001 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,049 | tấn | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 384,324 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 384,324 | m2 | |
| 38 | Gia công cửa sắt | 0,485 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,68 | m2 | |
| 40 | sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 1mm | 4,627 | m2 | |
| 41 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp 08125 hoặc tương đương | 10 | bộ | |
| 42 | Phụ kiện cổng bánh xe, tay khóa | 1 | bộ | |
| 43 | Mua và lắp đặt con nghê đầu đỉnh trụ | 4 | con | |
| 44 | mua và lắp đặt tấm hoa văn đỉnh tường | 2 | con | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,99 | 100m2 | |
| 46 | Gia công hàng rào | 4,256 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hàng rào | 180,218 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,646 | m2 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,308 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,461 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,37 | m3 | |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,62 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,228 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn mũ ga | 0,03 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,169 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,023 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 12,878 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 27,126 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,3 | m2 | |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 41,1 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 4,932 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,548 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,628 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước bằng composite KT 1000x500x40 | 137 | bộ | |
| L | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,713 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 49,5 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch bát 300*300*50, vữa XM mác 75 | 495 | m2 | |
| 4 | Mua đất màu tôn vườn | 174 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,74 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,915 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,919 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,888 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,888 | m2 | |
| 10 | Mua đất màu tôn các bồn hoa | 8,22 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,082 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 15 | Bu lông M20 | 20 | bộ | |
| 16 | Bu lông M8 | 40 | bộ | |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 5 | cần đèn | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 5 | cột | |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| M | BỂ NON BỘ | |||
| 1 | Hút nước bể bằng máy bơm | 1 | bể | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 4,132 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,372 | 100m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 66,375 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 1,89 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 22,3 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch bát kt 300x300x50 | 22,3 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,583 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,762 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,887 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,059 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,065 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,127 | tấn | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,025 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 138,68 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 51,655 | m2 | |
| 17 | Thi công lắp dựng lan can đá xanh thanh hóa | 29,5 | md | |
| 18 | Bơm trả nước bể | 1 | bể | |
| N | PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà 300x400x150mm tôn, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhánh, tủ nhựa 250x350mm | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ 3x25+1x16 mm2 | 50 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ 3x10+1x6 mm2 | 70 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27, ống chống cháy | 70 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40, ống chống cháy | 50 | m | |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | 15 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 40 | m | |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn phụ báo cháy | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 27 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 600 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 720 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Đèn báo phòng | 16 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | 1,2 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,5 | 100m | |
| 17 | Tê thép hàn D100 | 8 | cái | |
| 18 | Tê thép hàn D65 | 1 | cái | |
| 19 | Cút hàn D100 | 18 | cái | |
| 20 | Cút ren D50 | 10 | cái | |
| 21 | Côn thép hàn D100 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 22 | cặp bích | |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN65 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN65 | 2 | cái | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt bình chưa cháy khí CO2-MT5 | 7 | bình | |
| 27 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 | 14 | bình | |
| 28 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 10 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x1100x180 | 5 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D 50mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50-20m, bao gồm 2 khớp nối đầu vòi, lăng phun | 5 | cuộn | |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt y lọc, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 24 | m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,22 | 100m3 | |
| P | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=12,5Kw, H=50m (bao gồm hệ thống xả khói, Ac quy đề, bộ sạc) | 1 | cái | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5Kw, H=50m | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển tủ nguồn cho bơm chữa cháy | 1 | Tủ | |
| 5 | bể nước mồi 100L(bao gồm phụ kiện, giá treo) | 1 | Bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi