Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884730-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200112795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:41:00 đến ngày 2020-09-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,087,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐẠI ĐÌNH HẬU CUNG
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 264,329 m2
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa 8 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 54,393 m
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 37,76 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 8,32 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m 2,54 m3
7 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm 1,35 m3
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Không bao gồm ngói mũi hài) 406,562 m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Chỉ phần ngói mũi hài 300,831 m2
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 58,073 m
11 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 4 hiện vật
12 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m 4 con
13 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 5,55 m3
14 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 5,11 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cột 16,7 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 34,58 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 16,58 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 8,19 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,82 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch 26,66 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà, bẩy 15,65 m3
22 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 4,81 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 4,03 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch 39,07 m2
25 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 2,48 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,61 m3
27 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 25,615 m2
28 Tu bổ, phục hồi các loại khuôn cửa 0,59 m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,38 m3
30 Lắp dựng cửa vào khuôn 33,215 m2 cấu kiện
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,43 m2
32 Mua chân đá tảng, chân cột bằng đá xanh thanh hóa 1,35 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 28 cái
34 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn 1,23 m3
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (khung ván sàn) 3,18 m3
36 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm 106,185 m2
37 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 1,705 m2
38 Gắn gạch hoa Tranh kt 200x200x27 ( 1m2 gồm có 25 viên gạch) 0,48 m2
39 Gắn gạch hoa Tranh kt 115x135x25 ( 1m2 gồm có 63 viên gạch) 18,954 m2
40 Lắp đặt máng nước inox dày 1mm, R=75, thép vuông 16x16, đinh vít liên kết 9,4 md
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,393 100m2
42 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc 81,87 m
43 Phòng mối nền công trình xây mới 259,331 m2
44 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 2.388,01 m2
B PHẦN XDCB ĐẠI ĐÌNH HẬU CUNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,802 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 12,182 m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung 183,485 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 60,067 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,563 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,977 m3
7 Đào thủ công, tạo mặt bằng phá dỡ, thi công móng, đào sâu 1m. 76,242 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,896 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,896 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,896 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,002 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,501 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,933 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,164 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,164 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,164 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 16,738 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 35,35 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,361 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,094 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,509 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 37,231 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 28,06 m3
24 Lát nền, sàn, bằng gạch bát kt 300x300x50 259,332 m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 35,297 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 160,441 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 160,441 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,441 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,441 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,34 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,755 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,055 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,462 tấn
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 8,4 m
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
38 Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 1 hộp
39 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 300 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 300 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 120 m
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 200 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 200 m
46 Lắp đặt đèn ống halogen lắp trần D100 (1x20W - 220V) 15 bộ
47 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm 300 m
C PHẦN CHUYÊN NGÀNH NHÀ TẢ MẠC
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 18,035 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 39,069 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 2,453 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 2,43 m3
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 18,035 m
6 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,453 m3
7 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 2,43 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,085 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,377 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,205 m3
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% kl nhân công và vật tư phụ) 40,5 m2
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính 50% khối lượng mái thay mới) 20,25 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,192 100m2
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,047 100m3
15 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc 39,71 m
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,047 100m3
17 Phòng mối nền công trình xây mới 28,765 m2
18 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 199,5 m2
D PHẦN XDCB NHÀ TẢ MẠC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 79,775 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,216 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,877 m3
4 Lát nền, sàn, gạch bát kt 300x300x50 28,765 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,37 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,034 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,635 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,45 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,082 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,629 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,24 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,322 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,629 m2
16 Lắp đặt đèn ống halogen lắp trần D100 (1x20W - 220V) 3 bộ
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 1 hộp
20 dây dẫn 2x1,5mm2 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 25 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 40 m
28 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm 100 m
E PHẦN CHUYÊN NGÀNH NHÀ HỮU MẠC
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 18,035 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 39,069 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 2,453 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 2,43 m3
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 18,035 m
6 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,453 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,085 m3
8 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,377 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,205 m3
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% kl nhân công và vật tư phụ) 40,5 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính 50% khối lượng mái thay mới) 20,25 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,192 100m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,047 100m3
14 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc 39,71 m
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,047 100m3
16 Phòng mối nền công trình xây mới 28,765 m2
17 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 199,5 m2
F PHẦN XDCB NHÀ HỮU MẠC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 79,775 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,216 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,877 m3
4 Lát nền, sàn, gạch bát kt 300x300x50 28,765 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,37 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,034 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,635 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,45 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,082 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,629 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,24 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,322 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,629 m2
16 Lắp đặt đèn ống halogen lắp trần D100 (1x20W - 220V) 3 bộ
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 1 hộp
20 dây dẫn 2x1,5mm2 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 25 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 40 m
28 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm 100 m
G NHÀ BAO CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,246 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,733 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,091 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,182 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,182 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,182 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,904 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,71 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 15,456 m3
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 1,653 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,653 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 0,779 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,779 tấn
14 Gia công xà gồ thép (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 0,964 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,964 tấn
16 Bu lông M20 200 cái
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 4,118 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,766 100m2
19 Bạt dứa che xung quanh nhà 426,56 m2
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 411,8 m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 3,396 tấn
H NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,035 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,252 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,502 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,035 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,035 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,035 100m3
7 Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 0,242 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại 0,242 tấn
9 Gia công xà gồ thép, hệ khung đỡ mái (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 0,809 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép, hệ khung đỡ mái 0,809 tấn
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 0,113 tấn
12 Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 0.45mm (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 8,2 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,2 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 0,831 100m2
15 Sản xuất lắp dựng vách tôn màu xanh dày 0.45mm (khấu hao 5%/ lần lắp dựng; 1,5%/tháng :tạm tính 10 tháng: k=20%) 121,51 m2
16 Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp 08125 hoặc tương đương 8 bộ
17 Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đương 2 bộ
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,782 100m2
I NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,747 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,517 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,086 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,783 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,091 tấn
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,059 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,878 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,112 tấn
10 Lát nền sàn gạch ceramic kích thước 500x500 10,3 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,714 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,096 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,864 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,097 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,864 m2
16 Gia công xà gồ thép 0,043 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,043 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,13 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tôn úp sườn 6,76 m
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,036 tấn
21 Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 1mm 2,76 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,76 m2
23 Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp 08125 hoặc tương đương 4 bộ
24 Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đương 1 bộ
J CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 108,916 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 100,316 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 32,389 m3
4 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ 4 con
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,037 100m3
6 Gia công hệ khung dàn (khấu hao 5%/ lần lắp dựng) 0,71 tấn
7 Lắp dựng hệ khung thép gia cường trụ 0,71 tấn
8 tháo dỡ, cẩu lắp trụ cổng 4 cái
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,041 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,655 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,216 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,743 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,317 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,012 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,278 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,428 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,071 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,122 tấn
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,095 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,095 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,095 100m3
24 Đào móng hàng rào 0,047 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,062 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,2 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 51,956 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,1 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,091 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 0,031 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,006 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,001 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,049 tấn
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 384,324 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 384,324 m2
38 Gia công cửa sắt 0,485 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,68 m2
40 sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 1mm 4,627 m2
41 Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp 08125 hoặc tương đương 10 bộ
42 Phụ kiện cổng bánh xe, tay khóa 1 bộ
43 Mua và lắp đặt con nghê đầu đỉnh trụ 4 con
44 mua và lắp đặt tấm hoa văn đỉnh tường 2 con
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,99 100m2
46 Gia công hàng rào 4,256 tấn
47 Lắp dựng hàng rào 180,218 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 186,646 m2
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,028 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,028 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,028 100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,008 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 0,008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 0,308 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,461 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,015 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,37 m3
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 1,28 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,62 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,228 m3
12 Ván khuôn mũ ga 0,03 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,169 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,011 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,023 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 4 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 12,878 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 27,126 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 123,3 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 41,1 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,932 m3
23 Ván khuôn mũ rãnh 0,548 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,628 tấn
25 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước bằng composite KT 1000x500x40 137 bộ
L SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,713 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 49,5 m3
3 Lát nền, sàn, gạch bát 300*300*50, vữa XM mác 75 495 m2
4 Mua đất màu tôn vườn 174 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,74 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,915 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,919 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,888 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 25,888 m2
10 Mua đất màu tôn các bồn hoa 8,22 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,082 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,32 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,072 100m2
15 Bu lông M20 20 bộ
16 Bu lông M8 40 bộ
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 5 cần đèn
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 5 cột
19 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 5 bộ
M BỂ NON BỘ
1 Hút nước bể bằng máy bơm 1 bể
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 4,132 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,372 100m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 66,375 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 1,89 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 22,3 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch bát kt 300x300x50 22,3 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,583 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,762 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,887 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,059 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,065 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,127 tấn
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,025 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 138,68 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 51,655 m2
17 Thi công lắp dựng lan can đá xanh thanh hóa 29,5 md
18 Bơm trả nước bể 1 bể
N PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà 300x400x150mm tôn, sơn tĩnh điện 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện nhánh, tủ nhựa 250x350mm 5 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 4 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ 3x25+1x16 mm2 50 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ 3x10+1x6 mm2 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27, ống chống cháy 70 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40, ống chống cháy 50 m
11 Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m 4 cọc
12 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm 40 m
13 Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 15 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 40 m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh 1 hộp
2 Lắp đặt bộ nguồn phụ báo cháy 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói 2 bộ
4 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 5 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 27 bộ
6 Lắp đặt điện trở cuối kênh 5 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 600 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 120 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 720 m
10 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 6 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
12 Đèn báo phòng 16 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 20 m
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 35 m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm 1,2 m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,5 100m
17 Tê thép hàn D100 8 cái
18 Tê thép hàn D65 1 cái
19 Cút hàn D100 18 cái
20 Cút ren D50 10 cái
21 Côn thép hàn D100 4 cái
22 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 22 cặp bích
23 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN65 1 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN65 2 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42 m2
26 Lắp đặt bình chưa cháy khí CO2-MT5 7 bình
27 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 14 bình
28 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 10 bộ
29 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x1100x180 5 hộp
30 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D 50mm 5 cái
31 Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50-20m, bao gồm 2 khớp nối đầu vòi, lăng phun 5 cuộn
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
33 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 3 cái
36 Lắp đặt y lọc, đường kính 100mm 2 cái
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 24 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,22 100m3
P PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=12,5Kw, H=50m (bao gồm hệ thống xả khói, Ac quy đề, bộ sạc) 1 cái 
3 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5Kw, H=50m 1  cái
4 Tủ điều khiển tủ nguồn cho bơm chữa cháy 1 Tủ 
5 bể nước mồi 100L(bao gồm phụ kiện, giá treo) 1 Bể 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->