Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886925-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200852996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Đà Bắc từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 23:24:00 đến ngày 2020-09-07 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH K0
1 Bê tông M200 đá 1x2, bê tông tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, bê tông tường Theo phần II, mục 13 Chương V 72,63 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móng Theo phần II, mục 13 Chương V 72,657 m3
4 Ni lông lót móng kênh Theo phần II, mục 13 Chương V 14,526 kg
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 9,54 m2
6 Ván khuôn tường Theo phần II, mục 13 Chương V 7,3116 100m2
7 Ván khuôn móng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2609 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0192 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0313 tấn
10 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
11 ống nhựa HDPE D63 cửa chia nước Theo phần II, mục 13 Chương V 16 m
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Theo phần II, mục 13 Chương V 72,63 m3
13 Phá dỡ kết cấu cũ, kết cấu bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 72,63 m3
14 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 145,26 m3
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 145,26 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 30m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 145,26 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 47,856 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo phần II, mục 13 Chương V 213,7768 m3
19 Cước chung chuyển vật liệu bộ Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hạng mục
20 Bê tông M200 đá 1x2, bê tông đúc sẵn 0,949 m3
21 Bê tông M200 đá 2x4, bê tông móng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,988 m3
22 Bê tông M200 đá 2x4, bê tông tường Theo phần II, mục 13 Chương V 3,289 m3
23 Bê tông M200 đá 1x2, trụ cầu máng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6808 m3
24 Bê tông M100, bê tông lót móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,186 m3
25 Ván khuôn móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0424 100m2
26 Ván khuôn tường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2634 100m2
27 Ván khuôn trụ cầu máng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,104 100m2
28 Ván khuôn tấm nắp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0488 100m2
29 Cốt thép tấm nắp, tấm phai Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1287 tấn
30 Cốt thép trụ cầu máng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1563 tấn
31 Lắp đặt tấm nắp, tấm phai Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
32 ống thép đen D200 dày 6,35mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 100m
33 Bích thép D200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cặp bích
34 Gioăng cao su D200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
35 Bu lông M18x200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
36 Cút thép D200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
37 Đai thép giữ ống Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
38 Cao su đệm giữ ống Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 29,56 m3
40 Đào móng trụ thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 15,5092 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,81 m3
B TUYẾN KÊNH K1
1 Bê tông M200 đá 1x2, bê tông tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, bê tông tường Theo phần II, mục 13 Chương V 58,14 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móng Theo phần II, mục 13 Chương V 58,167 m3
4 Ni lông lót móng kênh Theo phần II, mục 13 Chương V 11,628 kg
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 7,56 m2
6 Ván khuôn tường Theo phần II, mục 13 Chương V 5,8527 100m2
7 Ván khuôn móng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0095 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0192 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0313 tấn
10 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
11 ống nhựa HDPE D63 cửa chia nước Theo phần II, mục 13 Chương V 13 m
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Theo phần II, mục 13 Chương V 58,14 m3
13 Phá dỡ kết cấu cũ, kết cấu bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 58,14 m3
14 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 116,28 m3
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 116,28 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 30m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 116,28 m3
17 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 22,3 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 146,502 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo phần II, mục 13 Chương V 73,32 m3
20 Cước chung chuyển vật liệu bộ Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hạng mục
C TUYẾN KÊNH K2
1 Bê tông M150 đá 2x4, bê tông tường Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móng Theo phần II, mục 13 Chương V 5,427 m3
3 Ni lông lót móng kênh Theo phần II, mục 13 Chương V 1,08 kg
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 0,54 m2
5 Ván khuôn tường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5436 100m2
6 Ván khuôn móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0954 100m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4 m3
8 Phá dỡ kết cấu cũ, kết cấu bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4 m3
9 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 30m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8 m3
12 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 7,91 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,865 m3
15 Cước chung chuyển vật liệu bộ Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->