Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà lớp học mầm non)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà lớp học mầm non) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 09:52:00 đến ngày 2020-09-08 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,399,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1216 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5409 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3142 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4576 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1956 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4558 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3278 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3026 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3332 | tấn |
| 17 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7378 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0677 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1764 | m3 |
| D | Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5824 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5824 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1542 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5603 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7366 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5476 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5152 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5541 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0151 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6822 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7039 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9224 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3473 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 29 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8937 | m3 |
| 30 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5322 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | kg |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7664 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2692 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,265 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,9855 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,9855 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,4047 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,4047 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1991 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1991 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3408 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3408 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2468 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,06 | m |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4162 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8401 | m3 |
| 18 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,146 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2575 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2575 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3942 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,601 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6932 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,555 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,9046 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1456 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,36 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0144 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0354 | m2 |
| 34 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,592 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ(Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0944 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0944 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,7516 | Kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m2 |
| H | Lan can Inox | |||
| 1 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,9367 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Vách ngăn vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,366 | m2 |
| 2 | Phụ kiện đỡ và liên kết vách vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Phụ kiện chân vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tay nắm inox tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Khóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thanh cố định trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| K | Khu vận động | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 3 | Bu lông móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Bản mã 250x150*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bản táp chân cột10x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6648 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8964 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 10 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm 75x75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 17 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 22 | Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1.2 a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | m2 |
| L | Khoan giếng | |||
| 1 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| M | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt- đèn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Rọ 2+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái. |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Điện, thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 12 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình bột chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 14 | Bình khí C02 MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| O | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van 1 chiều bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Van khóa bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa C2 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa C2 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 32 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| P | Bể phốt 01 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | TÊ PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi