Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà lớp học mầm non)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887016-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà lớp học mầm non)
Số hiệu KHLCNT 20200887000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 09:52:00 đến ngày 2020-09-08 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,399,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1216 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5409 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,756 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0887 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3142 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4576 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6747 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1956 m3
10 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4558 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0668 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3278 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3026 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4173 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3332 tấn
17 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7378 m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0677 100m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1764 m3
D Phần thân nhà
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5824 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5824 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1542 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5114 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5603 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7366 m3
10 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4714 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5043 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5476 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5152 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5541 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9044 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0151 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2801 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6822 m3
22 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7039 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9224 tấn
24 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3473 m3
25 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
29 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8937 m3
30 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5322 m3
E Phần mái
1 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9047 tấn
4 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9047 tấn
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 kg
F Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7664 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2692 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,265 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,9855 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,9855 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,4047 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,4047 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1991 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1991 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3408 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3408 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2468 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,06 m
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4162 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8401 m3
18 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,146 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2575 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2575 m2
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3942 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,601 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,47 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6932 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,555 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,9046 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1456 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,36 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0144 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0354 m2
34 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
G Phần cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,592 m2
2 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ(Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
4 Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0944 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0944 m2
7 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,7516 Kg
8 Sản xuất lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,99 m2
H Lan can Inox
1 Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,9367 Kg
2 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Vách ngăn vệ sinh
1 Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,366 m2
2 Phụ kiện đỡ và liên kết vách vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Phụ kiện chân vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tay nắm inox tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Khóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Thanh cố định trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
J Sân bê tông
1 Đào nền mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
K Khu vận động
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6864 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
3 Bu lông móng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Bản mã 250x150*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Bản táp chân cột10x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6648 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8964 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
10 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm 75x75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
17 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7448 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
22 Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1.2 a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3292 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3292 m2
L Khoan giếng
1 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
M Phần điện nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt- đèn compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái.
14 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
22 Lắp đặt bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N Điện, thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,424 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
12 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bình bột chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
14 Bình khí C02 MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
O Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Van khóa nhựa 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van khóa nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van 1 chiều bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Van khóa bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
20 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa C2 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
22 Lắp đặt ống nhựa C2 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
23 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
25 Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
32 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
P Bể phốt 01 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5978 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->