Gói thầu: Gói thầu số 04: Trung tu trạm biến áp 5.000kVA-22 6,3kV MB+39 Thành Công; số thẻ: 2096

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828519-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Trung tu trạm biến áp 5.000kVA-22 6,3kV MB+39 Thành Công; số thẻ: 2096
Số hiệu KHLCNT 20200443419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 16:58:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,342,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần sửa chữa, gia cố
1 Xà đỡ sứ XHC-1 Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 4 Bộ
2 Xà lắp dao cách ly 22kV Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 6 Bộ
3 Xà lắp máy cắt 22kV và biến dòng điện 22kV Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 2 Bộ
4 Giá lắp biến dòng và biến điện áp 22kV Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 2 Bộ
5 Xà lắp chống sét van 22kV Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 2 Bộ
6 Xà lắp xứ bắt đầu cáp 22kV + Colie Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 1 Bộ
7 Xà đỡ xứ đầu tuyến X1 Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 1 Bộ
8 Xà lắp cầu chì tự rơi X4 Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 1 Bộ
9 Xà lắp xứ đứng đỡ thanh cái Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 1 Bộ
10 Xà đỡ máy biến áp X6 Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 1 Bộ
11 Xà côn son X5 Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 1 Bộ
12 Ghế cách điện 6kV Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp 1 Bộ
13 Máy cắt 22kV -630A Bảo dưỡng, căn chỉnh toàn bộ máy 2 Cái
14 Máy biến áp trung gian 5.000kVA-22/6,3kV Bảo dưỡng, căn chỉnh toàn bộ máy 2 Cái
B Phần cung cấp thiết bị mới
1 Cầu dao cách ly 22kV - 800A ngoài trời đóng cắt bằng điện 1. Kiểu cầu dao<br/>Cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang có 1 lưỡi tiếp đất;<br/>Cách điện: xứ Cramic, màu nâu; <br/>Chất liệu của tiếp điểm chính: Đồng mạ bạc;<br/>2. Thông số mạch lực<br/>Có cấp điện áp làm việc Uđm =24-:-36 kV<br/>Dòng điện định mức Iđm: 800A;<br/>Tần số dòng điện: 50 Hz;<br/>Điện trở dòng ngắn mạch định mức đối với dao cách ly và dao tiếp đất ≤ 25kA rms;<br/>Dòng ngắn mạch đỉnh: ≥ 62,5kA peak;<br/>Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch định mức≥ 1s;<br/>Điện áp chịu đựng xung sét: Pha với đất ≥ 170 kV peak, Trên khoảng cách điện ≥ 195 peak<br/>Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp: Pha với đất ≥ 60 kV rms, Trên khoảng cách điện ≥ 70 rms<br/>Khoảng cách dòng rò tối thiểu ≥ 25kV/mm<br/>3. Thông số tủ điều khiển<br/>Điện áp định mức động cơ đóng cắt: 220VDC (+10%, -15%)<br/>Điện áp định mức bộ điều khiển: 220VDC (+10%, -15%);<br/>Chức năng đóng cắt: đóng/cắt dao cách ly và dao nối đất;<br/>Cơ cấu khóa liên động giữa dao cách ly và dao nối đất: liên động cơ và liên động điện;<br/>Tiếp điểm thường đóng: 8NO+8NC;<br/>Tiếp điểm phụ trợ của cầu dao nối đất:6NO+6NC;<br/>Phương thức điều khiển: tại chỗ thông qua nút ấn và từ xa tại bàn điều khiển;<br/>Bô sấy khô trong tủ;<br/>Độ kín khít chịu nước ≥ IP55; 6 Bộ
2 Cầu chì tự rơi SI - 22kV-100A; Điện áp định mức: Uđm ≥ 22kV Giá lắp có dòng định mức: Iđm ≥ 100A Có dòng điện định mức dây chảy Ich=25A Lắp đặt ngoài trời 1 Bộ
3 Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV -3x50mm2 Tiết diện cáp phù hợp từ 50-95mm2 Điều kiện lắp đặt: ngoài trời 2 Bộ
4 Cáp nhôm lõi thép 12,7 kV tiết diện 1x95mm2 bọc PVC (thanh cái nhôm) Cáp nhôm lõi thép tiết diện 1x95mm2 bọc PVC (thanh cái nhôm) 360 m
5 Đầu cốt đồng nhôm AM 95 Loại đồng nhôm AM 95 64 Cái
6 Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sét Loại đồng mền M16 1,5 Kg
7 Kẹp nhôm 3 bu lông M95 Loại nhôm 3 bu lông M95 60 Cái
8 Máy cắt Evolis 7,2kV -1.250A ( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót) 1. Thông số mạch lực Sử dụng máy cắt 3 pha kiểu chân không Điện áp định mức Uđm≥ 7,2kV Dòng đóng cắt định mức Iđm ≥ 1.250A, Thông số khác: In ≥25kA/3 giây, I đỉnh ≥62,5kA, khả năng chịu điện áp tần số công nghiệp 50Hz: 20kV/ 1 phút , khả năng chịu điện áp xung sét định mức (1,2/50µS): 60kV; Kiểu máy cắt: Loại rút kéo- máy cắt ra vị trí thí nghiệm; Số lần đóng cắt với dòng định mức ≥ 10.000 lần; Thời gian cắt ≤ 60ms; Thời gian đóng ≤ 60ms; Chu trình thao tác: O-0.3s-CO-3min-CO; Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62271-100 2. Phần điều khiển Nguồn cấp cho động cơ lên cót: 110 ( 220) VDC; Điện áp điều khiển: 110(220)VDC; Điều khiển đóng cắt: bằng điện tại chỗ hoặc từ xa và bằng cơ khí tại chỗ; 5 Cái
9 Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) Thông số kỹ thuật: Điện áp nguồn cấp: 48-:- 230V AC/DC Số CT, VT: 4CT+ 4VT; Số đầu vào số ≥ 16; Điện áp đầu vào số: 110-230 VDC, 110-230VAC; Số đầu ra số≥ 8; Số đèn LED ≥ 12; Số nhóm cài đặt ≥ 4 Nhiệt độ làm việc: từ -40 0C đến +60 0C Chức năng bảo vệ: Cao áp, thấp áp (27/59); Quá dòng điện thứ tự nghịch (46); Quá dòng pha và quá dòng chạm đất (50/51; 50N/51N); Rơle phải có chức năng điều khiển và giám sát trạng thái thiết bị; Bảo vệ tần số (81); Bảo vệ hư hỏng máy cắt (50BF); Ghi và lưu trữ sự kiện ≥ 2000 sự kiện; Chức năng giám sát trạng thái máy cắt: (74); Giao thức phù hợp tiêu chuẩn: IEC 60255; IEC 60068; IEC 60529 Giao thức truyền thông: Modbus; Rơ-le có màn hình MIMIC; điều khiển được tối thiểu 6 thiết bị đóng cắt. 20 Cái
10 Bàn điều khiển 20 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly ( nút ấn rơ le ) 1. Kích thước cơ bản sau: Chiều dài: 2.500-:- 2.550mm; Chiều rộng: 1.200-:-1.250mm; Chiều cao: 900-:-950mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Nút ấn điều khiển đóng cắt (on, off): Điện áp định mức ≥ 250 V; Số lượng tiếp điểm: 1 cặp thường đóng 1 cặp thường mở 4. Nút chuyển mạch: Điện áp định mức ≥ 250 vôn; Số lượng tiếp điểm: 1 cặp thường đóng 1 cặp thường mở; 5. Đèn báo: Điện áp định mức ≥ 250 vôn; Bóng đèn: bóng Led công suất ≤1W; 6. Nút dừng sự cố có thông số: Điện áp định mức ≥ 250 vôn; Số lượng tiếp điểm: 1 cặp thường đóng 1 cặp thường mở; 7. Bộ điều khiển lập trình logic ( PLC) có thông số: SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, COMPACT CPU, DC/DC/DC, ONBOARD I/O:14 DI 24V DC; 10 DO 24 V DC, 2 AI 0 – 10V DC, 8. Bộ mô đun điều khiển PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, COMMUNICATION MODULE; 6ES7 241-1CH30-1XB0 9. Bộ Switch có thông số: Linksys LGS105 - 5 ports Gigabit 10. Rơ le điều điều khiển IDEC 4NO, 4NC-24 vôn có thông số: Điện áp 24V DC; 04 cặp tiếp điểm thường mở; 04 cặp tiếp điểm thường đóng. 11. Bộ mô đun giám sát PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, DIGITAN I/O SM 1223, 16DI/16DO; 12. Bộ nguồn AC/DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; 1 Cái
11 Switch chuyển mạch 28 cổng Loại chuyển mạch 28 cổng 1 Cái
12 Máy tính công nghiệp (nguồn 1 chiều, có tích hợp sẵn phần mềm điều khiển SCADA vận hành tủ máy cắt 22kV, tủ máy cắt 6kV + màn hình 27 inch) Có các thông số kỹ thuật như sau: Bộ vi xử lý trung tâm: Intel® Core: i5-3340 (6M Cache, up to 3.30 GHz) Bộ nhớ trong RAM: Dung lượng 4GB (02 thanh Ram 2GB); Loại: DDR3; tốc độ bus: 1600Mhz Nguồn cấp 1 chiều 110 vôn; Màn hình 27 inch Microsoft Windows 7 Pro bản quyền trở lên; Phần mềm điều khiển SCADA vận hành 02 tủ máy cắt 22kV, 23 tủ máy cắt 6kV: Giám sát tình trạng hoạt động ( đóng, cắt) Giám sát thông số vận hành từng tủ; Hiển thị sơ đồ một sợi; Hiển thị trạng thái các đối tượng (chạy&#x2F;dừng&#x2F;lỗi) bằng màu sắc Truy xuất số liệu vận hành, ca ngày, tuần, tháng 1 Bộ
13 Tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 24 áp tô mát nhánh 30A ) 1. Kích thước cơ bản sau: Chiều cao: 2.500-:- 2.550mm; Chiều rộng: 900-:-950mm; Chiều sâu: 800-:-850mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Áp tô mát tổng: Số lượng: 01 cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 250A; 4. Áp tô mát nhánh: Số lượng: 24cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; 5. Bộ mô đun điều khiển PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, COMMUNICATION MODULE; 6ES7 241-1CH30-1XB0 6. Bộ nguồn AC/DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; 7. Thanh cái đấu nối đồng đỏ tiết diện S ≥ 50mm2 8. Đồng hồ đo điện áp loại trực tiếp thang đo 0-:-500 vôn, số lượng 01 cái; Đồng hồ đo dòng điện loại gián tiếp thang đo 0-250 A, số lượng: 03 cái; 1 Cái
14 Tủ cấp nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 6, 22 kV ( 01 áp tô mát tổng 250A, 24 áp tô mát nhánh 75A) 1. Kích thước cơ bản sau: Chiều cao: 2.500-:- 2.550mm; Chiều rộng 900-:-950mm; Chiều sâu: 800-:-850mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Áp tô mát tổng: Số lượng: 01 cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 275A; 4. Áp tô mát nhánh: Số lượng: 24cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; 5. Bộ mô đun điều khiển PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, COMMUNICATION MODULE; 6ES7 241-1CH30-1XB0; 6. Bộ nguồn AC&#x2F;DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; 7. Thanh cái kết nối mạch lực đồng đỏ tiết diện S ≥ 50mm2 8. Đồng hồ đo: Đồng hồ đo điện áp loại trực tiếp thang đo 0-:-500 vôn, số lượng 01 cái; Đồng hồ đo dòng điện loại gián tiếp thang đo 0-:-250 A, số lượng: 03 cái; 1 Cái
15 Tủ cầu đấu dây 1. Kích thước cơ bản: Chiều cao: 1.200-:- 1.250mm; Chiều rộng: 800-:-850mm; Chiều sâu: 650-:-700mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Bộ nguồn AC&#x2F;DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; 4. Bộ sấy có thông số: Điện áp: 220 vôn; Công suất ≥ 150W 5. Cầu đấu: Số lượng ≥ 250 cái; Điện áp ≥ 250 vôn; Dòng điện định mức thông qua ≥ 5A; 6. Bộ bảo vệ quá áp: Điện áp định mức Uđm≥ 250 vôn; Loại bán dẫn; 2 Cái
16 Cầu chì 6kV-5A Loại 6kV-5A 6 Cái
17 Tủ xạc ắc quy 380(220)AC/110DC -50A 1. Kích thước cơ bản: Chiều cao: 1000-:- 1.050mm; Chiều rộng: 800-:-850mm; Chiều cao: 600-:-650mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Điện áp đầu vào: Có điện áp đầu xoay chiều 220(380) VAC ±10% 4. Tổn hao công suất không tải: Có tổn hao công suất không tải ≤ 2kW 5. Điện áp ra: Điện áp 1 chiều: Ở chế độ bình thường: 110(220) V; Dao động điện áp DC lớn nhất ≤2%; Dao động điện áp DC lớn nhất khi hoạt động không tải và đầy tải: 1%; Khả năng chịu quá tải: 120%; Dòng điện đầu ra định mức ≥50A; Các chế độ nạp chính: BOOT, FLOAT, AUTO; Các tín hiệu cảnh bảo chính; Sự cố mạch nguồn; Lỗi bộ phận chỉnh lưu; Điện áp nạp cao, thấp; Lỗi hệ thống ắc quy; Chạm đất. 6. Phần tử chỉnh lưu chính: Sử dụng Thyristor công nghiệp 7. Chế độ làm mát: Có chế độ làm mát tự nhiên 8. Áp tô mát xoay chiều: Số lượng: 01cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; 9. Áp tô mát 1 chiều: Số lượng: 01cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; 1 Cái
18 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2 Tiết điện 4x4mm2 170 m
19 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2 Tiết điện 10x4mm2 692 m
20 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2 Tiết điện 12x4mm2 252 m
21 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2 Tiết điện 16x2,5mm2 590 m
22 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 19x4mm2 Tiết điện 19x4mm2 257 m
23 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 24x2,5mm2 Tiết điện 24x2,5mm2 103 m
24 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 30x1,5mm2 Tiết điện 30x1,5mm2 126 m
25 Cáp mạng land 10x0,75 Tiết điện 10x0,75 mm 620 m
C Phần lắp đặt
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại ≥ 22kV đóng cắt bằng điện Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 6 Bộ
2 Lắp đặt cầu chì 22kV -100A Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 Bộ
3 Làm đầu cáp 22kV, tiết diện ≤ 70mm2 Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 2 Bộ
4 Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện <=95mm2 Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 360 m
5 Gia công lắp đặt tiếp địa an toàn trạm biến áp Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 HT
6 Gia công, lắp đặt tiếp địa chống sét van 22kV Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 HT
7 Xứ chuỗi 22kV Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 12 Chuỗi
8 Ép đầu cốt, tiết diện <95mm2 Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 12 10 đầu
9 Lắp đặt máy cắt Evols 7,2kV -1.250A Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 5 Cái
10 Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 20 Cái
11 Lắp đặt bàn điều khiển 20 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly ( nút ấn rơ le ) Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 Cái
12 Lắp đặt witch chuyển mạch 28 cổng Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 Cái
13 Lắp đặt tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 24 áp tô mát nhánh 75A ) Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 Cái
14 Lắp đặt tủ nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 6, 22 kV ( 01 áp tô mát tổng, Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 Cái
15 Lắp đặt tủ cầu đấu dây Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 2 Cái
16 Lắp đặt tủ xạc ắc quy 380(220)AC/110DC -50A Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 1 Cái
17 Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kG/m Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 22 100 m
18 Lắp đặt cáp mạng land Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu 62 m
D Thi nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm máy biến áp lực Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh 2 Cái
2 Thí nghiệm máy cắt 22kV Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh 2 Cái
3 Thí nghiệm chống sét van 6kV Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh 1 HT
4 Thí nghiệm tiếp đất chống sét Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->