Gói thầu: Gói thầu số 04: Trung tu trạm biến áp 5.000kVA-22 6,3kV MB+39 Thành Công; số thẻ: 2096
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Trung tu trạm biến áp 5.000kVA-22 6,3kV MB+39 Thành Công; số thẻ: 2096 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 16:58:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,839,342,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần sửa chữa, gia cố | |||
| 1 | Xà đỡ sứ XHC-1 | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 4 | Bộ |
| 2 | Xà lắp dao cách ly 22kV | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 6 | Bộ |
| 3 | Xà lắp máy cắt 22kV và biến dòng điện 22kV | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 2 | Bộ |
| 4 | Giá lắp biến dòng và biến điện áp 22kV | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lắp chống sét van 22kV | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lắp xứ bắt đầu cáp 22kV + Colie | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ xứ đầu tuyến X1 | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi X4 | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp xứ đứng đỡ thanh cái | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp X6 | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 1 | Bộ |
| 11 | Xà côn son X5 | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện 6kV | Sơn lại 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn ghi, thay bu lông kẹp | 1 | Bộ |
| 13 | Máy cắt 22kV -630A | Bảo dưỡng, căn chỉnh toàn bộ máy | 2 | Cái |
| 14 | Máy biến áp trung gian 5.000kVA-22/6,3kV | Bảo dưỡng, căn chỉnh toàn bộ máy | 2 | Cái |
| B | Phần cung cấp thiết bị mới | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV - 800A ngoài trời đóng cắt bằng điện | 1. Kiểu cầu dao<br/>Cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang có 1 lưỡi tiếp đất;<br/>Cách điện: xứ Cramic, màu nâu; <br/>Chất liệu của tiếp điểm chính: Đồng mạ bạc;<br/>2. Thông số mạch lực<br/>Có cấp điện áp làm việc Uđm =24-:-36 kV<br/>Dòng điện định mức Iđm: 800A;<br/>Tần số dòng điện: 50 Hz;<br/>Điện trở dòng ngắn mạch định mức đối với dao cách ly và dao tiếp đất ≤ 25kA rms;<br/>Dòng ngắn mạch đỉnh: ≥ 62,5kA peak;<br/>Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch định mức≥ 1s;<br/>Điện áp chịu đựng xung sét: Pha với đất ≥ 170 kV peak, Trên khoảng cách điện ≥ 195 peak<br/>Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp: Pha với đất ≥ 60 kV rms, Trên khoảng cách điện ≥ 70 rms<br/>Khoảng cách dòng rò tối thiểu ≥ 25kV/mm<br/>3. Thông số tủ điều khiển<br/>Điện áp định mức động cơ đóng cắt: 220VDC (+10%, -15%)<br/>Điện áp định mức bộ điều khiển: 220VDC (+10%, -15%);<br/>Chức năng đóng cắt: đóng/cắt dao cách ly và dao nối đất;<br/>Cơ cấu khóa liên động giữa dao cách ly và dao nối đất: liên động cơ và liên động điện;<br/>Tiếp điểm thường đóng: 8NO+8NC;<br/>Tiếp điểm phụ trợ của cầu dao nối đất:6NO+6NC;<br/>Phương thức điều khiển: tại chỗ thông qua nút ấn và từ xa tại bàn điều khiển;<br/>Bô sấy khô trong tủ;<br/>Độ kín khít chịu nước ≥ IP55; | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI - 22kV-100A; | Điện áp định mức: Uđm ≥ 22kV Giá lắp có dòng định mức: Iđm ≥ 100A Có dòng điện định mức dây chảy Ich=25A Lắp đặt ngoài trời | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV -3x50mm2 | Tiết diện cáp phù hợp từ 50-95mm2 Điều kiện lắp đặt: ngoài trời | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép 12,7 kV tiết diện 1x95mm2 bọc PVC (thanh cái nhôm) | Cáp nhôm lõi thép tiết diện 1x95mm2 bọc PVC (thanh cái nhôm) | 360 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Loại đồng nhôm AM 95 | 64 | Cái |
| 6 | Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sét | Loại đồng mền M16 | 1,5 | Kg |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bu lông M95 | Loại nhôm 3 bu lông M95 | 60 | Cái |
| 8 | Máy cắt Evolis 7,2kV -1.250A ( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót) | 1. Thông số mạch lực Sử dụng máy cắt 3 pha kiểu chân không Điện áp định mức Uđm≥ 7,2kV Dòng đóng cắt định mức Iđm ≥ 1.250A, Thông số khác: In ≥25kA/3 giây, I đỉnh ≥62,5kA, khả năng chịu điện áp tần số công nghiệp 50Hz: 20kV/ 1 phút , khả năng chịu điện áp xung sét định mức (1,2/50µS): 60kV; Kiểu máy cắt: Loại rút kéo- máy cắt ra vị trí thí nghiệm; Số lần đóng cắt với dòng định mức ≥ 10.000 lần; Thời gian cắt ≤ 60ms; Thời gian đóng ≤ 60ms; Chu trình thao tác: O-0.3s-CO-3min-CO; Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62271-100 2. Phần điều khiển Nguồn cấp cho động cơ lên cót: 110 ( 220) VDC; Điện áp điều khiển: 110(220)VDC; Điều khiển đóng cắt: bằng điện tại chỗ hoặc từ xa và bằng cơ khí tại chỗ; | 5 | Cái |
| 9 | Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) | Thông số kỹ thuật: Điện áp nguồn cấp: 48-:- 230V AC/DC Số CT, VT: 4CT+ 4VT; Số đầu vào số ≥ 16; Điện áp đầu vào số: 110-230 VDC, 110-230VAC; Số đầu ra số≥ 8; Số đèn LED ≥ 12; Số nhóm cài đặt ≥ 4 Nhiệt độ làm việc: từ -40 0C đến +60 0C Chức năng bảo vệ: Cao áp, thấp áp (27/59); Quá dòng điện thứ tự nghịch (46); Quá dòng pha và quá dòng chạm đất (50/51; 50N/51N); Rơle phải có chức năng điều khiển và giám sát trạng thái thiết bị; Bảo vệ tần số (81); Bảo vệ hư hỏng máy cắt (50BF); Ghi và lưu trữ sự kiện ≥ 2000 sự kiện; Chức năng giám sát trạng thái máy cắt: (74); Giao thức phù hợp tiêu chuẩn: IEC 60255; IEC 60068; IEC 60529 Giao thức truyền thông: Modbus; Rơ-le có màn hình MIMIC; điều khiển được tối thiểu 6 thiết bị đóng cắt. | 20 | Cái |
| 10 | Bàn điều khiển 20 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly ( nút ấn rơ le ) | 1. Kích thước cơ bản sau: Chiều dài: 2.500-:- 2.550mm; Chiều rộng: 1.200-:-1.250mm; Chiều cao: 900-:-950mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Nút ấn điều khiển đóng cắt (on, off): Điện áp định mức ≥ 250 V; Số lượng tiếp điểm: 1 cặp thường đóng 1 cặp thường mở 4. Nút chuyển mạch: Điện áp định mức ≥ 250 vôn; Số lượng tiếp điểm: 1 cặp thường đóng 1 cặp thường mở; 5. Đèn báo: Điện áp định mức ≥ 250 vôn; Bóng đèn: bóng Led công suất ≤1W; 6. Nút dừng sự cố có thông số: Điện áp định mức ≥ 250 vôn; Số lượng tiếp điểm: 1 cặp thường đóng 1 cặp thường mở; 7. Bộ điều khiển lập trình logic ( PLC) có thông số: SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, COMPACT CPU, DC/DC/DC, ONBOARD I/O:14 DI 24V DC; 10 DO 24 V DC, 2 AI 0 – 10V DC, 8. Bộ mô đun điều khiển PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, COMMUNICATION MODULE; 6ES7 241-1CH30-1XB0 9. Bộ Switch có thông số: Linksys LGS105 - 5 ports Gigabit 10. Rơ le điều điều khiển IDEC 4NO, 4NC-24 vôn có thông số: Điện áp 24V DC; 04 cặp tiếp điểm thường mở; 04 cặp tiếp điểm thường đóng. 11. Bộ mô đun giám sát PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, DIGITAN I/O SM 1223, 16DI/16DO; 12. Bộ nguồn AC/DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; | 1 | Cái |
| 11 | Switch chuyển mạch 28 cổng | Loại chuyển mạch 28 cổng | 1 | Cái |
| 12 | Máy tính công nghiệp (nguồn 1 chiều, có tích hợp sẵn phần mềm điều khiển SCADA vận hành tủ máy cắt 22kV, tủ máy cắt 6kV + màn hình 27 inch) | Có các thông số kỹ thuật như sau: Bộ vi xử lý trung tâm: Intel® Core: i5-3340 (6M Cache, up to 3.30 GHz) Bộ nhớ trong RAM: Dung lượng 4GB (02 thanh Ram 2GB); Loại: DDR3; tốc độ bus: 1600Mhz Nguồn cấp 1 chiều 110 vôn; Màn hình 27 inch Microsoft Windows 7 Pro bản quyền trở lên; Phần mềm điều khiển SCADA vận hành 02 tủ máy cắt 22kV, 23 tủ máy cắt 6kV: Giám sát tình trạng hoạt động ( đóng, cắt) Giám sát thông số vận hành từng tủ; Hiển thị sơ đồ một sợi; Hiển thị trạng thái các đối tượng (chạy/dừng/lỗi) bằng màu sắc Truy xuất số liệu vận hành, ca ngày, tuần, tháng | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 24 áp tô mát nhánh 30A ) | 1. Kích thước cơ bản sau: Chiều cao: 2.500-:- 2.550mm; Chiều rộng: 900-:-950mm; Chiều sâu: 800-:-850mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Áp tô mát tổng: Số lượng: 01 cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 250A; 4. Áp tô mát nhánh: Số lượng: 24cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; 5. Bộ mô đun điều khiển PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, COMMUNICATION MODULE; 6ES7 241-1CH30-1XB0 6. Bộ nguồn AC/DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; 7. Thanh cái đấu nối đồng đỏ tiết diện S ≥ 50mm2 8. Đồng hồ đo điện áp loại trực tiếp thang đo 0-:-500 vôn, số lượng 01 cái; Đồng hồ đo dòng điện loại gián tiếp thang đo 0-250 A, số lượng: 03 cái; | 1 | Cái |
| 14 | Tủ cấp nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 6, 22 kV ( 01 áp tô mát tổng 250A, 24 áp tô mát nhánh 75A) | 1. Kích thước cơ bản sau: Chiều cao: 2.500-:- 2.550mm; Chiều rộng 900-:-950mm; Chiều sâu: 800-:-850mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Áp tô mát tổng: Số lượng: 01 cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 275A; 4. Áp tô mát nhánh: Số lượng: 24cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; 5. Bộ mô đun điều khiển PLC có thông số: SIMATIC S7-1200, COMMUNICATION MODULE; 6ES7 241-1CH30-1XB0; 6. Bộ nguồn AC/DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; 7. Thanh cái kết nối mạch lực đồng đỏ tiết diện S ≥ 50mm2 8. Đồng hồ đo: Đồng hồ đo điện áp loại trực tiếp thang đo 0-:-500 vôn, số lượng 01 cái; Đồng hồ đo dòng điện loại gián tiếp thang đo 0-:-250 A, số lượng: 03 cái; | 1 | Cái |
| 15 | Tủ cầu đấu dây | 1. Kích thước cơ bản: Chiều cao: 1.200-:- 1.250mm; Chiều rộng: 800-:-850mm; Chiều sâu: 650-:-700mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Bộ nguồn AC/DC có thông số: Điện áp vào AC: 220 vôn; Điện áp ra DC 24 vôn, dòng điện định mức 10A; 4. Bộ sấy có thông số: Điện áp: 220 vôn; Công suất ≥ 150W 5. Cầu đấu: Số lượng ≥ 250 cái; Điện áp ≥ 250 vôn; Dòng điện định mức thông qua ≥ 5A; 6. Bộ bảo vệ quá áp: Điện áp định mức Uđm≥ 250 vôn; Loại bán dẫn; | 2 | Cái |
| 16 | Cầu chì 6kV-5A | Loại 6kV-5A | 6 | Cái |
| 17 | Tủ xạc ắc quy 380(220)AC/110DC -50A | 1. Kích thước cơ bản: Chiều cao: 1000-:- 1.050mm; Chiều rộng: 800-:-850mm; Chiều cao: 600-:-650mm; 2. Vật liệu chế tạo: Khung thép hình, tôn bịt thép tấm có chiều dầy ≥ 1,0mm, sơn tĩnh điện; 3. Điện áp đầu vào: Có điện áp đầu xoay chiều 220(380) VAC ±10% 4. Tổn hao công suất không tải: Có tổn hao công suất không tải ≤ 2kW 5. Điện áp ra: Điện áp 1 chiều: Ở chế độ bình thường: 110(220) V; Dao động điện áp DC lớn nhất ≤2%; Dao động điện áp DC lớn nhất khi hoạt động không tải và đầy tải: 1%; Khả năng chịu quá tải: 120%; Dòng điện đầu ra định mức ≥50A; Các chế độ nạp chính: BOOT, FLOAT, AUTO; Các tín hiệu cảnh bảo chính; Sự cố mạch nguồn; Lỗi bộ phận chỉnh lưu; Điện áp nạp cao, thấp; Lỗi hệ thống ắc quy; Chạm đất. 6. Phần tử chỉnh lưu chính: Sử dụng Thyristor công nghiệp 7. Chế độ làm mát: Có chế độ làm mát tự nhiên 8. Áp tô mát xoay chiều: Số lượng: 01cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; 9. Áp tô mát 1 chiều: Số lượng: 01cái; Thông số kỹ thuật: Điện áp định mức Uđm≥ 500 vôn; Dòng đóng cắt định mức Iđm≥ 75A; | 1 | Cái |
| 18 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2 | Tiết điện 4x4mm2 | 170 | m |
| 19 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2 | Tiết điện 10x4mm2 | 692 | m |
| 20 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2 | Tiết điện 12x4mm2 | 252 | m |
| 21 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2 | Tiết điện 16x2,5mm2 | 590 | m |
| 22 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 19x4mm2 | Tiết điện 19x4mm2 | 257 | m |
| 23 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 24x2,5mm2 | Tiết điện 24x2,5mm2 | 103 | m |
| 24 | Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 30x1,5mm2 | Tiết điện 30x1,5mm2 | 126 | m |
| 25 | Cáp mạng land 10x0,75 | Tiết điện 10x0,75 mm | 620 | m |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại ≥ 22kV đóng cắt bằng điện | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 22kV -100A | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | Bộ |
| 3 | Làm đầu cáp 22kV, tiết diện ≤ 70mm2 | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện <=95mm2 | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 360 | m |
| 5 | Gia công lắp đặt tiếp địa an toàn trạm biến áp | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | HT |
| 6 | Gia công, lắp đặt tiếp địa chống sét van 22kV | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | HT |
| 7 | Xứ chuỗi 22kV | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 12 | Chuỗi |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện <95mm2 | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 12 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt máy cắt Evols 7,2kV -1.250A | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bàn điều khiển 20 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly ( nút ấn rơ le ) | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt witch chuyển mạch 28 cổng | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 24 áp tô mát nhánh 75A ) | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 6, 22 kV ( 01 áp tô mát tổng, | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ cầu đấu dây | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tủ xạc ắc quy 380(220)AC/110DC -50A | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kG/m | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 22 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng land | Lắp đặt hoàn thiện cho thiết bị, đạt yêu cầu | 62 | m |
| D | Thi nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp lực | Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh | 2 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt 22kV | Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 6kV | Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất chống sét | Theo tiêu chuẩn thí nghiệm hiệu chỉnh | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi